Luyện phát âm – Bài 41: Cách phát âm ʌ trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 41: Cách phát âm ʌ trong tiếng Anh

Bài 41: Cách phát âm ʌ trong tiếng Anh

Chạm nhẹ vào ước mơ. Đã bao giờ bạn tin rằng bạn có thể giao tiếp được với người nước ngoài bằng tiếng anh, trong khi hiện tại bạn không biết và cảm thấy như mình không thể học được ngôn ngữ này? Đừng nản lòng nhé, cố gắng quyết tâm Boston tin chắc rằng các bạn có thể làm được.

Bài viết liên quan:

Phát âm tiếng Anh cũng là một phần để các bạn chạm tay vào ước mơ của cuộc đời mình. Và hôm nay, Boston English sẽ hướng dẫn các bạn cách để phát âm thật chuẩn tiếng anh, để từ đó các bạn có thể tự tin giao tiếp với người nước ngoài. Bài chia sẻ hôm nay chúng tớ sẽ hướng dẫn các bạn cách phát âm ʌ trong tiếng anh.

Cách phát âm ʌ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʌ trong tiếng anh cũng khá đơn giản, trong 44 âm Anh – Mỹ âm /ʌ/ là một âm dễ phát âm, cho nên các bạn đừng quá lo lắng nếu chưa biết cách phát âm âm /ʌ/ nhé. Hãy để Boston làm điều khó khăn nhất cho bạn ^^ 

Khẩu hình miệng:

  • Miệng mở khá rộng, hàm dưới đưa xuống thoải mái, tự nhiên.
Khẩu hình miệng khi phát âm /ʌ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /ʌ/

Chú ý lưỡi:

  • Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt.
  • Hơi đưa về phía sau so với âm /æ/.
  • Cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.

Độ dài của âm:

  • Âm ngắn.
  • Dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

Ví dụ:

  • Up – /ʌp/: lên trên, ở trên
  • Wonderful – /wʌndərfl/: tuyệt diệu
  • Cut – /kʌt/: cắt
  • Bun – /bʌn/: bánh bao nhân nho
  • Dump – /dʌmp/: đống rác
  • Shutter – /ʃʌtə/: cửa chớp
  • Stump – /stʌmp/: gốc rạ, gốc cây
  • Cup – /kʌp/: tách, chén
  • Hut – /hʌt/: túp lều
  • Suck – /sʌk/: mút, hút (v)
  • Bug – /bʌg/: con rệp
  • Hug – /hʌg/: cái ôm chặt
  • Must – /mʌst/: phải
  • Much – /mʌtʃ/: nhiều
  • Sunny – /sʌni/ : nắng, có nắng
  • Ugly – /ʌgli/: xấu xí
  • Shut down – /ʃʌt daʊn/: tắt máy (máy tính)
  • Untrue – /ʌnˈtruː/: sai, không đúng

các nguyên âm được phát âm là /ʌ/

1. O thường được phát âm là /ʌ/

O thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.

Ví dụ:

  • Come – /kʌm/: đến, tới
  • Some – /sʌm/: một vài
  • Done – /dʌn/: đã làm xong
  • Love – /lʌv/: tình yêu
  • Does – /dʌz/: làm (ngôi thứ 3)
  • Dove – /dʌv/: chim bồ câu
  • Other – /ʌð.ə/: khác
  • Among – /əˈmʌŋ/: trong số, trong đám
  • Monkey – /mʌŋ.ki/: con khỉ
  • Mother – /mʌðə/: mẹ
  • Brother – /brʌðə/: anh, em trai
  • Honey – /hʌni/: mật ong
  • Nothing – /nʌθɪŋ/: không có gì
  • Company – /kʌmpənɪ/: công ty

2. U thường được phát âm là /ʌ/

U thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng “u” + phụ âm.

Ví dụ:

  • But – /bʌt/: nhưng
  • Cup – /kʌp/: cái tách, chén
  • Cult – /kʌlt/: sự thờ cúng
  • Dust – /dʌst/: bụi
  • Gun – /gʌn/: khẩu súng
  • Skull – /skʌl/: sọ, xương sọ
  • Smug – /smʌg/: tự mãn, tự đắc

3. OU thường được phát âm là /ʌ/

OU” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm.

Ví dụ:

  • Country – /kʌntri/: làng quê
  • Couple – /kʌpl/: đôi, cặp
  • Cousin – /kʌzn/: họ hàng
  • Trouble – /trʌbl/: vấn đề, rắc rối
  • Young – /jʌŋ/: trẻ, nhỏ tuổi
  • Rough – /rʌf/: xù xì, ghồ ghề
  • Touch – /tʌtʃ/: đụng, chạm, sờ
  • Tough – /tʌf/: dẻo dai, bướng bỉnh
  • Nourish – /nʌrɪʃ/: nuôi dưỡng
  • Flourish – /flʌrɪʃ/: phát đạt, phồn thịnh
  • Southern – /sʌðən/: thuộc phương nam
  • Enough – /ɪˈnʌf/: đủ, vừa
  • Double – /dʌbl/ : gấp đôi

4. Ô thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp sau:

  • Blood – /blʌd/: máu, huyết
  • Flood – /flʌd/: lũ lụt

Như vậy chúng tớ đã hướng dẫn xong cho các bạn cách phát âm ʌ trong tiếng Anh. Hãy cố gắng tập phát âm thật nhiều để có thể phát âm thật chuẩn âm này nhé. Hi vọng, bài viết của chúng tớ thật sự có ích đối với các bạn. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết liên quan:

  • nguyên âm đôi tiếng anh
  • phát âm /ʌ/ trong tiếng anh
  • những từ phát âm /ʌ/ trong tiếng anh
  • âm a ngắn
  • phát âm /e/ và /æ/
  • cách phát âm ea trong tiếng anh
  • những từ phát âm o
  • Cách phát âm ʌ
  • cach phat am ʌ trong tieng anh

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston