Luyện phát âm – Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Âm đôi có gì khác với âm đơn? Liệu phát âm đôi có khó hơn so với âm đơn? Chắc chắn đây là câu hỏi chung cho các bạn khi đang hoang mang học phát âm từ âm đơn sang âm đôi phải không nào? Boston English xin khẳng định là không hề khó một chút nào.

Bài viết liên quan:

Nếu như bạn là một fan trung thành của Boston English, chắc hẳn các bạn đã biết tới seri bài viết luyện phát âm của chúng tôi. Và nếu bạn đã đọc qua bộ bài viết này thì việc phát âm tốt các nguyên âm, phụ âm đơn là một điều rất dễ dàng.

Để nối tiếp bộ bài viết Luyện phát âm này, hôm nay Boston English sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc một nguyên âm đôi nữa. Đó chính là cách phát âm EI trong tiếng Anh. Mời các bạn đón đọc ngay sau đây.

Đọc thêm: Bảng phiên âm 44 âm Anh – Mỹ chuẩn

Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm EI trong tiếng Anh rất đơn giản, âm này gồm 2 phần /e/ và /i/, kết hợp hai phần với nhau. Đơn giản như ăn bánh vậy, hay cùng tập phát âm với Boston nào!

Khẩu hình miệng:

  • Mở miệng rộng theo chiều ngang, buông lỏng và phát âm /e/ hơi kéo dài.
  • Phần thứ hai, âm /i/, miệng mở theo chiều ngang rộng như đang cười.
  • Phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/.
  • Âm /ɪ/ phát âm rất ngắnnhanh.
Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /eɪ/

Chú ý lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miệng.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi lên gần ngạc trên, vẫn hướng ra phía trước.

Ví dụ:

  • Eight – /eɪt/: số 8
  • Weight – /weɪt/: cân nặng
  • Deign – /deɪn/: chiếu cố đến
  • Freight – /freɪt/: chở hàng bằng tàu
  • Beige – /beɪʒ/: vải len mộc
  • Neighbour – /ˈneɪbə(r)/: hàng xóm

Các nguyên âm được phát âm là /eɪ/

1. “a” được phát âm là /eɪ/

Ví dụ:

  • Gate – /geɪt/: cổng
  • Safe – /seɪf/: an toàn
  • Tape – /teɪp/: dây, dải băng
  • Date – /deɪt/: ngày
  • Late – /leɪt/: muộn
  • Lake – /leɪk/: hồ nước
  • Cape – /keɪp/: mũi đất
  • Mane – /meɪn/ : lông bờm
  • Mate – /meɪt/: bạn cùng học
  • Fate – /feɪt/: số phận
  • Nation – /ˈneɪʃən/: quốc gia
  • Translation – /trænsˈleɪʃən/: biên dịch
  • Preparation – /prepərˈeɪʃən/: sự chuẩn bị
  • Invasion – /ɪnˈveɪʒən/: sự xâm chiếm
  • Liberation – /lɪbəˈreɪʃən/: sự phóng thích
  • Asian – /’eɪʒn/: người Châu Á
  • Canadian – /kəˈneɪdiən/: người Canada
  • Australian – /ɒsˈtreɪliən/: người Úc

2. “ai” được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm (trừ r)

Ví dụ:

  • Rain – /reɪn/: mưa
  • Tail – /teɪl/: đuôi
  • Train – /treɪn/: tầu hỏa
  • Paint – /peɪnt/: sơn
  • Bail – /beɪl/: tiền bảo lãnh
  • Hail – /heɪl/: chào mừng
  • Mail – /meɪl/: thư
  • Nail – /neɪl/: móng tay
  • Sail – /seɪl/: cái buồm
  • Maid – /meɪd/ : người hầu gái
  • Afraid – /əˈfreɪd/: lo sợ, e ngại
  • Wait – /weɪt/: đợi chờ

3. “ay” thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng “ay”

Ví dụ:

  • Clay – /kleɪ/: đất sét
  • Day – /deɪ/: ngày
  • Hay – /heɪ/: cỏ khô
  • Gay – /geɪ/: vui vẻ
  • Play – /pleɪ/: chơi
  • Ray – /reɪ/: tia sáng
  • Stay – /steɪ/: ở lại
  • Tray – /treɪ/: cái khay
  • Pay – /peɪ/: trả tiền
  • Lay – /leɪ/: đặt, để

Trường hợp ngoại lệ:

  • Quay – /kiː/: bến tàu
  • Papaya – /pəˈpaɪə/: quả đu đủ

4. “ea” được phát âm là /eɪ/

Ví dụ:

  • Great – /greɪt/: lớn, danh tiếng
  • Break – /breɪk/: làm gãy, vỡ
  • Steak – /steɪk/: miếng mỏng, lát mỏng
  • Breaker – /breɪkə(r)/: sóng lớn

5. “ey” thường được phát âm là /eɪ/

Ví dụ:

  • They – /ðeɪ/: họ, bọn họ
  • Prey – /preɪ/: con mồi, nạn nhân
  • Grey – /greɪ/: màu xám
  • Obey – /əʊˈbeɪ/: nghe lời

Trên đây Boston English đã giới thiệu cho các bạn cách phát âm ei trong tiếng Anh, hi vọng bài viết của chúng tớ sẽ thật sự có ích cho các bạn. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết liên quan:

  • âm ai trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi ue trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /ʊə/ trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi au trong tiếng anh
  • những từ phát âm ei trong tiếng anh
  • nguyên âm đôi /eə/ trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

9 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston