Luyện phát âm - Bài 14: Cách phát âm C chuẩn | Cách đọc chữ c đúng

Luyện phát âm – Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Để giao tiếp tốt chuẩn như người bản ngữ cần 1 quá trình học tập chăm chỉ. Không chỉ phát âm chuẩn nguyên âm mà phát âm đúng phụ âm cũng là điều quan trọng không kém. Vậy phát âm như thế nào cho chuẩn các phụ âm?

Hôm nay Boston English xin được tiếp tục giới thiệu cho các bạn các phát âm một phụ âm mới. Đó là cách phát âm C trong tiếng Anh. Đây cũng là 01 phụ âm vô cùng quan trọng trong số các phụ âm của tiếng anh. Các bạn hãy cùng Boston học cách phát âm chuẩn cho phụ âm này nhé.

Các bài viết liên quan:

Cách phát âm C trong tiếng anh

Để phát âm chuẩn chữ C trong bảng chữ cái tiếng Anh khá phức tạp. Vì đôi khi nó đứng một mình, hoặc cũng có khi đi thành 2 chữ C liền nhau. Hoặc nó có thể kết hợp với các phụ âm khác để thành một phụ âm mới.

Thông thường chữ C được phát âm là /k/, nhưng không ít trường hợp C sẽ được phát âm là /s/. Cụ thể từng cách phát âm C như sau:

1. Chữ C thường được phát âm là /k/

a. Cách phát âm c là /k/

Cách phát âm:

  • Nâng phần cuống lưỡi lên cao, chạm vào ngạc mềm.
  • Nén hơi và bật mạnh đồng thời đẩy lưỡi ra phía trước để giải phóng luồng hơi nén.
Khẩu hình miệng khi phát âm /k/ trong tiếng Anh
Khẩu hình miệng khi phát âm /k/ trong tiếng Anh

Vị trí lưỡi:

  • Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Các bạn có thể tham khảo cách phát âm 44 âm trong tiền anh tại bài viết: Phiên âm tiếng Anh – 44 âm Quốc tế

Ví dụ:

  • Cacao – /kəˈkaʊ/ (n) ca cao
  • Cactus – /ˈkæktəs/ (n) cây xương rồng
  • Classical – /ˈklæsɪkəl/ (n) cổ điển
  • Coach – /kəʊtʃ/ (n) xe khách
  • Cream – /kriːm/ (n) kem
  • Drastic – /ˈdræstɪk/ (adj) mạnh mẽ, quyết liệt

2. Cách phát âm C thành /s/

Khi C kết hợp với e, i, y (ce, ci, cy) thường được phát âm là /s/ (khi chúng là âm cuối hoặc là âm mang trọng âm).

Cách phát âm S, ES & ED
Cách phát âm S, ES & ED

Vị trí lưỡi:

  • Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên, đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên.
  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Ví dụ:

  • Announce – /əˈnaʊnts/ (v): Thông báo
  • Cider – /ˈsaɪdər/ (n): Rượu táo
  • Cinema – /ˈsɪnəmə / (n): Rạp chiếu phim
  • Criticize – /ˈkrɪtɪsaɪz/ (v): Phê bình
  • Cyclical – / ˈsɪklɪkəl/ (n): Theo chu kỳ
  • Cyclone – /ˈsaɪkləʊn/ (n): Gió xoáy
  • Excise – /ˈeksaɪz/ (n): Thuế
  • Exciting – /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj): Hứng thú
  • Exercise – /ˈeksəsaɪz/ (n): Sự tập luyện
  • Fancy – /ˈfæntsi/ (v): Tưởng tượng
  • Importance – /ɪmˈpɔːrtənts/ (n): Sự quan trọng
  • Introduce – /ˌɪntrəˈduːs/ (v): Sản xuất
  • Juicy – /ˈdʒuːsi/ (adj): Só nhiều nước
  • Policy – /ˈpɑːləsi/ (n): Chính sách
  • Racehorse – /ˈreɪshɔːs/ (n): Ngựa đua

3. Cách phát âm C thành /ʃ/

Ci nằm ở những âm không mang trọng âm thì chúng thường được phát âm là /ʃ/.

Khẩu hình miệng để phát âm /ʃ/
Khẩu hình miệng để phát âm /ʃ/

Vị trí lưỡi:

  • Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên, đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.
  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Ví dụ:

  • Commercial – /kəˈmɜːʃəl/ (adj): Thuộc về thương mại
  • Delicious – /dɪˈlɪʃəs/ (adj): Ngon
  • Especially – /ɪˈspeʃəli/ (adv): Nhất là
  • Official – /əˈfɪʃəl/ (adj): Chính thức
  • Precious – /ˈpreʃəs/ (adj): Quý giá
  • Provincial – /prəˈvɪntʃəl/ (n): Người tỉnh lẻ
  • Social – /ˈsəʊʃəl/ (adj): Thuộc xã hội
  • Spacious – /ˈspeɪʃəs/ (adj): Rộng rãi
  • Special – /ˈspeʃəl/ (adj): Đặc biệt
  • Suspicious – /səˈspɪʃəs/ (adj): Nghi ngờ

4. Ck luôn được phát âm là /k/

Ví dụ:

  • Brick – /brɪk/ (n): Viên gạch
  • Chicken – /ˈtʃɪkɪn/ (n): Con gà
  • Pick – /pɪk/ (v): Lấy ra, chọn ra
  • Sick – /ˈsɪk/ (a): Ốm
  • Soundtrack – /ˈsaʊndtræk/ (n): Bản nhạc phim
  • Stick – /stɪk/ (n): Cái gậy
  • Thick – /θɪk/ (adj): Dày, đậm
  • Truck – /trʌk/ (n): Xe tải

5. Cách phát âm chữ ch trong tiếng Anh

Chữ ch được phát âm là /tʃ/ trong tiếng Anh. Dưới đây là cách phát âm /tʃ/.

Khẩu hình miệng phát âm /tʃ/
Khẩu hình miệng phát âm /tʃ/

Vị trí lưỡi:

  • Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Ví dụ:

  • Brochure /broʊˈʃʊr/ (n): Cuốn sách mỏng
  • Cache /kæʃ/ (n): Nơi lưu trữ dữ liệu
  • Cachet /kæˈʃeɪ/ (n): Nét đặc trưng
  • Chagrin /ʃəˈɡrɪn/ (n): Chán nản, thất vọng.
  • Champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): Rượu sâm banh
  • Chandelier /ˌʃændəˈlɪr/ (n): Đèn chùm

Hi vọng bài viết về cách phát âm C trên sẽ giúp ích được cho các bạn trong quá trình chinh phục tiếng anh trong giao tiếp.

Tiếng anh không khó như bạn nghĩ, nếu bạn nghĩ nó dễ thì sẽ là dễ và ngược lại. Vậy nên ngay từ khi bắt tay vào để học hãy chuẩn bị cho mình một tâm lý thoải mái nhất để có thể dễ dàng tiếp nhận kiến thức nhé. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston