Phát âm tiếng Anh - Bài 10: Cách phát âm e chuẩn | Boston English

Luyện phát âm – Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E – nguyên âm tiếng anh

Đối với nhiều người học tiếng anh, để phát âm chuẩn 5 nguyên âm trong tiếng anh không phải là điều dễ dàng. Đặc biệt là nguyên âm e. Nguyên âm e là một trong những âm rất khó đọc trong bảng chữ cái tiếng anh. Hãy cùng Boston English học cách phát âm chuẩn của nguyên âm e nhé!

Bài viết liên quan:

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cũng tương tự như cách phát âm nguyên âm u, nguyên âm e có 7 cách đọc. Các cách đọc này phụ thuộc vào chữ đứng sau kết hợp với e trong từ. 07 cách đọc của nguyên âm e trong tiếng anh là: /e/, /i:/, /ɜ:/, /eɪ/, /er/, /ju:/ /u:/.

1. Cách phát âm 1: Đọc là /e/

Nguyên âm e có âm đọc phổ biến thường gặp nhất là /e/.

Ví dụ:

  • beg – /beg/ (v)
  • bell – /bel/ (n)
  • check – /tʃek/ (n)
  • dress – /dres/ (n)
  • everyone – /ˈevriwʌn/ (n)
  • mess – /mes/ (n)
  • stress – /stres/ (n)
  • ten – /ten/ (n)

Cách phát âm E chuẩn như sau:

Khẩu hình miệng khi phát âm E thông dụng
Khẩu hình miệng khi phát âm E thông dụng

Khẩu hình miệng: Mở khá rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút.

Mặt lưỡi: Đưa ra phía trước khoang miệng, nằm khoảng giữa trong khoang miệng.

Xét về độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

2. Cách phát âm 2: Đọc là /i:/  

Nguyên âm e trong bảng chữ cái tiếng anh sẽ được đọc là /i:/ khi nó đứng trước các chữ cái e, i, a, y.

Ví dụ:

  • free – /fri:/ (adj)
  • key – /ki:/ (n)
  • knee – /ni:/ (n)
  • please – /pli:z/ (v)
  • receive – /rɪˈsiːv/ (v)
  • tea – /ti:/ (n)

Ngoài ra có một số trường hợp ngoại lệ cần chú ý như sau:

  • early – /ˈɜːrli/ (adj)
  • earn – /ɜːn/ (v)
  • pearl – /pɜːl/ (n)

Cách phát âm e của âm /i:/ như sau:

Khẩu hình miệng khi phát âm
Khẩu hình miệng khi phát âm

Khẩu hình miệng: Khi phát âm không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên, khoảng cách môi trên và môi dưới hẹp.

Mặt lưỡi: Đưa ra phía trước khoang miệng. Phía đầu lưỡi cong, đưa lên gần ngạc trên, lưỡi chạm vào hai thành răng trên.

Âm dài: Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

*Chú ý: Đây là một âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

3. Cách phát âm 3: Đọc là /ɜ:/

Chữ e sẽ được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ “r“.

Ví dụ:

  • deserve – /dɪˈzɜːrv/ (v)
  • her – /hɜ:r/ (det)
  • merge – /mɜːrdʒ/ (v)
  • serve – /sɜ:rv/ (v)

Cách phát âm e chính xác là:

Khẩu hình miệng khi phát âm
Khẩu hình miệng khi phát âm
  • Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.
  • Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt.
  • Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng.

Lưu ý: Đây là âm dài. Và đặc điểm chung khi phát âm âm dài là dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

4. Cách phát âm 4: Đọc là /eɪ/

Nguyên âm e được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước ak, at, i, y.

Ví dụ:

  • great – /greɪt/ (a)
  • hey – /heɪ/ (thán từ)
  • steak – /steɪk/ (n)
  • survey – /ˈsɜːrveɪ/ (n)

Cách phát âm e chuẩn âm:

Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm trước /e/ sang âm trước /ɪ/.
  • Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng vẫn mở rộng sang hai bên.

Đối với lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi lên gần ngạc trên, vẫn hướng ra phía trước.

5. Cách phát âm 5: Đọc là /er/

Nguyên âm e khi đứng trước “ar” sẽ được đọc là /er/.

Ví dụ:

  • bear – /ber/ (n)
  • pear – /per/ (n)
  • swear – /swer/ (v)

6. Cách phát âm 6: Đọc là /ju:/

Chữ e sẽ được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước u, w.

Ví dụ:

  • feudal – /ˈfjuːdəl/ (adj)
  • few – /fju:/ (a)
Khẩu hình miệng khi phát âm /ju:/ trong tiếng anh
Khẩu hình miệng khi phát âm /ju:/ trong tiếng anh

7. Cách phát âm 7: Đọc là /u:/

Áp dụng cách đọc này khi nguyên âm e đứng trước u, w.

Ví dụ:

  • chew – /tʃuː/ (v)
  • flew – /flu:/ (v)
  • neutral – /ˈnuːtrəl/ (adj)
  • new – /nuː/ (adj)

Ngoài ra còn một số trường hợp đặc biệt:

  • Europe – /ˈjʊrəp/ (n)
  • lieutenant – /luːtenənt/ (n)
  • sew – /səʊ/ (v)

Cách phát âm chuẩn:

Khẩu hình khi phát âm /u:/ trong tiếng anh
Khẩu hình khi phát âm /u:/ trong tiếng anh

Khẩu hình miệng:

  • Môi mở tròn, hướng ra ngoài.
  • Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng.
  • Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên

*Lưu ý: Âm này là một âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

Đó là 7 cách phát âm E cơ bản của nguyên âm e trong tiếng Anh. Không dễ để có thể phát âm chuẩn được. Các bạn hãy cố gắng luyện tập hoặc tham gia khóa học phát âm tại Boston English để cải thiện khả năng phát âm của mình nhé!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm u
  • cách phát âm u trong tiếng anh
  • cách đọc âm u trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston