Luyện phát âm – Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Trong bảng ngữ âm quốc tế IPA không chỉ có các nguyên âm đơn mà còn có cả các nguyên âm đôi. Vậy các nguyên âm đôi được phát âm như thế nào, liệu có khó hơn so với nguyên âm đơn? Hôm nay các  bạn hãy cùng Boston English đi tìm hiểu về một nguyên âm đôi vô cùng thông dụng nhé!

Bài viết liên quan:

Thực chất, âm đôi là sự kết hợp giữa 2 âm đơn với nhau, nên nếu các bạn đã nắm vững cách phát âm của các âm đơn rồi thì đến với các âm đôi sẽ rất đơn giản và dễ dàng thôi nhé.

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm sau /a:/ sang âm trước /ɪ/.
  • Khi bắt đầu, miệng mở rộng hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.
Cách đọc /ai/ trong tiếng anh
Cách đọc /ai/ trong tiếng anh

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ:

  • While – /wail/: trong khi
  • Rice – /rais/ : gạo
  • Fine – /fain/ : tốt, nguyên chất
  • Behind – /bɪˈhaɪnd/: đằng sau
  • Child – /tʃaɪld/: đứa trẻ
  • Nice – /naɪs/: đẹp
  • Kind – /kaɪnd/: tốt bụng
  • Mind – /maɪnd/: ý nghĩ, tâm trí
  • Silent – /ˈsaɪlənt/: im lặng
  • Guide – /gaɪd/: hướng dẫn
  • Guy – /gaɪ/: chàng trai
  • Eye – /aɪ/: mắt
  • I – /aɪ/: tôi (đại từ nhân xưng
  • My – /maɪ/: của tôi (tính từ sở hữu)
  • Light – /laɪt/: nhẹ
  • Paradigm – /ˈpærədaɪm/: hệ biến hóa
  • Sigh – /saɪ/: tiếng thở dài
  • Island – /ˈaɪlənd/: hòn đảo
  • Aisle – /aɪl/: lối đi giữa các hàng ghế
  • Psyche – /ˈsaɪki/: linh hồn, tinh thần

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /aɪ/

1. Cụm “i + phụ âm + e” thường được phát âm là /aɪ/

  • Bike -/baɪk/: xe đạp
  • Site – /saɪt/: nơi chỗ, vị trí
  • Kite – /kaɪt/: cái diều
  • Dine – /daɪn/: ăn bữa tối
  • Side – /saɪd/: bên cạnh
  • Tide – /taɪd/: nước thủy triều
  • Like – /laɪk/: ưa thích, giống
  • Mine – /maɪn/: của tôi (từ sở hữu)
  • Swine – /swaɪn/: con lợn
  • Twine – /twaɪn/: sợi dây, dây bện

2. “ei” thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

  • Either – /ˈaɪðə(r)/: một trong hai, cả hai…
  • Neither – /ˈnaɪðə(r)/: không cái nào
  • Height – /haɪt/: chiều cao
  • Sleight – /slaɪt/: sự khôn khéo
  • Seismic – /ˈsaɪzmɪk/: (thuộc) động đất

3. “ie” được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết

  • Die – /daɪ/: chết
  • Lie – /laɪ/: nằm, nói dối
  • Pie – /paɪ/: bánh nhân
  • Tie – /taɪ/: thắt, buộc

4. “ui” được phát âm là /aɪ/ trong những từ có “ui + phụ âm + e”

  • Guide – /gaɪd/: hướng dẫn
  • Guile – /gaɪl/: sự gian xảo
  • Guise – /gaɪz/: chiêu bài, lốt, vỏ
  • Quite – /kwaɪt/: Khá, tương đối
  • Inquire – /ɪnˈkwaɪə(r)/ : điều tra, thẩm tra
  • Require – /rɪˈkwaɪə(r)/: đòi hỏi, yêu cầu
  • Squire – /skwaɪə (r)/ người cận vệ

5. “uy” phát âm là /aɪ/

  • Buy – /baɪ/: mua
  • Guy – /gaɪ/: chàng trai

Âm đôi /ai/ phát âm không khó phải không nào. Boston English tin rằng sau khi phát âm thành thạo các nguyên âm, phụ âm đơn thì đến các âm đôi các bạn sẽ học rất nhanh và phát âm có thể chuẩn xác. Hi vọng những cách phát âm ai này sẽ thật sự hữu ích với các bạn. Chúc các bạn thành công!!!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết liên quan:

  • Nguyên âm đôi au
  • Nguyên âm đôi /eə/
  • Nguyên âm đơn và nguyên âm đôi trong tiếng anh
  • Nguyên âm đôi ou
  • 8 nguyên âm đôi trong tiếng anh
  • Nguyên âm đôi trong tiếng anh là gì
  • Nguyên âm đôi ei

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

7 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston