Các thì trong tiếng Anh | Mẹo học thuộc 12 thì tiếng Anh chỉ với 5 phút

Mẹo nhớ các thì trong tiếng Anh chỉ trong 5 phút

Mẹo ghi nhớ các thì trong tiếng Anh chỉ với 5 phút

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH – KIẾN THỨC CĂN BẢN

Các thì trong tiếng anh bao gồm: Thì hiện tại đơn, thì hiện tại hoàn thành, thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, thì hiện tại tiếp diễn,… Tất cả đều là những kiến thức nền móng xây dựng nên những câu giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao. Hãy ghé thăm chuyên mục Tài liệu tiếng Anh mất gốc để cùng xây dựng nền móng tiếng Anh với Boston English.

Bài viết liên quan:

Phát âm, từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu… Đâu là yếu tố làm nên sự thành công trong tiếng Anh? Một yếu tố không thể thiếu để có thể sử dụng thành thạo tiếng Anh là ngữ pháp. Với những bạn mới bắt đầu học, hoặc bị mất gốc tiếng Anh điều đầu tiên cần phải nắm chắc đó là 12 thì trong tiếng Anh.

Đây là kiến thức căn bản và quan trọng nhất để hình thành nền móng vững chắc. Boston English sẽ chia sẻ với các bạn nội dung kiến thức cũng như phương pháp học ngữ pháp hiệu quả nhất thông qua bài viết “Các thì trong tiếng Anh – Tài liệu tổng hợp“.

“When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.”

Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có cả ngàn lý do để cười

Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh

Có một điều lưu ý:

Các thì trong tiếng Anh thường khiến nhiều bạn nhầm lẫn. Nhất là các bạn chưa biết gì về ngữ pháp tiếng Anh. Đa số các bạn không biết các thì trong tiếng Anh khác nhau như thế nào. Ý nghĩa của 12 thì trong tiếng Anh ra sao. Cách nhận biết các thì trong tiếng Anh cơ bản là gì?

Chắc hẳn các bạn đang “lạc trôi” trong vô vàn bài viết trên mạng, “mê muội” với những tài liệu tiếng Anh của các trung tâm khác. Vì vậy, Boston English hôm nay sẽ chia sẻ tới bạn đọc các thì trong tiếng Anh một cách đầy đủ và dễ hiểu nhất. Boston sẽ ghép 02 thì dễ nhầm lẫn với nhau lại để phân biệt sự khác nhau từ đó có thể ghi nhớ lâu và ít nhầm lẫn hơn.

Và còn một lưu ý nữa mà Boston English muốn gửi tới các bạn: Khối lượng kiến thức trong bài viết này khá nhiều. Vì vậy các bạn nên lưu lại bài viết này để chia ra học. Mỗi ngày chỉ nên học và làm bài tập với 04 thì trong tiếng anh mà thôi. Và bây giờ, Let’s go…

Mẹo học thuộc 12 thì trong tiếng Anh chỉ với 5 phút

Để học được toàn bộ kiến thức 12 thì trong tiếng Anh, các giáo viên bậc trung học phải mất gần 01 kỳ học thực tế. Mất quá nhiều thời gian. Hôm nay, Boston English cũng như Ms. Thúy sẽ gửi tới các bạn mẹo học thuộc 12 thì trong tiếng Anh chỉ với 05 phút. Hi vọng các bạn sẽ thích hữu ích khi xem xong video này.

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh

1. Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

a. Cấu trúc các thì trong tiếng Anh:

Thì hiện tại đơn Thì hiện tại tiếp diễn
Câu khẳng định(+) S + V(s/es)

Ex: He goes to school everyday

S + Be(am/is/are) + Ving

Ex: The children are going to school

Câu phủ định(-) S + do not/ does not + V(inf)

Ex: She doesn’t go to school

S + Be(am/is/are) + not + Ving

Ex: The children are not going to school

Câu nghi vấn(?) Do/Does + S + Vinf?

Ex: Do you live in Hanoi ?

Am/Is/Are + S + Ving?

Ex: Are the children going to school ?

b. Cách sử dụng các thì tiếng Anh cơ bản:

Thì hiện tại đơn Thì hiện tại tiếp diễn
1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên và lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ex: He plays games everyday

2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex:  The sun rises in the East.

3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình được lên lịch sẵn.

Ex: My programs begin at 6 p.m

4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as và câu điều kiện loại 1.
Ex: We will not listen to you unless we see it ourselves.

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại.

Ex: He is watching TV.

2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

Ex: Look! He is going here.

3. Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra.

Ex: He is singing tomorrow.

Mách nhỏ: KHÔNG dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, feel, know, like, want, understand, glance, think, smell, love, hate, seem, remember, realize, belong to, believe ,forget,… Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn.

Chi tiết về thì hiện tại đơnthì hiện tại tiếp diễn.

c. Dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại đơn Thì hiện tại tiếp diễn
Often, usually, frequently
Always,
Sometimes
Seldom,
Every day/ week/ month…
Now
Right now
At the moment
At present
Look!

Listen!…

2. Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a. Cấu trúc:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Câu khẳng định(+)

S + has/have + PII.

Ex: I have gone to school

S + has/have + been + Ving.

Ex:I have been going to school

Câu phủ định(-)

S + has/have + not + PII.

Ex: I haven’t gone to school

S + has/have + not + been + Ving.

Ex:I haven’t been going to school

Câu nghi vấn (?)

Has/Have + S + PII?

Ex:Have you gone to school ?

Has/Have + S + been + Ving?

Ex: Have you been going to school ?

So sánh: Hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b. Cách sử dụng:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn giống với thì hiện tại hoàn thành ở chỗ dùng để diễn tả hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại.
Hành động đã chấm dứt ở hiện tại do đó có kết quả rõ ràng.( nhấn mạnh  kết quả của hành động.) Hành động vẫn tiếp diễn ở hiện tại, có thể vẫn tiếp tục xảy ra ở tương lai nên không có kết quả rõ rệt.(Nhấn mạnh thời gian của hành động)

c. Dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Since
For
Yet
Already
Recently
Just…
Since
for
all her lifetime
all day long
all the morning
all day

Xem thêm về thì hiện tại hoàn thànhthì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

3. Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn

a. Cấu trúc:

Thì quá khứ đơn Thì quá khứ tiếp diễn

1. To be:

S + was/were + Adj/ Noun

Ex: I was born in Hanoi

2. Verbs:

S + V (past)

Ex: I went to school last month

S + was/were + V-ing

Ex: She was live in Hanoi

b. Cách sử dụng:

Thì quá khứ đơn Thì quá khứ tiếp diễn
Mô tả một hành động xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.

Ex: Mary went to school two day ago

1. Mô tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm ở quá khứ.
Ex: What was she doing at  8pm last night?

2. Mô tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xem vào. (Hành động đang xảy ra dùng quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng quá khứ đơn).
Ex:When I came yesterday, he was playing games

3. Mô tả các hành động xảy ra cùng 1 lúc ở quá khứ.
Ex: Yesteday, I was doing my home work while my sister was clearning my home

Đọc thêm: Phân biệt thì quá khứ đơn & quá khứ tiếp diễn

c. Dấu hiệu nhận biết:

Thì quá khứ đơn Thì quá khứ tiếp diễn
last night/ year/month
… ago
yesterday
in 2018
at this time last month
at this moment last year
while
at 8 p.m last night

Đọc thêm: Thì quá khứ đơnThì quá khứ tiếp diễn.

4. Thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ tiếp diễn

a. Cấu trúc:

Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ tiếp diễn
1. To be:

S + had been + Adj/ noun

Ex: She had been a good student

2. Verb:

S + had + Pii

Ex: We had lived in Hai Phong city before 1970

S + had been+ V-ing

Ex: She had been going to school

b. Cách sử dụng:

Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ tiếp diễn
1. Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn
Ex: When I played games, she had already came out

2. Dùng để diễn tả hành động trước một thời gian xác định ở quá khứ.
Ex: We had lived in Hai Phong before 1970.

3. Dùng trong câu điều kiện loại 3
Ex: If I had known that you were there, I would have came to you

4. Dùng trong câu ước muốn trái với Quá khứ
Ex: I wish I had time to study English
1. Diễn đạt 1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, ở đây nhấn mạnh tính tiếp diễn.

Ex: I had been looking about that before you did it.

2. Diễn đạt 1 hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục đến khi hành động thứ 2 xảy ra. Hành động 2 dùng quá khứ đơn. Thường thì khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ ở câu.

Ex: He had been cooking mean for 3 hours before I played soccer.

c. Dấu hiệu nhận biết:

Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ tiếp diễn
By, before, after, for,

as soon as, by the time, Until then, …

Yesterday, ago, at last, in the past, in the last

Centyry, last week/ month/year, in (2017, June),

Finally, in the 2000, from July to  Agust…

Tìm hiểu thêm: Thì quá khứ hoàn thành

5. Thì tương lai đơn, tương lai gân và tương lai tiếp diễn

a. Cấu trúc thì tiếng Anh:

Thì tương lai đơn Thì tương lai gần Thì tương lai tiếp diễn
(+)  S + will/shall + V-inf
(-)  S + will/shall + not + V-inf

(?) Will/Shall + S + V-inf?
Trả lời:Yes, S + will/shall. / No, S + will/shall + not.Ex: I will come out my home next day.

1. Dự định sẽ làm
S + am/is/are + going to + V-inf
Ex: He is going to visit his father tomorrow.

2. Sắp sửa làm
S + am/is/are + V-inf
Ex: She is eating dinner at the moment.

S + will + be + V-ing

Ex: Mary will be watching TV at 2pm.

b. Cách sử dụng các thì tiếng Anh:

Thì tương lai đơn Thì tương lai gần Thì tương lai tiếp diễn

1. Mô tả một quyết định ngay tại thời điểm nói.
Ex: I will eat it soon

2. Là lời dự đoán không có căn cứ.
Ex: Who do you think will eat it ?

3. Dùng trong câu đề nghị.
Ex: Will you shut up ?

4. Câu hứa hẹn
Ex: I promise I will come to you as soon as i leave my home

1. Mô tả một kế hoạch hay một dự định.

Ex: I am going to buy a new washing machine.

2. Là một lời dự đoán dựa vào bằng chứng ở hiện tại.

Ex: The sky is very black. It is going to rain

1. Mô tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định ở tương lai.

Ex: I will be watching TV at 9 pm

2. Diễn tả hành động đang xảy ra ở tương lai thì có hành động khác xảy ra.

Ex: I will be cooking dinner when you return this evening.

Thì tương lai đơn: dùng “will” khi quyết định làm điều gì đó vào lúc nói, không quyết định trước

Thì tương lai gần: dùng “be going to” khi đã quyết định làm điều gì, lên lịch sẵn để làm.

Phân biệt: Tương lai đơn, Tương lai gần & Tương lai tiếp diễn

c. Dấu hiệu nhận biết:

Thì tương lai đơn Thì tương lai gần Thì tương lai tiếp diễn
tomorrow
soon
as soon as
until…
some day next day/week/month..
Dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng ở hiện tại để xác định at this time tomorrow
at 5 p.m tomorrow
at present next Friday
at this moment next year

Kiến thức chi tiết: Thì tương lai đơnThì tương lai gầnThì tương lai tiếp diễn

6. Thì tương lai hoàn thành và thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

a. Cấu trúc:

Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
S + will have + Pii

Ex: I will have finished my program by tomorrow

S + will have been + Ving

Ex: in Agust, I’ll have been living at this house for 5 years.

Phân biệt: Thì tương lại hoàn thành & Tương lai hoàn thành tiếp diễn

b. Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Cách sử dụng:Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất vào thời điểm cho trước ở tương lai.

Ex: When you finish your homework, I’ll have watched TV.

Dấu hiệu nhận biết:

By then
By +  (by the end of, by tomorrow)
By the time

Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai.

Ex: By November, we’ll have been living in Hanoi for 10 years.

Dấu hiệu nhận biết:

By then
By … for (+ khoảng thời gian)
By the time

Chi tiết các thì: Thì tương lai hoàn thành, Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Tài liệu tổng hợp các thì trong tiếng Anh các bạn Download tại đây.

Trên đây là nội dung kiến thức của các thì trong tiếng Anh mà Boston English muốn chi sẻ với các bạn. Hy vọng thông qua bài viết chủ đề 12 thì trong tiếng Anh này các bạn sẽ sử dụng thành thạo tiếng Anh hơn. Chúc các bạn thành công!

Nếu bạn là người bận rộn. Bạn không có thời gian cho việc học từng bài về ngữ pháp tiếng Anh. Bạn muốn giao tiếp thành thạo tiếng Anh trong 02 tháng ngắn ngủi? Vậy bạn nhất định không được bỏ qua thông tin hữu ích này của chúng tôi. Hãy tự mình khám phá nhé, còn rất nhiều điều hữu ích đang chờ đợi bạn ở đằng sau đó ^^

Đăng ký học khóa học giao tiếp tiếng Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI
Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

  • Tổng hợp các thì trong tiếng anh

Bìa viết được gắn thẻ:

  • các thì trong tiếng anh
  • 12 thì trong tiếng anh
  • thì trong tiếng anh
  • các thì tiếng anh
  • 12 thì tiếng anh
  • các thì cơ bản trong tiếng anh
  • cấu trúc các thì trong tiếng anh
  • 12 thi trong tieng anh
  • cac thi tieng anh
  • các thì tiếng anh cơ bản
  • các thì của tiếng anh
  • 12 thi tieng anh
  • học các thì trong tiếng anh

BỘ BÀI VIẾT NGỮ PHÁP MẤT GỐC:

BONUS: Lấy lại gốc tiếng Anh chỉ trong 2,5 tháng

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston