Luyện phát âm - Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng anh

Tiếp nối chuỗi bài viết hướng dẫn cách phát âm các nguyên âm trong tiếng anh. Hôm nay Boston English sẽ giới thiệu với các bạn cách phát âm A trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan:

Nguyên âm là một nguyên âm có cách đọc rất đa dạng, để nắm bắt được cách phát âm A chuẩn xác thì hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi.

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Có thể nói nguyên âm A là một trong những âm có nhiều cách đọc nhất trong số những nguyên âm. Số cách phát âm a lên tới 07 cách. Đó là: /æ/, /eɪ/, /ɔː/, /ɑː/, /ɪ/, /ə/, /er/. Khá đa dạng, phong phú phải không nào. Để đọc đúng cả 07 cách phát âm A này, hãy ghi nhớ những quy tắc sau đây:

1. Cách đọc âm A thứ nhất: Đọc là /æ/

Với cách đọc nguyên âm A là /æ/ thì đây là cách đọc cơ bản, thường gặp nhất của nguyên âm a.

Ví dụ:

  • ant – /ænt/ (n)
  • bag – /bæg/ (n)
  • cat – /kæt/ (n)
  • dance – /dænts/ (v)
  • man – /mæn/ (n)

Cách phát âm /æ/ chuẩn như sau:

Cách phát âm /æ/ trong tiếng Anh
Cách phát âm /æ/ trong tiếng Anh

a. Chú ý khẩu hình: 

  • Miệng mở rộng sang hai bên hết cỡ.
  • Hàm dưới đưa xuống hết cỡ.

b. Lưỡi:

  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng.
  • Cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.

c. Độ dài của âm:

  • Âm ngắn.
  • Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

2. Cách phát âm A thứ hai: Đọc là /eɪ/

Ta sẽ đọc nguyên âm a là /eɪ/ khi nó kết hợp với các từ đứng sau nó là be, ce, ke, me, pe, te, se, ze.

Ví dụ:

  • face – /feɪs/ (n)
  • cake – /keɪk/ (n)
  • game – /geɪm/ (n)
  • tape – /teɪp/ (n)
  • date – /deɪt/ (n)
  • base – /beɪs/ (n)
  • gaze – /geɪz/ (v)

Để đọc chuẩn âm /eɪ/ cần chú ý:

Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/

a. Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm trước /e/ sang âm trước /ɪ/ Khi bắt đầu.
  • Miệng mở rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng vẫn mở rộng sang hai bên.

b. Đối với lưỡi:

  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi lên gần ngạc trên, vẫn hướng ra phía trước.

Trong một số trường hợp, nguyên âm A còn đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i.

Ví dụ:

  • chain – /tʃeɪn/ (n)
  • daily – /ˈdeɪli/ (adj)
  • lay – /leɪ/ (v)
  • main – /meɪn/ (adj)
  • monday – /ˈmʌndeɪ/ (n)

3. Cách phát âm thứ ba: Đọc là /ɔː/

Cách đọc này áp dụng khi nguyên âm a đứng trước các chữ  l, ll, lk, u, w.

Ví dụ:

  •  ball /bɔːl/ (n)
  • chalk /tʃɔːk/ (n)
  • tall /tɔːl/ (adj)
  • audience /ˈɔːdiənts/ (n)
  • audio /ˈɔːdiəʊ/ (n)
  • law /lɔː/ (n)
  • saw /sɔː/ (v)

Tuy nhiên, trong một số trường hợp, khi đứng trước u, w nguyên âm A có thể đọc là /æ/.

Ví dụ:

  • aunt – /ænt/ (n)
  • laugh – /læf/ (v)

Hoặc có thể đọc là /əʊ/

Ví dụ:

  • gauche – /gəʊʃ/ (adj)

a. Cách phát âm chuẩn âm /ɔː/ trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn âm /ɔː/ trong tiếng Anh
Cách phát âm chuẩn âm /ɔː/ trong tiếng Anh

Khẩu hình: 

  • Môi mở thật tròn, cả môi trên và môi dưới hướng ra ngoài.
  • Hàm dưới đưa xuống.

Đối với lưỡi cần chú ý:

  • Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng.
  • Phía cuống lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng.
  • Phía đầu lưỡi đưa thấp xuống.

*Lưu ý: Đây là âm dài. Nên khi bạn phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

b. Cách phát âm chuẩn âm /əʊ/

Cách phát âm chuẩn âm /əʊ/
Cách phát âm chuẩn âm /əʊ/

Hình dáng của miệng:

  • Chuyển từ âm giữa /ɜ:/ sang âm sau /ʊ/ Khi bắt đầu, môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.

Về lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi nằm ở khoảng giữa trong khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

4. Cách đọc thứ tư: Đọc là  /ɑː/

Khi nguyên âm a đứng trước r thì nó sẽ được đọc là /ɑː/.

Ví dụ:

  • bar – /bɑːr/ (n)
  • car – /kɑːr/ (n)
  • large – /lɑːrdʒ/ (a)
  • star – /stɑːr/ (n)

Cách đọc chính xác của âm /ɑː/:

Cách phát âm /ɑː/ trong tiếng Anh
Cách phát âm /ɑː/ trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng như sau:

  • Môi mở thật rộng, hàm dưới đưa xuống một chút.

Đối với lưỡi cần chú ý:

  • Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng.
  • Phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.

Độ dài của âm:

  • Âm dài.
  • Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

5. Cách đọc thứ năm: Đọc là /ɪ/

Ta sẽ phát âm là /ɪ/ khi nguyên âm A đứng trước “ge“.

Ví dụ:

  • advantage – /ədˈvæntɪdʒ/ (n)
  • manage – /ˈmænɪdʒ/ (v)
  • marriage – /ˈmerɪdʒ/ (n)
  • message – /ˈmesɪdʒ/ (n)

Cách đọc chính xác âm /ɪ/ như sau:

Âm /ɪ/  là một âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

Cách phát âm i thông dụng nhất
Cách phát âm i thông dụng nhất

Khẩu hình:

  • Không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên nhưng không rộng bằng âm /i:/
  • Khoảng cách môi trên và môi dưới mở hơn một chút so với âm /i:/

Lưỡi:

  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng, nhưng hơi lùi về sau hơn âm /i:/.
  • Phía đầu lưỡi cong nhẹ, đưa lưỡi lên cao gần ngạc trên.

Ngoài ra có một số trường hợp đặc biệt không đọc là /ɪ/:

  • garage – /gəˈrɑːʒ/ (n)
  • massage – /məˈsɑːdʒ/ (n)

6. Cách đọc thứ sáu: Đọc là /ə/

Cách phát âm A/ə/ khi nó đứng đầu từ có hai âm tiết trở lên và âm tiết đầu tiên không mang trọng âm.

Ví dụ:

  • abandon – /əˈbændən/ (v)
  • about – /əˈbaʊt/ (adv)
  • accept – /əkˈsept/ (v)
  • addition – /əˈdɪʃən/ (n)
  • assignment-  /əˈsaɪnmənt/ (n)

Cách phát âm chuẩn của âm /ə/

Cách phát âm /ə/ trong tiếng Anh
Cách phát âm /ə/ trong tiếng Anh

Khẩu hình:

Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.

Đối với lưỡi:

  • Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt.
  • Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng, thấp hơn một chút so với âm /ɜː/

Độ dài của âm:

  • Âm ngắn.
  • Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

7. Cách đọc thứ bảy: Phát âm là /er/

Cách đọc này áp dụng khi đứng sau nguyên âm a là re, ir.

Ví dụ:

  • chair – /tʃer/ (n)
  • dare – /der/ (v)
  • hair – /her/ (n)
  • repair – /rɪˈper/ (v)
  • square – /skwer/ (n)

Trên đây là 07 cách phát âm A trong tiếng Anh. Khá phức tạp phải không? Vì vậy để có thể đọc chuẩn 07 cách đọc của nguyên âm a, các bạn hãy luyện tập thật chăm chỉ nhé! Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm A
  • cách phát âm A trong tiếng anh
  • cách đọc âm A trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston