40 Từ Vựng Về Hoa Quả Na Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Anh Của Các Loại Quả Trái Cây Việt Nam | Bostonenglish.edu.vn

40 Từ Vựng Về Hoa Quả Na Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Anh Của Các Loại Quả Trái Cây Việt Nam | Bostonenglish.edu.vn

40 Từ Vựng Về Hoa Quả Na Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Anh Của Các Loại Quả Trái Cây Việt Nam | Bostonenglish.edu.vn

40 Từ Vựng Về Hoa Quả Na Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Anh Của Các Loại Quả Trái Cây Việt Nam

40 Từ Vựng Về Hoa Quả Na Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Anh Của Các Loại Quả Trái Cây Việt Nam | Bostonenglish.edu.vn

QUẢ NA TIẾNG ANH LÀ GÌ

Việt Nam là đất nước khí hậu nhiệt đới gió mùa, phong phú các loại hoa củ quả : cam, quýt, mít, dừa, dưa hấu, dưa lê, táo, bưởi, bòng…

Bạn đang xem: Quả na tiếng anh là gì

*

Một số từ tiếng Anh ứng với các loại trái cây Việt Nam mà mình biết: Pomelo ( Grapefruit ) : bưởi ; Orange: cam ; Mandarin ( Tangerine ): quýt ; Jackfruit : mít ; Coconut: dừa ; Watermelon: dưa hấu ; Guava: ổi ;Durian: sầu riêng ; Lemon: chanh vàng; Plum: mận ; Peach: đào ; Apple: táo . Dragon fruit: thanh long ; Longan: nhãn ; Pomegranate: lựu . Passion fruit: chanh leo. Lychee ( litchi ): vải ; Custard-apple: mãng cầu. Mango : xoài ; Starfruit: khế ; Mangosteen: măng cụt ; Papaya: đu đủ ; Kumquat: quất ; Pineapple : dứa.(còn nữa)
Bạn nào đã thưởng thức hết các loại trái thơm quả ngọt của nước mình chưa?

Avocado : Bơ

Apple : Táo

Orange : Cam

Banana : Chuối

Grape : Nho

Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi

Starfruit : Khế

Mango : Xoài

Pineapple : Dứa, Thơm

Mangosteen : Măng Cụt

Mandarin (or Tangerine) : Quýt

Kiwi fruit : Kiwi

Kumquat : Quất

Jackfruit : Mít

Durian : Sầu Riêng

Lemon : Chanh Vàng

Lime : Chanh Vỏ Xanh

Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ

Soursop : Mãng Cầu Xiêm

Custard-apple : Mãng Cầu (Na)

Plum : Mận

Apricot : Mơ

Peach : Đào

Cherry : Anh Đào

Sapodilla : Sapôchê

Rambutan : Chôm Chôm

Coconut : Dừa

Guava : Ổi

Pear : Lê

Persimmon : Hồng

Fig : Sung

Dragon fruit : Thanh Long

Melon : Dưa

Watermelon : Dưa Hấu

Lychee (or Litchi) : Vải

Longan : Nhãn

Pomegranate : Lựu

Berry : Dâu

Strawberry : Dâu Tây

Passion fruit : Chanh Dây

Xem thêm: Tt In Advance Là Gì ? Các Vấn Đề Liên Quan Đến Advance Payment

tên các loại rau củ quả ( sưu tầm )

A

A Clove of Garlic: Tép tỏi

Acerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri Vietnam

Allspice (Jamaica pepper, Myrtle pepper): Hạt tiêu Gia-mai-ca

Almond Extract: Dầu hạnh nhân

Almond Paste: Bột hạnh nhân

Alum: Phèn chua

Amberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàng

Amarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)

Annatto or Annatto seeds: Hột điều màu

Annona Glabra: Trái Bình Bát

Anise: Tai hồi

Apple: Táo, bom

Apple Butter: Bơ táo

Apricot: Trái mơ

Areca Nut: Hột cau

Aroma: Mùi thơm

Arrowroot: Cây hoàng tinh, cây dong

Artichoke: Cây atisô

Asian Pear: Quả lê tàu

Asparagus: Măng tây

See also  Cách Xếp Loại Học Lực, Hạnh Kiểm Khá Có Được Học Sinh Giỏi Không | Bostonenglish.edu.vn

Asparagus Bean / String Bean: Đậu Đũa

Avocado: Trái bơ

Ananas: Dứa

Atemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu dai

 

B

Bael Fruit: Trái quách

Bamboo Shoot: Măng

Banana: Chuối

Barley: Lúa mạch

Barley sugar: Kẹo mạch nha

Basil: Cây húng quế

Bay Leaves: Lá quế; Lá thơm

Bean Curd: Đậu hủ

Bean paste: Tương đậu

Bean curd sheet: Tàu hủ ki

Bean sprout: Giá

Bearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)

Bergamot: Cam chanh gốc Calabria, Italy, lai giống từ pear lemon với bưởi hoặc với cam seville Beet: Củ dền

Bell Pepper: Ớt chuông

Bellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam Vietnam

Betel Leaf: Lá Trầu

Biffin: Táo đỏ để nấu ăn, sấy khô và ép mỏng

Black Butter: Bơ đen

Black-Eyed Pea: Đậu trắng

Blackberry: Quả mọng đen

Black moss: tóc tiên

Black Pepper: Tiêu đen

Black Bean: Đậu đen

Black Plum: Mận đen

Blueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quất

Bloody Guava: Ổi Sẻ

Blumea Gkandulosa: Cải Trời

Bok Choy: Cải bẹ trắng

Bottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lô

Bouquet Garni: Bó lá thơm dùng làm gia vị

Bran: Cám

Breadfruit: Trái sakê

Broccoli: Bông cải xanh

Buld: Củ (hành, tỏi …)

 

C

Cabbage: Bắp cải

Cacao: Cây ca cao

Calamondin: Tắc

Candy Coconut: Mứt dừa

Cane Syrup: Sirup mía

Canistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki ma

Cantaloupe: Một loại dưa vàng của Tây ban Nha

Capers: Cây bạch hoa

Capsicum: Trái (loại có nhiều seed in side like: ớt)

Carambola: Trái khế also call Starfruit

Cardamon: Bột đậu khấu

Carrot: Cà rốt

Cashews: Hạt điều ăn

Cashew apple: Cuống điều

Cashew Nut: Đào lộn hột

Cassava: Cây sắn

Cassava root: Khoai mì

Casserole: Nồi hầm

Catawissa: Hành ta

Cauliflower: Hoa cải, hoa lơ

Cayenne; Cayenne Pepper: Ớt cayen bột nguyên chất

Celery: Cần tây

Celery Salt: Gia vị cần & muối

Celery Seeds: Hột cần tây

Centella: Rau má

Ceylon Spinach / Vine Spinach / Malabar Spinach: Rau mồng tơi

Chan pei: Trần bì / vỏ quýt khô

Chayote : Su su

Cherry: Trái Anh đào

Cherimoya: Mãng cầu Mễ

Chestnut: Hạt dẻ

Chilli (US) / Chilli sauce: Ớt / Tương ớt

Chilli Oil: Dầu ớt

Chilli paste: Ớt sa-tế

Chilli Powder: Bột ớt

Chinese Parky: Ngò tàu

Chives: Cây hành búi /hẹ

Chocolate: Sôcôla

Chocolate Plant / Cacao: Hột Cacao

Chopped lemon grass: Xả Băm

Chutney: Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm, ớt…)

Cluster Fig: Sung Vietnam

Cilantro: Ngò

Cinnamon: Quế

Citron: Cây/quả: thanh yên; màu vỏ cam

Chitronella: Xả trắng

Clove: Đinh hương

Citrus fruit: Cam or Quýt

Coarse Salt: Muối hột

Cobbler: Bánh ngọt nhân trái cây

Cocoa Powder: Bột cacao

Coconut: Dừa

Coconut milk / Coconut cream: Nước cốt dừa

Coconut juice: Nước dừa

Coconut meat: Cơm dừa

Coffee Bean: Trái cà phê

Coleslaw: Xà lách cải bắp

Collard Greens: Rau xanh (một loại rau xanh giống lá bắp cải)

Colza: Cải Dầu

Compote: Mứt Quả

Condiments: Đồi gia vị

Coriander: (Thực) Cây rau mùi; Rau răm

Coriander / Cilantro: Ngò

Coriander seeds: Hột ngò

Corn: bắp

Corn Flour: Bột bắp

Corn Oil: Dầu bắp

Corn Syrup: Xirô ngô

Cornstarch thickener / Cornflour thickener: Bột ngô; bột bắp

See also  Khóa học KTH101 - Kế toán tổng hợp từ A - Z - Hocexcel.online | Bostonenglish.edu.vn

Courgette / Zucchini (US): Bí đao xanh

Cranberry: Trái Nam việt quất

Cresson (Fr) / Watercress: Salad son

Crested Latesummer Mint / Vietnamese Balm: Rau Kinh Giới / Húng Chanh

Cucumber: Dưa leo

Cicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằng

Culantro / Sawtooth / Saw-leaf herb / Spiritweed: Ngò Gai

Cumin: Tiểu hồi

Cumin Seeds: Loại gia vị làm thức ăn của Mễ

Cumquat: Trái quất, trái tắc

Curly Endive: Xà lách dúm

Curry Powder: Bột cà-ri

Custard: Sữa trứng, kem trứng

Custart Apple: Mãng cầu / Trái na

40 Từ Vựng Về Hoa

daisy
/ˈdeɪzi/

hoa cúc

rose
/rəʊz/

hoa hồng

iris
/ˈaɪərɪs/

hoa iris

narcissus
/nɑːrˈsɪsəs/

hoa thuỷ tiên

orchid
/ˈɔːkɪd/

hoa phong lan

tulip
/ˈtjuːlɪp/

hoa tu-lip

sunflower
/ˈsʌnflaʊər/

hoa hướng dương

cyclamen
/ˈsaɪkləmən/

hoa anh thảo

carnation
/kɑːˈneɪʃən/

hoa cẩm chướng

poppy
/ˈpɒpi/

hoa anh túc (có hoa đỏ rực, có nước (như) sữa, hạt đen nhỏ)

pansy
/ˈpænzi/

hoa păng-xê

violet
/ˈvaɪələt/

hoa vi-ô-lét

lily of the valley
hoa linh lan

mimosa
/mɪˈmoʊsə/

hoa xấu hổ; hoa trinh nữ

daffodil
/ˈdæfədɪl/

thuỷ tiên hoa vàng

lily
/ˈlɪli/

hoa huệ tây; hoa loa kèn

hyacinth
/ˈhaɪ.ə.sɪnθ/

hoa lan dạ hương

anemone
/əˈnem.ə.ni/

cây hoa xuân

gladiolus
/ɡlædiˈoʊləs/

hoa lay-ơn

forget-me-not
/fɚˈɡet.mi.nɑːt/

hoa lưu ly

Mẫu câu giao tiếp về các loại trái cây bằng tiếng Anh

“Cẩn thận! Quả đó bị thối rồi!” – câu nói ngắn gọn nhưng kịp thời này sẽ giúp bớt đi một người bạn phải trải qua hương vị không ngon tẹo nào của trái cây hỏng, hay thậm chí là cảm giác đau bụng nữa. Nhưng hoa quả bị hỏng trong tiếng Anh là gì nhỉ? Hãy đọc những mẫu câu giao tiếp về các loại trái cây bằng tiếng Anh dưới đây để biết nhé.

Mẫu câu giao tiếp chung về các loại trái cây bằng tiếng Anh

  • These fruits are rotten!!

Những quả này thối rồi!!

  • It’s ripe/ unripe.

Nó chín rồi đó./ Nó chưa chín đâu.

  • This apple tastes rather tart/ sour.

Quả táo này hơi chát/ chua.

  • These mandarins are sweet.

Những quả quít này thật ngọt.

  • Do you like fruits? What’s your favorite one?

Bạn có thích ăn trái cây không? Bạn thích loại nào nhất?

I like grapes the most.

Tôi thích ăn nho nhất.

Any kind of them.

Loại trái cây nào tôi cũng thích.

  • Do you like fruit juice/ fruit salad/… ?

Bạn có thích nước hoa quả/ rau trộn hoa quả/… không?

Yes. It’s good for our health.

Có chứ. Nó tốt cho sức khỏe mà.

  • How often do you eat fresh fruit?

Bạn có thường ăn trái cây tươi không?

I eat a lot of fruits every day.

Tôi ăn rất nhiều trái cây mỗi ngày.

  • Do you think fruits are good for our health?

Bạn có nghĩ trái cây tốt cho sức khỏe không?

Yes of course.

Đương nhiên rồi.

  • What kind of fruits do you buy at the market?

Bạn hay mua loại quả nào ở chợ?

I often buy….

Tôi thường mua…

  • What are the most common/ popular/ favorite fruits in your country?

Loại hoa quả nào phổ biến/ được thích nhất ở đất nước bạn?

See also  Ascension Là Gì - Nghĩa Của Từ Ascension, Từ | Bostonenglish.edu.vn

Vietnam is a tropical country so we have a lot of kinds of fruits, I think lychee and rambutan are popular ones and Vietnam also exports these fruits.

Việt Nam là đất nước nhiệt đới nên có rất nhiều loại quả, tôi nghĩ vải và chôm chôm là được ưa thích nhất và Việt Nam cũng xuất khẩu những loại quả này nữa.

  • Do you cultivate any fruits in your garden?

Bạn có trồng cây ăn quả nào trong vườn không?

My garden is not that large.

Vườn của tôi không rộng như thế đâu.

  • This grocery sells all kinds of fruits and vegetables.

Cửa hàng tạp hóa này bán tất cả các loại quả và rau củ.

  • Some beverages were made from fruits such as grapes, apples, pomegranates and so on.

Một số loại đồ uống được làm từ hoa quả như nho, táo, lựu và nhiều loại khác.

  • How many kilos of oranges do you want to buy?

Bạn muốn mua bao nhiêu cân cam?

  • How much is star apple?

Vú sữa giá bao nhiêu vậy?

  • Taste this delicious fruit!

Ăn thử loại quả này đi!

  • I want 2 kilos of persimmon, please.

Cho tôi 2 cân hồng với.

Mẫu câu thú vị có sử dụng các loại trái cây bằng tiếng Anh

Trong tiếng Anh, hoa quả được đưa vào trong các câu thành ngữ khá đa dạng và “biến hóa”. Dưới đây là một số mẫu câu có sử dụng các loại trái cây bằng tiếng Anh như vậy.

cac loai trai cay bang teng anh

  • The fruit of something

Nghĩa: Thành quả tốt đẹp của việc gì đó (cũng có từ “quả” thật luôn nhé)

The award he received is the fruit of his hard work.

Giải thưởng anh ấy nhận được chính là thành quả của sự chăm chỉ.

  • The apple of your eye

Nghĩa: Người bạn rất thích

You are the apple of my eyes.

Tôi rất yêu quý bạn.

  • Go bananas

Nghĩa: “Phát điên”, tức giận hoặc quá hào hứng

Your mom will go bananas if she sees your room in this dirty condition.

Mẹ bạn sẽ phát điện nếu bà ấy thấy căn phòng của bạn bẩn như thế này.

  • A bite at the cherry

Nghĩa: một cơ hội đạt được điều gì đó

Jack definitely wants a bite of the cherry.

Jack chắc chắn muốn có một cơ hội.

  • Not give a fig

Nghĩa: không hứng thú, không quan tâm

Okay, you can do what you like. I don’t give a fig.

Được thôi, bạn có thể làm những gì bạn muốn. Tôi không quan tâm.

  • Apples and oranges

Nghĩa: khác biệt

My sister and my brother just apples and oranges.

Chị gái và anh trai tôi cực khác nhau.

  • Lemon

Nghĩa: một phương tiện không hoạt động tốt

I was shocked. The car dealer sold me a lemon.

Tôi đã bị sốc. Người bán xe bán cho tôi một chiếc xe hỏng.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp các bạn giải đáp những vấn đề sau đây:

  • 60 từ vựng tiếng Anh về trái cây
  • Từ vựng tiếng Anh về trái cây
  • Các loại nước trái cây bằng tiếng Anh
  • Hình ảnh trái cây bằng tiếng Anh
  • Custard apple
  • Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
  • Quả mãng cầu tiếng anh la gì
  • Câu hỏi tiếng Anh về trái cây

 

See more articles in the category: Học tập

Leave a Reply