Luyện phát âm - Bài 7: Cách phát âm b chuẩn | Phát âm tiếng Anh

Luyện phát âm – Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7 – Cách phát âm B trong tiếng anh

Các nguyên âm trong tiếng Anh vô cùng quan trọng. Tuy nhiên phụ âm cũng quan trọng không kém. Vậy nên các bạn cũng không được xem nhẹ các phụ âm đâu nhé!

Cách Phát âm tiếng Anh chuẩn luôn là một bài toán khó với các bạn sinh viên. Trong bài viết này, Boston English tiếp tục gửi tới các bạn: Cách phát âm b trong tiếng Anh. Ngay bây giờ các bạn hãy cùng Boston bắt tay vào học phát âm cho phụ âm B nào!

Các bài viết liên quan:

Cách phát âm B trong tiếng anh

Cũng như các phụ âm khác, phụ âm B có khá nhiều cách đọc. Trong bài phiên âm tiếng Anh Boston English đã liệt kê cách đọc 44 âm trong tiếng Anh. Nhưng cụ thể cách phát âm b có 04 cách đọc như sau:

1. Cách đọc thứ nhất: Phát âm là /b/

Đây là cách đọc cơ bản nhất của phụ âm b trong tiếng Anh.

Ví dụ:

  • Baby – /ˈbeɪbi/ (n): Đứa trẻ
  • Back – /bæk/ (n): Phía sau
  • Ball – /bɔːl/ (n): Quả bóng
  • Bible – /ˈbaɪbl ̩/ (n): Kinh thánh
  • Black – /blæk/ (adj): Đen
  • Blue – /bluː/ (adj): Xanh
  • Pub – /pʌb/ (n): Quán rượu
  • Cab – /kæb/ (n): Xe taxi
  • Lab – /læb/ (n): Phòng thí nghiệm
Học cách phát âm b chuẩn trong tiếng Anh
Học cách phát âm b chuẩn trong tiếng Anh

2. Với cách viết thứ 2 (bb) thì nó vẫn được phát âm là /b/

  • Dabble – /ˈdæbl ̩/ (v): Học đòi
  • Rabbit – /ˈræbɪt/ (n): Con thỏ
  • Shabby – /ˈʃæbi/ (adj): Mòn, tồi tàn
  • Bubble – /ˈbʌbl ̩/ (n): Bong bóng
  • Cabbage – /ˈkæbɪdʒ/ (n): Bắp cải

Cách phát âm B chuẩn:

Khẩu hình miệng khi phát âm B trong tiếng Anh
Khẩu hình miệng khi phát âm B trong tiếng Anh

a. Khẩu hình miệng:

  • Mím chặt 2 môi.
  • Sau đó mở nhanh và bật tiếng (âm /b/) ra ngoài.

b. Đặc tính dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

3. Chữ “b” CÂM khi đứng trước chữ “t” hoặc đứng sau chữ “m”

Ví dụ:

  • Climb – /klaɪm/ (v,n): Leo trèo, sự leo trèo
  • Debt – /det/ (n): Món nợ
  • Limb – /lɪm/ (n): Cành, chi người
  • Thumb – /θʌm/ (n): Ngón tay cái
  • Tomb – /tuːm/ (n): Nấm mộ

Lưu ý để phát âm chuẩn:

Vì “B” và “M” đều là âm hai môi, nên khi phát âm người ta sẽ phát âm rõ chữ “M” nuốt chữ “B” để giúp cho quá trình phát âm đơn giản hơn. Thay vì phải mở miệng nói hai âm ở cùng một vị trí.

4. Cách phát âm b khi là từ bắt đầu của một âm tiết mới

Lưu ý: Trong trường hợp này, âm B không câm kể cả đứng sau “m“.

Ví dụ:

  • Camber – /ˈkæm.bər/ (n): Chỗ lồi lên
  • Chambermaid – /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n): Nhân viên buồng, phòng
  • Gumbo – /ˈgʌm.bəʊ/ (n): Quả mướp tây

Chú ý:

  • Âm /p/ và /b/ có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối từ.
  • Dù ở vị trí nào vì cách phát âm cũng sẽ tương tự nhau, trừ việc nếu đứng ở đầu và cuối thì âm sẽ được phát âm mạnh, dài và rõ hơn.

5. Sự khác nhau giữa 2 âm P và B:

Để phân biệt âm /p/ (vô thanh)âm /b/ (hữu thanh), các bạn đặt một tờ giấy trước miệng rồi phát âm 2 âm. Khi phát âm âm /p/ giấy sẽ rung (vì bật hơi), phát âm âm /b/ giấy sẽ không rung (vì bật tiếng). Hoặc có thể đặt tay ở cổ họng để cảm nhận sự rung, âm /p/ sẽ không rung và âm /b/ có rung.

Hy vọng bài viết hướng dẫn cách phát âm b sẽ giúp các bạn có thể phát âm chuẩn như người bản ngữ. Tìm hiểu kĩ vê các phụ âm chúng ta sẽ thấy nó rất thú vị, không chỉ có 1 cách đọc đơn giản mà nó có rất nhiều cách đọc khác nhau trong các trường hợp cụ thể. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng anh giao tiếp nhé!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: 
https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston