Tên các món ăn bằng tiếng Anh - Từ điển món ăn | Tiếng Anh ẩm thực

60 từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luôn là một trong những phương pháp hữu hiệu cho người mất gốc tiếng Anh. Với gần 100 chủ đề khác nhau, cung cấp hơn 3.000 từ vựng chuyên ngành, Boston sẽ đưa các bạn những kiến thức trong mọi lĩnh vực về cuộc sống.

Chủ đề liên quan:

Đồ ăn và thức uống và những thực phẩm chúng ta được tiếp xúc hằng ngày. Tuy nhiên bạn có biết chúng trong tiếng Anh được gọi như thế nào không? Đặc biệt, có những đôi lần “Sang Choảnh” bước vào một quán ăn nước ngoài mà không biết gọi tên các món ăn bằng tiếng Anh. Thì đó quả thật là một sự xấu hổ “không hề nhẹ”.

Với khuôn khổ bài viết này, Boston English sẽ chia sẻ tới học viên từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh. Bạn có thể tham khảo bài viết sau đây để biết tên các món ăn bạn ăn hằng ngày nhé!

Từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh

A: Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh

1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay

2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay

3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn

4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non

5. Beef – /biːf/: Thịt bò

6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích

7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho

8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn

9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng

10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi

11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ

12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

13. Blood pudding: Tiết canh

14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ

18. Pickles: Dưa chua

19. Chinese sausage: Lạp xưởng

20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

21. Tender beef fried with bitter melon: Bò xào khổ qua

22. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

23. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

24. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

25. Shrimp pasty: Mắm tôm

26. Soya cheese: Cháo

27. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

28. Crab fried with tamarind: Cua rang me

29. Salted egg-plant: Cà pháo muối

Từ vựng tiếng Anh chủ đề món ăn
Từ vựng tiếng Anh chủ đề món ăn

B: Tiếng Anh ẩm thực: Các vị bằng tiếng Anh

1. Tasty: /’teisti/ – Ngon, đầy hương vị

2. Delicious: /di’liʃəs/ – Thơm, ngon miệng

3. Bland: /blænd/ – Nhạt nhẽo

4. Poor: /puə/ – Kém chất lượng

5. Sickly: /´sikli/ – Tanh (múi)

6. Sour: /’sauə/ – Chua, ôi

7. Horrible: /‘hɔrәbl/ – Khó chịu (mùi)

8. Spicy: /´spaɪsi/ – Cay

9. Hot: /hɒt/ – Nóng

10. Mild: /maɪld/ – Nhẹ (Mùi)

C: Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng Anh

1. Fresh: /freʃ/ –  Tươi, Mới

2. Off: /ɔ:f/ – Ôi, ươn

3. Mouldy/´mouldi/ – Bị mốc, lên men

4. Stale (used for bread or pastry)/steil/ –  Cũ, đã để lâu, ôi, thiu (thường dùng cho bánh mỳ, bánh ngọt)

5. Rotten: /rɔtn/ – Thối rữa, đã hỏng

Các loại gia vị bằng tiếng Anh cho người Việt
Các loại gia vị bằng tiếng Anh cho người Việt

D: Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng Anh

1. Stuffer pancak: Bánh cuốn

2. Youngrice cake: Bánh cốm

3. Pancake: Bánh xèo

4. Fresh-water crab soup: Riêu cua

5. Soya cheese: Đậu phụ

6. Bamboo sprout: Măng

7. Salted vegetables pickles: Dưa góp

8. Hot rice noodle soup: Bún thang

9. Snail rice noodles: Bún ốc

10. Kebab rice noodles: Bún chả

11. Rice gruel: Cháo hoa

12. (Salted) aubergine: Cà (muối)

13. Soya noodles (with chicken): Miến (gà)

14. Eel soya noodles: Miến lươn

15. Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng

16. Rice cake made of rice flour and lime water: Bánh đúc

17. Stuffed sticky rice cake: Bánh trôi

F: Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản

1. Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)

2. Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)

3. What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)

4. Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)

5. Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)

6. What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)

7. Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)

8. Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?

9. Shall we get a take-away? (Chúng mình mang đồ ăn đi nhé)

10. My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)

Trên đây là gần 60 từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh mà bạn cần nhớ. Nhớ note lại để học cũng như sử dụng hàng ngày để ghi nhớ thật lâu nhé. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ:
Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998

Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết được theo dõi:

Thuộc chuyên mục học tiếng Anh theo chủ đề thông dụng. Hãy cùng học từ vựng với Boston ngay hôm nay. Chúc các bạn có những kiến thực thật hữu ích tại website BostonEnglish.Edu.Vn ^^

Bài viết được gắn thẻ:

  • các món ăn bằng tiếng anh
  • món ăn tiếng anh
  • món ăn bằng tiếng anh
  • các món ăn trong tiếng anh
  • tên các món ăn bằng tiếng anh
  • từ vựng tiếng anh về món ăn
  • từ vựng tiếng anh về ẩm thực
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề món ăn
  • từ vựng tiếng anh về chủ đề món ăn

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston