Luyện phát âm – Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Tiếp nối trong chuỗi các bài viết luyện phát âm chuẩn tiếng Anh, hôm nay, Boston English tiếp tục hướng dẫn các bạn 01 nguyên âm đôi cuối cùng đó là cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan:

Trong số các nguyên âm đôi có thể nói âm /ɔɪ/ là nguyên âm không quá khó, hay nói cách khác là dễ nhất trong các nguyên âm đôi. Bởi nó không có quá nhiều lưu ý hay cách phát âm khác. Vậy nên bài học hôm nay khá là đơn giản và nhẹ nhàng.

Tuy nhiên cũng đừng vì thế mà chủ quan nhé, hãy cố gắng luyện tập khẩu hình thật chuẩn để phát âm được chính xác hơn. Dưới đây Boston English xin được giới thiệu cho các bạn cách phát âm ɔɪ chuẩn trong tiếng Anh.

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ tương đối đơn giản, các bạn chỉ cần làm theo hướng dẫn của Boston English thì âm /ɔɪ/ trong tiếng Anh không thể làm khó được các bạn. Giờ hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh nào!!!

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm sau /ɔ:/ sang âm trước /ɪ/.
  • Khi bắt đầu, miệng mở thật tròn, hàm dưới đưa xuống.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.
Khẩu hình miệng khi phát âm /ɔɪ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /ɔɪ/

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và nằm ở giữa khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Và như Boston English có nói ở đầu bài viết, cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh vô cùng đơn giản. Bởi âm /ɔɪ/ có rất ít dấu hiệu, cho nên các bạn rất dễ để nhận biết được những chữ cái nào được phát âm thành /ɔɪ/.

Oi và oy thường được phát âm là /ɔɪ/

Ví dụ:

  • Boy – /bɔɪ/: cậu bé, chàng trai
  • Coin – /kɔɪn/: đồng tiền
  • Foil – /fɔɪl/: lá (kim loại)
  • Toil – /tɔɪl/: công việc khó nhọc
  • Voice – /vɔɪs/: giọng nói
  • Enjoy – /ɪnˈdʒɔɪ/: thích thú, hưởng thụ
  • Oil – /ɔɪl/: dầu
  • Boil – /bɔɪl/: sôi, sự sôi
  • Toy – /tɔɪ/: đồ chơi
  • Joy – /dʒɔɪ/: sự vui mừng, hân hoan
  • Point – /pɔɪnt/: điểm, vấn đề
  • Destroy – /dɪˈstrɔɪ/: phá hủy
  • Hoist – /hɔɪst/: nhấc bổng lên, thang máy

Như vậy, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu xong các nguyên âm đôi. Nếu như các bạn nắm chắc được cách phát âm các nguyên âm và phụ âm đơn thì Boston tin chắc là các bạn có thể dễ dàng thuộc và phát âm chuẩn được các nguyên âm đôi trong bảng ngữ âm Anh – Mỹ.

Sau chuỗi bài phát âm về nguyên âm đôi các bạn cảm thấy như thế nào? Không quá khó phải không, Boston hi vọng các bài viết của chúng tớ thực sự hiệu quả và có ích đối với các bạn. Chúc các bạn thành công!

Try your best!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết liên quan:

  • nguyên âm đôi tiếng anh
  • 8 nguyên âm đôi trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi au trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ou trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /eə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ei trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi eo trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston