Bài 18: Cách đọc S trong tiếng Anh | Học phát âm chỉ với 200K | Ưu đãi

Luyện phát âm – Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách đọc S trong tiếng anh

Chữ S là một phụ âm khá phổ biến trong bảng chữ cái tiếng Anh. Tuy nhiên để phát âm chuẩn âm S thì đối với nhiều người không phải là dễ. Bởi lẽ phụ âm S có rất nhiều biến thể phát âm khác nhau. Và các cách phát âm S cũng tương đối phức tạp.

Cách phát âm:

Chắc chắn tất cả các bạn đều không lạ gì với cách chia động từ thêm đuôi S hoặc ES. Nhưng để đọc được những động từ đó một cách chính xác thì Boston nghĩ là hơi khó. Với bài viết này, Boston English sẽ bật mí những cách phát âm S đơn giản nhất cho các bạn. Hãy cùng Boston English học các cách phát âm S qua bài học dưới đây nhé!

Cách đọc S trong tiếng Anh dễ dàng

1. Cách đọc S trong tiếng Anh: Đọc là /s/

Chữ s thường được phát âm là /s/. Đây là cách phát âm cơ bản thường gặp nhất trong tiếng Anh.

Các cách phát âm S trong tiếng Anh
Các cách phát âm S trong tiếng Anh

Ví dụ:

  • handsome – /ˈhænsəm/ (adj)
  • industry – /ˈɪndəstri/ (n)
  • social – /ˈsəʊʃəl/ (a)
  • summer – /ˈsʌmər / (n)
  • taste – /teɪst/ (n)

Khi S đứng cùng với “s” trong từ thì ta cũng phát âm là /s/

Ví dụ:

  • blossom – /ˈblɑːsəm/ (v)
  • boss – /bɑːs/ (n)
  • glasses – /ˈglæsɪz/ (n)
  • missing – /ˈmɪsɪŋ/ (adj)

Khi S đứng trước “c(sc) thì ta S cũng được phát âm là /s/.

Trong các ví dụ dưới đây, các bạn sẽ thấy có khi “sc” được phát âm là /sk/, tuy nhiên đối với một số từ thì “sc” lại được phát âm là /s/. Về cơ bản thì “sc” được phát âm là /s/ là khi sau “c” là e, i, y mà thôi.

  • scab – /skæb/ (n)
  • scar – /skɑːr/ (n)
  • scene – /siːn/ (n)
  • scent – /sent/ (n)
  • science – /saɪənts/ (n)
  • scold – /skəʊld/ (v)
  • score – /skɔːr/ (n)

Ngoài ra chữ S còn được phát âm là /s/ khi đứng sau các âm vô thanh f, gh, k, p, t

Ví dụ:

  • chefs – /ʃefs/ (n-pl)
  • coughs – /kɑːfs/ (v)
  • laughs – /læfs/ (v)
  • books – /bʊks/ (v)
  • brakes – /breɪks/ (n-pl)

Các bạn cần lưu ý là ta đang xét về âm được phát ra chứ không phải chữ viết. Ví dụ như brakes /breɪks/ (n-pl), trong từ này thì chữ e không được phát âm (e câm) nên chữ s được phát âm là /s/ vì nó đi theo sau âm vô thanh /k/.

Cách phát âm S chuẩn như sau:

Cách đọc S trong tiếng Anh thông dụng
Cách đọc S trong tiếng Anh thông dụng

Vị trí cấu âm:

  • Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên.
  • Đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên.

Phương thức cấu âm:

  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

Về đặc tính dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra, hoặc nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

2. Cách đọc S trong tiếng Anh: Phát âm là /z/

Chữ S sẽ được đọc là /z/ khi nó đứng sau các nguyên âm và các âm hữu thanh.

Ví dụ:

  • Cars – /kɑːrz/ (n)
  • Dreams – /driːmz/ (n)
  • Eyes – /aɪz/ (n)
  • Finds – /faɪndz/ (v)
  • Hands – /hændz/ (n)
  • Is – /ɪz/ (động từ to be)
  • Kings – /kɪŋz/ (n)
  • Plays – /pleɪz/ (v)

Khi đứng giữa hai nguyên âm thì S cũng được đọc là /z/

Ví dụ:

  • because – /bɪˈkɑːz/ (conjunction)
  • desert – /ˈdezərt/ (n)
  • desire – /dɪˈzaɪr/ (v)
  • easy – /ˈiːzi/ (adj)
  • lose – /luːz/ (v)
  • music – /ˈmjuːzɪk/ (n)

Chú ý: Khi S đứng giữa hai nguyên âm nhưng ta không phát âm là /z/. Bạn cần chú ý các trường hợp này để không nhầm lẫn cách phát âm:

  • blouse – /blaʊs/ (n)
  • goose – /ɡuːs/ (n)
  • house – /ˈhɑʊs/ (n)
  • loose – /luːs/ (adj)
  • louse – /laʊs/ (n)
  • moose – /muːs/ (n)

Ngoài ra, chữ S còn được phát âm là /z/ khi đứng sau đuôi ‘the’ hoặc khi nó đứng trướcm

Ví dụ:

  • alcoholism – /ˈælkəhɑːlɪzəm/ (n)
  • bathes – /beɪðz/ (v)
  • breathes – /briːðz/ (v)
  • clothes – /kləʊðz/ (n)
  • criticism – /ˈkrɪtɪsɪzəm/ (n)
  • materialism – /məˈtɪriəlɪzəm/ (n)
  • socialism – /ˈsəʊʃəlɪzəm/ (n)
  • symbolism – /ˈsɪmbəlɪzəm/ (n)

Cách phát âm S chính xác:

Lưỡi:

  • Chạm vào mặt trong của răng cửa trên.
  • Đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên.
  • Khi phát âm, ta đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

Đặc tính dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

3. Cách đọc âm chữ S trong tiếng Anh: /ʒ/ hoặc /ʃ/

Đối với S trong đuôi –sion sẽ được phát âm là /ʒ/ hoặc /ʃ/.

Phát âm như thế nào là phụ thuộc vào âm đứng trước –sion là âm vô thanh hay hữu thanh. Nếu âm đứng trước là âm vô thanh (p,t,k,s,θ,f) thì chữ S ở đuôi –sion sẽ phát âm là /ʃ/, nếu là âm hữu thanh (các âm còn lại) thì sẽ phát âm là /ʒ/.

Ví dụ:

  • conclusion – /kənˈkluːʒən/ (n)
  • decision – /dɪˈsɪʒən/ (n)
  • passion – /ˈpæʃən/ (n)
  • mansion – /ˈmæntʃ ə n/ (n)

Một lưu ý nhỏ các bạn cần nhớ để phát âm thật chính xác đó là: Đối với một số từ có chữ S như:

  • Asia – /ˈeɪ.ʒə/ (n)
  • Asian – /ˈeɪ.ʒən/ (adj)

Thì chữ S cũng được phát âm là /ʒ/.

a. Cách phát âm chính xác âm /ʃ/

Cách đọc âm /ʒ/ trong tiếng Anh
Cách đọc âm /ʒ/ trong tiếng Anh

Lưỡi:

  • Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên.
  • Đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.
  • Khi phát âm, bạn chú ý đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

Dây thanh:

  • Khi phát âm đúng âm này, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

b. Cách phát âm chuẩn của âm /ʒ/

Cách đọc âm /ʒ/ trong tiếng Anh
Cách đọc âm /ʒ/ trong tiếng Anh

Lưỡi:

  • Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên.
  • Đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.
  • Và đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

Đó là các cách đọc S trong bảng chữ cái tiếng anh. 03 cách đọc những mỗi cách đọc lại ứng với nhiều quy tắc kết hợp khác nhau, quả là phức tạp phải không? Bạn hãy ghi nhớ các quy tắc này để phát âm thật chính xác nhé!

Bạn bị mất gốc tiếng Anh toàn tập? Bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo? Nhưng kỹ năng phát âm lại quá kém. Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm s
  • cách đọc s
  • cách đọc s trong tiếng anh
  • cách phát âm chữ s trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston