Luyện phát âm – Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Sau những bài viết hướng dẫn cách phát âm nguyên âm đôi trong bảng ngữ âm quốc tế IPA, Boston English quyết định sẽ tiếp tục những bài hướng dẫn phát âm chuẩn các phụ âm đơn.

Bài viết liên quan:

Từ được cấu tạo bởi các nguyên âm và phụ âm. Muốn phát âm được từ trước hết chúng ta phải phát âm được các thành phần nguyên và phụ âm của nó sau đó ghép thành từ có nghĩa.

Bởi vậy, nếu muốn phát âm thật chuẩn xác tiếng anh thì trước hết các bạn cần phải phát âm chuẩn các nguyên âm và phụ âm của nó. Để học tốt ngoại ngữ Boston khuyên các bạn nên bắt đầu từng bước một, chậm nhưng chắc. Hãy bắt đầu từ những thứ nhỏ nhất, cố gắng để phát âm thật chuẩn các nguyên và phụ âm của tiếng anh để có thể giao tiếp tốt.

Hôm nay Boston English tiếp tục giới thiệu đến các bạn cách phát âm æ trong tiếng anh. Âm này được phát âm như thế nào? Hãy cùng dõi theo bài viết của chúng tớ nhé.

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh tuy có đôi chút khó khăn, nhưng hãy tập trung làm theo hướng dẫn của Boston, chắc chắn các bạn sẽ phát âm chuẩn được âm æ ngay thôi.

“Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền.

Học đọc và tập nói.

Quyết chí ắt thành công!”

Khẩu hình miệng:

  • Miệng mở rộng sang hai bên hết cỡ.
  • Hàm dưới đưa xuống hết cỡ
  • Đẩy mạnh hơi và rung thanh quản.
Khẩu hình miệng khi phát âm âm /æ/
Khẩu hình miệng khi phát âm âm /æ/

Chú ý lưỡi:

  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng.
  • Cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới

Độ dài của âm:

  • Âm ngắn.
  • Dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

Ví dụ:

  • cat /cæt/: con mèo
  • had /hæd/: quá khứ của to have
  • paddle /’pædl/: sự chèo xuồng
  • shall /ʃæl/: sẽ
  • gnat /næt/: loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
  • axe /æks/: cái rìu
  • pan /pæn/: xoong, chảo
  • man /mæn/: đàn ông
  • sad /sæd/: buồn
  • bag /bæg/: cái túi
  • Brad /bræd/: đinh nhỏ đầu
  • jam /dʒæm/: mứt
  • bad /bæd/: tồi tệ
  • pat /pæt/: vỗ về
  • perhaps /pəˈhæps/: có thể
  • black /blæk/: màu đen
  • slack /slæk/: uể oải
  • bang /bæŋ/: tiếng nổ
  • hand /hænd/: tay

Các nguyên âm được phát âm là /æ/

1. “a” được phát âm là /æ/

Nguyên âm a được phát âm là /æ/ trong trường hợp có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.

Ví dụ:

  • Hat – /hæt/: cái mũ
  • Sad – /sæd/: buồn
  • Fat – /fæt/: béo
  • Bank – /bæŋk/: ngân hàng
  • Map – /mæp/: bản đồ
  • Fan – /fæn/: cái quạt
  • Slang – /slæŋ/: tiếng lóng
  • Tan – /tæn/: rám nắng
  • Rank – /ræŋk/: hàng, cấp bậc
  • Dam – /dæm/: đập ngăn nước
  • Thanks – /θæŋks/: lời cảm tạ
  • Thatch – /θætʃ/: rạ, rơm
  • Chasm – /’kæzəm/: hang sâu

2. a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp: Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm.

  • Candle – /kændl/: cây nến
  • Captain – /kæptɪn/: đại úy, thuyền trưởng
  • Baptize – /bæpˈtaɪz/: rửa tội
  • Latter – /lætə(r)]/: người sau, muộn hơn
  • Mallet – /mælɪt/: cái chày
  • Narrow – /nærəʊ/: chật, hẹp
  • Manner – /mænə(r)]/: cách thức, thể cách
  • Calculate – /kælkjʊleɪt/: tính, tính toán
  • Unhappy – /ʌnˈhæpi/: không hạnh phúc

Như vậy, chúng tớ đã hướng dẫn xong cho các bạn Cách phát âm æ trong tiếng Anh. Hãy chăm chỉ luyện tập phát âm thật tốt để tự tin giao tiếp với người nước ngoài nhé. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết liên quan:

  • nguyên âm đôi tiếng anh
  • phát âm /e/ trong tiếng anh
  • những từ phát âm /ae/ trong tiếng anh
  • âm a ngắn
  • phát âm /e/ và /æ/
  • cách phát âm ea trong tiếng anh
  • những từ phát âm o

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston