Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 – Cân bằng phương trình Al + HNO3 | Bostonenglish.edu.vn

Cân bằng phương trình Al + HNO3

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 – Cân bằng phương trình Al + HNO3

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 – Cân bằng phương trình Al + HNO3

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 – Cân bằng phương trình Al + HNO3 | Bostonenglish.edu.vn

* Định nghĩa về Nhôm

1. Khái niệm:

– Nhôm là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al. Nhôm là nguyên tố phổ biến thứ 3, và là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.

– Kí hiệu: Al

– Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 hay [Ne]3s23p1

– Số hiệu nguyên tử: 13

– Khối lượng nguyên tử: 27 g/mol

– Vị trí trong bảng tuần hoàn

+ Ô: số 13

+ Nhóm: IIIA

+ Chu kì: 3

– Đồng vị: Thường chỉ gặp 27Al

– Độ âm điện: 1,61

– Nhôm là kim loại thường thấy phía bên trong vỏ trái đất (chiếm khoảng 8%). Trong tự nhiên, nhôm thường có trong các hợp chất như đất sét, boxit hay criolit.

2. Tính chất vật lý

– Là kim loại trắng bạc, mềm, dễ dát mỏng và kéo sợi.

– Là kim loại nhẹ (2,7g / cm3) nóng chảy ở nhiệt độ 660C

– Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt (kém hơn đồng, mạnh hơn sắt)

* Nhận biết

Cho Al phản ứng với dung dịch NaOH (hoặc KOH). Hiện tượng quan sát được: Nhôm tan dần, sinh ra khí không màu.

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

3. Tính chất hóa học

a. Tác dụng với các phi kim

Trên thực tế, các vật liệu được làm từ nhôm đều có một lớp oxit bảo vệ trên bề mặt. Nhôm phản ứng được với oxi trên bề mặt. Vì khi phản ứng, nhôm sẽ tạo ra một lớp màng oxit bao phủ bề mặt. Qua đó bảo vệ và ngăn cản nhôm tác dụng với oxi để tạo ra oxit.

2Al + 3O→  Al2O3

Al2O3 là một oxit lưỡng tính, vì thế tính chất hóa học của Al2O3 sẽ thuộc dạng một oxit lưỡng tính. Tức là nó có thể phản ứng với cả axit và bazơ.

See also  Cách chơi game Halloween Google 2020 (2021) ✔️ Cẩm Nang Tiếng Anh ✔️ | Bostonenglish.edu.vn

Bên cạnh đó, nhôm còn phản ứng được với các phi kim khác để tạo ra muối.

Ví dụ:

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

​2Al + 3S →  Al2S3

b. Tác dụng với nước

Trên thực tế, Al sẽ không phản ứng được với nước vì được bảo vệ bởi lớp oxit mỏng. Khi lớp oxit được phá bỏ, nguyên tố al phản ứng trực tiếp với nước.

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

Tác dụng với oxit của kim loại kém hoạt động hơn (phản ứng nhiệt nhôm)

Al có thể khử được oxit của các kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học: 2Al + 3FeO →  Al2O3 + 3Fe

c. Tác dụng với dung dịch axit

Với các axit khác nhau, nhôm sẽ có phản ứng khác nhau.

Cụ thể:

+ Với các axit HCl và H2SO4 loãng, nhôm có thể dễ dàng phản ứng và tạo ra muối và hidro: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

+ Với H2SO4 loãng: 2Al + 3H2SO4 →  Al2(SO4)3 + 3H2

+ Với các axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3 hoặc H2SO4 đậm đặc:

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

Al + 6HNO3 → Al(NO3)+ 3NO2 + 3H2O

2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

d. Tác dụng với dung dịch bazơ

Al có thể dễ dàng tham gia những phản ứng với các dung dịch kiềm: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2

Trước tiên, Al tham gia phản ứng với nước sau đó sẽ sinh ra Al(OH)3. Đây là một hidroxit lưỡng tính có thể tan được trong dung dịch kiềm.

e. Tác dụng với dung dịch muối

Al có thể đẩy được kim loại đứng sau trong dãy hoạt động kim loại ra khỏi dung dịch muối của chúng:

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

f. Phản ứng nhiệt nhôm

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng hóa học toả nhiệt trong đó nhôm là chất khử ở nhiệt độ cao. Ví dụ nổi bật nhất là phản ứng nhiệt nhôm giữa oxit sắt III và nhôm:

Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3

Một số phản ứng khác như:

3CuO + 2Al → Al2O3 + 3Cu

8Al + 3Fe3O→ 4Al2O3 + 9Fe

3Mn3O4 + 8Al → 4Al2O3 + 9Mn

Cr2O3 + 2Al→ Al2O3 + 2Cr

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

*Al tác dụng HNO3 đặc nóng

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 là phản ứng oxi hóa khử, phương trình này sẽ xuất hiện trong nội dung các bài học: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử lớp 10, tính chất Hóa học của Al và tính chất hóa học HNO3…. cũng như các dạng bài tập. Hy vọng có thể giúp các bạn viết và cân bằng phương trình một cách nhanh và chính xác hơn.

See also  Một vật dao động điều hoà theo phương trình | Bostonenglish.edu.vn

1. Phương trình phản ứng Al tác dụng HNO3 đặc nóng

Al + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

2. Điều kiện phản ứng Al tác dụng HNO3

Không có

3. Cách tiến hành phản ứng cho Al tác dụng HNO3

Cho Al (nhôm) tác dụng với axit HNO3

4. Hiện tượng phản ứng cho Al tác dụng HNO3

Chất rắn màu trắng của nhôm (Al) tan dần trong dung dịch axit HNO3, xuất hiện khí nitơ đioxit (NO2) có màu nâu đỏ.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

5. Bài tập vận dụng liên quan

1. Bài tập trắc nghiệm online 

Để giúp củng cố kiến thức kĩ năng làm bài tập, mời các  ban tham gia làm bài tập trắc nghiệm trực tiếp đánh giá kết quả tại: Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

2. Bài tập luyện tập 

Câu 1. Tính chất hóa học của HNO3

Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đậm đặc, sau phản ứng thu được V lít O2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:

A. 6,72 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 4,48 lít

Đáp án A 

nAl = 0,1 mol

Phương trình hóa học

Al + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

1                                       3

0,1                                   x

Theo phương trình hóa học

nNO2 = 3nAl =  0,1.3 = 0,3 mol

Thể tích khí NO2 là: VNO2 = 0,3.22,4 = 6,72 lít

Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng về Al?

A. Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.

B. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.

C. Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu.

D. Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất.

Đáp án C:  Nhận định sai về Al: Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu.

Câu 3. Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,… thành kim loại tự do.

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm.

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit có tính trơ, làm cho Al thụ động.

See also  Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2021 trường THCS Gia Thụy, Hà Nội - 4 đề kiểm tra Toán 7 học kì 2 năm 2021 | Bostonenglish.edu.vn

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Đáp án A

1) Đúng:

2Al + Fe2O→ Al2O3 + 2Fe

Cr2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Cr

2. Đúng:

Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm.

Al tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al

2Al + Fe2O→ Al2O3 + 2Fe

3. Đúng Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO+ 3H2

4. Al bị thụ động trong dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội

Câu 4. Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A. ZnO, Ca(OH)2, KHCO3.

B. Al2O3, Al(OH)3, KHCO3.

C. Al2O3, Al(OH)3, K2CO3.

D. ZnO, Zn(OH)2, K2CO3.

Đáp án B: Al2O3, Al(OH)3, KHCO3.

Câu 5. Dãy chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 (loãng) và NaOH?

A. Al, Al2O3, Na2CO3

B. Al2O3, Al, NaHCO3

C. Al2O3, Al(OH)3, CaCO3

D. NaHCO3, Al2O3, Fe2O3

Đáp án B: Al2O3, Al, NaHCO3

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2

2NaHCO+ H2SO→ Na2SO+ 2H2O + 2CO2

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

Câu 6. Tính chất hóa học của nhôm

Nhôm bị thụ động trong dung dịch axit nào dưới đây?

A. Dung dịch H2SO4 loãng

B. Dung dịch HNO3 đặc nguội

C. Dung dịch HNO3 loãng

D. Dung dịch H2SO4 đậm đặc

Đáp án B: Dung dịch HNO3 đặc nguội

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Bostonenglish.edu.vn đã gửi tới bạn Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2. Nội dung tài liệu giúp các bạn biết cách viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho Al tác dụng với HNO3, từ đó có thể nhận biết hiện tượng sau phản ứng. Cũng như mở rộng nội dung kiến thức, liên quan đến tính chất hóa học của axit nitric HNO3, tính chất hóa học của Al.

Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập như: Giải bài tập Hóa 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12 ,….

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp các bạn giải đáp những vấn đề sau đây:

  • al + hno3 = al(no3)3 + n2o + h2o cân bằng
  • al + hno3 đặc nóng ra n2
  • tổng hệ số cân bằng al+hno3
  • al + hno3 đặc nóng ra n2o
  • al + hno3 đặc nóng ra nh4no3
  • Al + HNO3 (loãng)
  • al + hno3 đặc nguội có phản ứng không
  • cho pthh al + hno3
See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply