Luyện phát âm – Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bạn thật sự muốn chinh phục được tiếng anh? Bạn thật sự muốn phát âm thật chuẩn như người bản địa? Bạn muốn ngâm nga những ca khúc Âu Mỹ mà mình thích? Tất cả đều có thể nếu các bạn làm theo hướng dẫn trong bộ bài viết luyện phát âm của Boston.

Bài viết liên quan:

Để góp một phần sức lực giúp ích cho các bạn, ở bài học hôm nay Boston English xin được giới thiệu đến các bạn cách phát âm əʊ chuẩn trong bảng ngữ âm Anh – Mỹ.

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh cũng khá đơn giản, các bạn chỉ cần làm theo hướng dẫn của Boston English thì chắc chắn các bạn sẽ phát âm chuẩn như người bản ngữ.

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm giữa /ɜ:/ sang âm sau /ʊ/.
  • Khi bắt đầu, môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.
Cách phát âm chuẩn âm /əʊ/
Cách phát âm chuẩn âm /əʊ/

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi nằm ở khoảng giữa trong khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ:

  • Load – /ləʊd/: vật nặng, gánh nặng
  • Home – /həʊm/: nhà, gia đình
  • Most – /məʊst/: hầu hết, phần lớn
  • Pole – /pəʊl/: cực (bắc, nam)
  • Coat – /kəʊt/: áo choàng
  • Boat – /bəʊt/: tàu, thuyền
  • Cold – /kəʊld/:lạnh lẽo
  • Comb – /kəʊm/: cái lược
  • Though – /ðəʊ/: dù, mặc dù
  • Thorough – /θɜːrəʊ/: hoàn toàn, hoàn hảo
  • Stole – /stəʊl/: khăn choàng vai
  • Bowl – /bəʊl/: cái bát
  • Old – /əʊld/: cũ, già
  • Roll – /rəʊl/: cuốn, cuộn
  • Toe – /təʊ/: ngón chân
  • No – /nəʊ/: không
  • Go – /gəʊ/: đi
  • Slow – /sləʊ/: chậm

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /əʊ/

1. “O” thường được phát âm là /əʊ/

Nguyên âm “o” thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ.

Ví dụ:

  • Go – /gəʊ/: đi
  • No – /nəʊ/: không
  • Ago – /əˈgəʊ/: trước đây
  • Mosquito – /məˈskiːtəʊ/: con muỗi
  • Potato – /pəˈteɪtəʊ/: khoai tây
  • Tomato – /təˈmɑːtəʊ/: cà chua
  • Toe – /təʊ/: ngón chân

2. “oa” được phát âm là /əʊ/

Cụm “oa” được phát âm là /əʊ/ khi từ có một âm tiết và có tận cùng là một hoặc hai phụ âm.

Ví dụ:

  • Coat – /kəʊt/: áo choàng
  • Road – /rəʊd/: con đường
  • Coal – /kəʊl/: than đá
  • Loan – /ləʊn/: sự cho vay nợ
  • Moan – /məʊn/: tiếng than, tiếng rên vang
  • Goat – /gəʊt/: con dê
  • Moat – /məʊt/: hào, xung quanh thành trì…
  • Soap – /səʊp/: xà phòng
  • Coast – /kəʊst/: bờ biển
  • Load – /ləʊd/: vật nặng, gánh nặng

3. “ou” có thể được phát âm là /əʊ/

Ví dụ:

  • Soul – /səʊl/: tâm hồn
  • Dough – /dəʊ/: bột nhão
  • Mould – /məʊld/: cái khuôn
  • Shoulder – /ˈʃəʊldə(r)/: vai
  • Poultry – /ˈpəʊltri/: gia cầm

4. “Ow” được phát âm là /əʊ/

Ví dụ:

  • Know – /nəʊ/: biết
  • Slow – /sləʊ/: chậm
  • Widow – /wɪdəʊ/: bà góa phụ
  • Window – /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
  • Bowl – /bəʊl/: cái bát
  • Grow – /grəʊ/: lớn lên, trồng (cây)
  • Low – /ləʊ/: thấp
  • Tomorrow – /təˈmɒrəʊ/: ngày mai
  • Arrow – /ærəʊ/: mũi tên

Trên đây là toàn bộ cách phát âm əʊ trong tiếng Anh mà Boston muốn gửi tới các bạn. Hãy chăm chỉ luyện tập thật nhiều để đạt kết quả tốt nhé. Hi vọng bài viết hôm nay của chúng tớ thật sự hiệu quả với các bạn. Chúc các bạn thành công!!!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • Cách phát âm əʊ
  • Cách phát âm əʊ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /eə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /aʊ/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ai trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ei trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi eo trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ie trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

7 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

    • Anh ngữ Boston nói:

      Khóa học phát âm chuẩn Anh – Mỹ cho người bắt đầu tại Boston sẽ học trong 3 tuần, mỗi tuần 2 buổi, mỗi buổi 1,5 giờ. Chi phí là 1.200.000đ, nhưng nếu các bạn đăng ký 01 khóa học bất kỳ sẽ được ưu đãi 800.000đ. Sau khi kết thúc khóa học Boston cam kết các bạn sẽ đọc được tất cả từ vựng có trong từ điển, phát âm chuẩn 44 âm Anh – Mỹ và có nền tảng để giao tiếp với người nước ngoài.

      Thông tin chi tiết xin tham khảo: https://bostonenglish.edu.vn/khoa-hoc-phat-am-tieng-anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston