C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O – Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 | Bostonenglish.edu.vn

Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2

C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O được Bostonenglish biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng saccarozo tác dụng với Cu(OH)2 sau phản ứng cho dung dịch có màu xanh. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây.

cu(oh)2+c12h22o11

cu(oh)2+c12h22o11

Bạn đang xem: Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2

Saccarozơ tác dụng Cu(OH)2

 Phương trình Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2

2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

Điều kiện phản ứng xảy ra phản ứng với Cu(OH)2

Nhiệt độ thường

Hiện tượng sau phản ứng xảy ra 

Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch đồng saccarat màu xanh lam.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Bạn có biết

– Các ancol đa chức có nhóm –OH liền kề tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu xanh lam.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

A. H2O/H+, to; Cu(OH)2, to thường

B. Cu(OH)2, to thường, dd AgNO3/NH3

C. Cu(OH)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3

D. Lên men, Cu(OH)2, đun nóng

Đáp án A

See also  Bài 15 trang 77 sgk Toán 9 – tập 1, Cho tam giác ABC vuông tại A, hãy tính các tỷ số lượng giác của góc C | Bostonenglish.edu.vn

Hướng dẫn giải:

Saccarozo có thể tác dụng với H2O/H+, to; Cu(OH)2, to thường.

Ví dụ 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và Gly-Val-Val?

A. Đều cho được phản ứng thủy phân.

B. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

C. Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit

D. Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

A. Đúng, Thủy phân: C12H22O11 –H2O→ C6H12O6 + C6H12O6;

Gly-Val-Val + 2H2O → Gly + 2Val;

B. Đúng, Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam trong khi tripeptit Gly-Val-Val hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím.

C. Sai, Trong phân tử saccarozơ chứa các liên kết glicozit trong khi tripeptit Gly-Val-Val chứa các liên kết peptit.

D. Đúng, Trong phân tử của saccarozơ (C12H22O11) và Gly-Val-Val (C12H23O4N3) đều chứa 12 nguyên tử cacbon.

Ví dụ 3: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccarozo, mantozo, etanol và fomandehit, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?

A. Cu(OH)2/OH      B. AgNO3/NH3

C. H2/Ni, to      D. vôi sữa

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

Khi cho Cu(OH)2/OH vào thì thấy

+ saccarozo tạo phức màu xanh

+ mantozo tạo phức màu xanh khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch

+ etanol không tạo màu

+ Fomandehit tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.

See also  Be Like Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Bài tập vận dụng liên quan 

Câu 1. Trong thực tế Saccarozơ có những ứng dụng gì quan trọng:

A. Nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc

B. Nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người

C. Làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích

D. Làm thức ăn cho động vật, sản xuất gỗ, giấy, thuốc nhuộm

Câu 2. Trong các công thức phân tử dưới đây, đâu là công thức phân tử của saccarozơ:

A. C12H22O11

B. C6H12O6

C. C11H22O12

D. C12H21O12

Câu 3. Để phân biệt saccarozơ và glucozo người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:

A. phản ứng thủy phân

B. phản ứng tráng bạc

C. phản ứng trùng ngưng

D. phản ứng với Cu(OH)2

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ thu được 45 gam glucozo. Giá trị của m bằng

A. 18,0 gam

B. 24,0 gam

C. 51,3 gam

D. 17,10 gam

Xem đáp án

Đáp án

nglucozo = 45/ 180 = 0,25 mol

C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

Theo phương trình phản ứng: nSaccarozo = nGlucozo = 0,25 mol => mSaccarozo = 342.0,25 = 85,5 gam

——————————–

Trên đây Bostonenglish đã gửi tới bạn đọc nội dung phương phản ứng C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O. Giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn cũng như nâng cao khả năng giải bài tập. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Hóa học. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi THPT Quốc gia môn Vật Lý,….

See also  Igmp Là Gì - Và Tại Sao Chạy Iptv Lại Cần Igmp | Bostonenglish.edu.vn

Chúc các bạn học tập tốt.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • c12h22o11 + cu(oh)2 hiện tượng
  • C6H12O6 cuoh2
  • C12H22O11 CuO
  • mantozo + cu(oh)2
  • saccarozo + cu(oh)2 hiện tượng
  • c12h22o11 + h2o
  • saccarozo + cu(oh)2 đun nóng
  • mantozo + cu(oh)2 hiện tượng
See more articles in the category: Tiếng anh

Leave a Reply