Luyện phát âm - Bài 9: Cách phát âm D chuẩn | Học phát âm tiếng Anh

Luyên phát âm – Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh – Mỹ

Phần lớn các bạn học ngoại ngữ đều học ngữ pháp tốt hơn là phát âm. Một phần là vì cách phát âm chuẩn tiếng Anh khá khó, phần khác là vì tâm lý các bạn mặc định khó có thể chinh phục được phát âm bởi mình không bản là người bản ngữ.

Điều này hoàn toàn sai lầm. Hãy bỏ ngay suy nghĩ đó và cố gắng đọc những tài liệu phát âm của Boston để không bị xếp vào 80% người Việt Nam không phát âm chuẩn tiếng Anh nhé.

Ở những bài hướng dẫn phát âm chuẩn trước, Boston English đã hướng dẫn các bạn cách phát âm một số nguyên âm và phụ âm. Cũng như giới thiệu đầy đủ chính xác phiên âm của 44 âm Anh – Mỹ. Bài hôm nay, Boston xin tiếp tục được giới thiệu đến các bạn cách phát âm D chuẩn trong tiếng Anh. Hi vọng những kiến thức bên dưới sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình học phát âm tiếng Anh.

Các bài viết liên quan:

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Khi phát âm âm d:

  • Đầu lưỡi nâng lên và chạm vào phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Luồng không khí đi ra bị lưỡi chặn lại.
  • Khi đầu lưỡi đột ngột chuyển động xuống dưới, luồng hơi sẽ bật ra.
  • Dây thanh quản rung lên, tạo thành âm /d/.
Cách phát âm D trong tiếng Anh
Cách phát âm D trong tiếng Anh

Đây là một phụ âm hữu thanh.

Một số cách phát âm D trong tiếng Anh

1. Cách phát âm D thành /d/

a. Chữ D được đọc là /d/ khi nó đứng đầu một âm tiết.

Ví dụ:

  • Deduction /dɪˈdʌkʃən/ (n): Sự suy diễn
  • Delicate /ˈdelɪkət/ (adj): Thanh nhã, thanh tú
  • Destination /ˌdestɪˈneɪʃən/ (n): Điểm đến
  • Diagram /ˈdaɪəgræm/ (n): Biểu đồ
  • Difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj): Khó khăn
  • Dnner /ˈdɪnər / (n): Bữa tối
  • Dirty /ˈdɜ:rti/ (adj): Bẩn
  • Dislike /dɪˈslaɪk/ (v): Không thích
  • Doctor /ˈdɑːktər/ (n): Bác sĩ
  • Donate /ˈdəʊneɪt/ (v): Quyên góp

b. Chữ D được phát âm là /d/ khi có 2 chữ D (dd)

Ví dụ:

  • Bladder /ˈblædər/ (n): Bàng quang
  • Caddie /ˈkædi/ (n): Nhân viên nhặt bóng ở sân golf
  • Ladder /ˈlædər/ (n): Cái thang
  • Middle /ˈmɪdl̩/ (n): Ở giữa
  • Oddity /ˈɑːdəti/ (n): Sự kì lạ
  • Pudding /ˈpʊdɪŋ/ (n): Bánh pudding

c. Khi trước đuôi “ed” là một âm hữu thanh

Ví dụ:

  • Breathed /briːðd/ (v): Thở
  • Changed /tʃeɪndʒd/ (v): Thay đổi
  • Loved /lʌvd/ (v): Yêu
  • Moved /muːvd/ (v): Di chuyển
  • Played /pleɪd/ (v): Chơi
  • Raised /reɪzd/ (v): Nâng lên

2. Cách phát âm D câm

Chữ D thường câm trong các từ sau:

  • Handkerchief /ˈhæŋkərtʃiːf/ (n): Khăn mùi xoa
  • Sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n): Bánh sandwich
  • Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): Thứ Tư

3. Cách phát âm D thành /id/

Khi trước đuôi “ed” là “t“, “d“.

Cách phát âm ed trong tiếng Anh
Cách phát âm ed trong tiếng Anh

Ví dụ:

  • Waited /weɪtɪd/ (v): Đợi
  • Interested /ˈɪntrɪstɪd/ (v): Hứng thú
  • Landed /ˈlændɪd/ (v): Hạ cánh
  • Loaded /ˈləʊdɪd/ (v): Tải
  • Needed /ˈniːdɪd/ (v): Cần
  • Visited /ˈvɪzɪtɪd/ (v): Đến thăm

4. Cách phát âm phụ âm D là /t/

Phụ âm D được đọc là /t/ khi trước đuôi “ed” là một âm vô thanh: p, k, θ, f, s, ʃ, tʃ.

Ví dụ:

  • Kicked – /kɪkt/ (v): Đá
  • Laughed – /læft/ (v): Cười
  • Missed – /mɪst/ (v): Nhớ/ bỏ lỡ
  • Popped – /pɑːpt/ (v): Nổ
  • Reached – /riːtʃt/ (v): Đạt được/ với
  • Talked – /tɔːkt/ (v): Nói
  • Walked – /wɔːkt/ (v): Đi bộ

5. Âm D được phát âm là /dʒ/

Và khi theo sau DU thì DU sẽ thường được phát âm là /dʒ/.

Cách phát âm:

Vị trí lưỡi:

  • Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

Dây thành quản:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

Ví dụ:

  • Graduate – /ˈgrædʒueɪt/ (v): Tốt nghiệp
  • Module – /ˈmɑːdʒuːl/ (n): Mô-đun
  • Procedure – /prəˈsiːdʒər/ (n): Quá trình

Hi vọng những gợi ý trên sẽ giúp cho các bạn có thể biết cách phát âm D chuẩn trong tiếng Anh. Học tiếng anh không khó, quan trọng là bạn phải có quyết tâm.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston