Luyện phát âm – Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Phát âm chuẩn tiếng anh luôn là chủ để nóng được các bạn học Anh văn rất quan tâm. Do đặc điểm ngôn ngữ của chúng ta có đôi chút khác biệt với người nước ngoài vì vậy khi phát âm thường không được chuẩn xác như người bản địa. Tuy nhiên, đây chỉ là chút khó khăn trên con đường trinh phục tiếng Anh của bạn mà thôi. Nếu cố gắng luyện tập chăm chỉ thì Boston tin rằng các bạn sẽ thành công.

Bài viết liên quan:

Như vậy là Boston English đã cùng các bạn đi được gần hết bộ seri bài viết luyện phát âm chuẩn Anh – Mỹ. Bài viết hôm nay Boston xin hướng dẫn cách phát âm eə trong tiếng anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng anh không khó bởi bảng chữ cái của Việt Nam cũng có chút tương đồng với bảng chữ cái tiếng Anh, vì vậy hãy tận dụng lợi thế này để học phát âm tiếng Anh thật chuẩn nhé.

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm trước /e/ sang âm giữa /ə/.
  • Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên.
  • Hàm dưới đưa xuống một chút, ngay sau đó, miệng hơi khép lại, môi mở ra tự nhiên.
Khẩu hình miệng khi phát âm /eə/
Khẩu hình miệng khi phát âm /eə/

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

Ví dụ:

  • Air – /eə(r)/: không khí
  • Bear – /beə(r)/: mang vác, chịu đựng
  • Pair – /peə(r)/: đôi, cặp
  • Chair – /tʃeə(r)/: cái ghế
  • Square – /skweə(r)/: vuông
  • Where – /weə(r)/: ở đâu
  • Upstairs – /ʌpˈsteəz/: trên gác, trên tầng
  • Care – /keə(r)/: chăm sóc
  • Wear – /weə(r)/: đội, mặc
  • Their – /ðeə(r)/: của họ (tính từ sở hữu)
  • Stare – /steə(r)/: cái nhìn chằm chằm

Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eə/

1. /a/ được phát âm là /eə/ khi:

  • Từ có một âm tiết mà tận cùng bằng “are“.
  • Hoặc một âm tiết của một từ có “a” đứng trước “r“.

Ví dụ:

  • Bare – /beə(r)/: trần, trần truồng
  • Care – /keə(r)/: chăm sóc
  • Dare – /deə(r)/: dám
  • Fare – /feə(r)/: tiền vé
  • Hare – /heə(r)/: thỏ rừng
  • Rare – /reə(r)/: hiếm có, ít có
  • Area – /eəriə/: vùng, khu vực
  • Parents – /peərənts/: bố mẹ
  • Prepare – /prɪˈpeə(r)/: chuẩn bị
  • Garish – /geərɪʃ/: lòe loẹt, sặc sỡ
  • Various – /veəriəs/: đa dạng, phong phú
  • Sectarian – /sekˈteəriən/: thuộc môn phái
  • Librarian – /laɪˈbreəriən/: cán bộ thư viện
  • Vegetarian – /vedʒɪˈteəriən/: người ăn chay
  • Invariable – /ɪnveəriəbl/: cố định, không thay đổi

Ngoại lệ

  • Are – /ɑː(r)/: là (dạng số nhiều của to be)
  • Harem – /hɑːriːm/: hậu cung

2. “ai” phát âm là /eə/ khi đứng trước r

Ví dụ:

  • Air – /eə(r)/: không khí
  • Fair – /feə(r)/: công bằng
  • Hair – /heə(r)/: tóc
  • Pair – /peə(r)/: cặp, đôi
  • Chair – /tʃeə(r)/: cái ghế
  • Laird –  /leəd/: địa chủ
  • Dairy – /deəri/: sản xuất bơ sữa
  • Fairy – /feəri/: tưởng tượng, hư cấu

3. ea được phát âm là /eə/

Ví dụ:

  • Bear – /beə(r)/: con gấu
  • Pear – /peə(r)/: trái lê
  • Bearish – /beərɪʃ/: hay cáu gắt
  • Wear – /weə(r)/: mặc, đội, đeo
  • Swear – /sweə(r)/: thề

4. ei có thể được phát âm là /eə/

Ví dụ:

  • Heir – /eə(r)/: người thừa kế
  • Their – /ðeə(r)/: của họ (từ sở hữu)

Trên đây là cách phát âm eə trong tiếng Anh, thật dễ dàng phải không nào. Hi vọng các bạn có thể phát âm thật chuẩn, nghe thật tốt và nói thật nhiều. Chú ý khẩu hình miệng để phát âm được chuẩn xác nhất nhé. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • nguyên âm đôi /ʊə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ai trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi au trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /uə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /iə/ trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

11 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston