Luyện phát âm – Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Tiếp nối chuỗi bài viết cách phát âm chuẩn Anh – Mỹ, hôm nay Boston English xin được tiếp tục giới thiệu đến các bạn một nguyên âm đôi khác cũng khá là đơn giản. Đó là cách phát âm ɪə trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan:

Nguyên âm đôi /ɪə/ được phát âm như thế nào? Những trường hợp nào được phát âm là /ɪə/? Bảng ngữ âm quốc tế IPA là gì? Các bạn hãy cùng dõi theo bài viết dưới đây của Boston, chắc chắn khi đọc xong bài viết này các bạn sẽ học được cách phát âm ɪə chuẩn như người bản địa.

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm trước /ɪ/ sang âm giữa /ə/.
  • Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, ngay sau đó, miệng hơi khép lại, môi mở ra tự nhiên.
Khẩu hình miệng khi phát âm /ɪə/
Khẩu hình miệng khi phát âm /ɪə/

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng và hướng lên trên.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

Ví dụ:

  • Beer – /bɪə(r)/: bia
  • Near – /nɪə(r)/: gần
  • Here – /hɪə(r)/: ở đây
  • Easier – /i:zɪə/: dễ dàng hơn
  • Area – /eərɪə/: vùng, khu vực
  • Superior – /suːpɪəriə(r)/: ở trên, cao cấp hơn
  • Ear – /ɪə(r)/: tai
  • Tear – /tɪə(r)/: nước mắt
  • Pier – /pɪə(r)/: bến tàu, cầu tàu
  • Beard – /bɪəd/: đương đầu, chống cự với…

Các nguyên âm được phát âm là /ɪə/

1. /ea/ được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm “ear”

  • Tear – /tɪə(r)/: nước mắt
  • Clear – /klɪə(r)/: rõ ràng
  • Blear – /blɪə(r)/: mờ, không thấy rõ
  • Real – /rɪəl/: thực tế
  • Spear – /spɪə(r)/: giáo mác
  • Fear – /fɪə(r)/: sợ hãi
  • Smear – /smɪə(r)/: trát, bôi lem nhem
  • Weary – /wɪəri/: uể oải, mệt mỏi
  • Dreary – /drɪəri/: buồn tẻ, buồn rầu
  • Beard – /bɪəd/: đương đầu, chống cự

2. /ee/ phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là “r” của mỗi từ

Ví dụ:

  • Beer – /bɪə(r)/: bia
  • Cheer – /tʃɪə(r)/: sự vui vẻ
  • Deer – /dɪə(r)/: con nai, hoẵng
  • Leer – /lɪə(r)/: liếc trộm
  • Steer – /stɪə(r)/: lái xe, tàu
  • Sneer – /snɪə(r)/: cười khẩy
  • Career – /kəˈrɪə(r)/: nghề nghiệp
  • Engineer – /ˌendʒɪˈnɪə(r)/: kỹ sư

Trên đây là những cách phát âm ɪə trong tiếng Anh mà các bạn cần phải lưu ý. Thật dễ dàng phải không nào. Mong rằng, bài viết của chúng tớ sẽ có ích cho các bạn trong quá trình học phát âm tiếng Anh. Hãy cố gắng hơn nữa để phát âm chuẩn xác tiếng anh nhé!

Try your best!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • nguyên âm đôi /ɪə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ɪə trong tiếng anh
  • nguyên âm ɪə trong tiếng anh
  • cách phát âm ɪə trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /iə/ trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston