Luyện phát âm - Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh | Học phát âm

Luyện phát âm – Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng anh

Trong tiếng anh, mỗi âm đều có rất nhiều cách đọc, cách phát âm khác nhau. Tuy nhiên dù nhiều đến đâu thì cũng chỉ có 44 âm tiết cơ bản trong tiếng Anh mà thôi. Đừng thấy vậy mà nản lòng nhé các tình yêu. Thực sự nhiều âm không hề khó như các bạn nghĩ, mà hoàn toàn ngược lại. Chỉ cần các bạn lưu tâm và chăm chỉ cố gắng thì sẽ đơn giản hơn rất nhiều.

Bài viết liên quan:

Để góp phần xây dựng bộ tài liệu phát âm tiếng Anh ngày một đầy đủ và phong phú hơn. Hôm nay Boston English xin được hướng dẫn các bạn làm quen với một phụ âm mới cũng rất đơn giản và dễ đọc. Cách phát âm F trong tiếng Anh?

Phụ âm F có bao nhiêu cách đọc trong tiếng Anh? Những cách phát âm F cụ thể như thế nào? Ta phải thực hành ra sao? Trong khuôn khổ bài viết này, Boston English sẽ hướng dẫn cho các bạn về tất tần tật những cách phát âm F trong tiếng Anh. Hãy cùng tìm hiểu những điều thú vị về phụ âm F nào!!!

Cách phát âm F trong tiếng anh

Trong tiếng Anh, phụ âm F được phát âm là /f/ (vẫn đúng trong trường hợp “FF“). Chỉ ngoại trừ trường hợp chữ F trong giới từ “of” được phát âm là /v/. Chữ “ph” trong tiếng Anh cũng được phát âm là /f/.

Như vậy chúng ta có các cách phát âm chữ F như sau:

  • F hoặc FF được phát âm là /f/.
  • Chữ F được phát âm thành /v/ riêng với giới từ “of”.
  • Chữ PH được phát âm là /f/.

1. Trường hợp 1: Đọc là f

Dấu hiệu nhận biết trong trường hợp này là: f, ff, ph.

Khẩu hình miệng khi đọc âm /f/
Khẩu hình miệng khi đọc âm /f/

Khẩu hình miệng:

  • Đặt răng hàm trên trên lên môi dưới.
  • Đẩy mạnh một luồng hơi qua vị trí tiếp xúc của hai cơ quan cấu âm này.

Vị trí lưỡi:

  • Răng cửa trên chạm vào môi dưới.
  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng nếu luồng hơi bị đẩy ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Thực hành với các từ vựng:

  • Affair – /əˈfer/ (n): chuyện yêu đương
  • Effective – /ɪˈfektɪv/ (adj): có hiệu quả
  • Fabulous – /ˈfæbjʊləs/ (adj): tuyệt vời
  • Facebook – /ˈfeɪsbʊk/ (n): tên một trang mạng xã hội
  • Factory – /ˈfæktəri/ (n): nhà máy
  • Fiction – /ˈfɪkʃən/ (n): điều hư cấu
  • Food – /fuːd/ (n): lương thực
  • Offence – /əˈfents/ (n): sự phạm tội
  • Staff – /stæf/ (adj): nhân viên
  • Stiff – /ˈstɪf/ (adj): cứng
  • Geography – /dʒiˈɒgrəfi/ (n): địa lý
  • Hieroglyph – /ˌhaɪərəˈglɪf/ (n): mật mã
  • Homophone – /ˈhɑːməfəʊn/ (n): đồng âm
  • Pharmacy – /ˈfɑːməsi/ (n): hiệu thuốc
  • Philosophy – /fɪˈlɑːsəfi/ (n): triết học
  • Phone – /fəʊn/ (n): điện thoại
  • Phonetics – /fəʊˈnetɪks/ (n): ngữ âm học
  • Photocopy – /ˈfəʊtəʊkɒpi/ (n): máy phôtô

2. Trường hợp 2: Cách phát âm là /v/

Cách phát âm F thành /v/ riêng với giới từ “of“.

Khẩu hình miệng:

  • Đặt răng hàm trên trên gần chạm môi dưới.
  • Đẩy hơi vào thanh quản để làm rung và tạo ra âm hữu thanh.

Vị trí lưỡi

  • Răng cửa trên gần chạm vào môi dưới.
  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

Dậy thanh quản

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

3. Phân biệt /f/ và /v/

Cách phát âm của âm /f/ rất dễ bị nhầm lẫn với âm /v/, bởi vì hai âm này phát âm gần giống nhau. Boston English xin hướng dẫn các bạn cách để nhận biết hai âm đấy như sau:

Đối với âm /f/:

  • Khi phát âm phụ âm /f/, môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
  • Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở nhỏ giữa hàm răng trên và môi dưới.
  • Đây là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh sẽ không rung.

Đối với âm /v/:

  • Khi phát âm phụ âm /v/, môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
  • Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở rất hẹp giữa hàm răng trên và môi dưới, đồng thời dây thanh cũng rung lên, tạo thành âm /v/.  
  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh sẽ rung lên.

Boston English nghĩ cách phát âm F cũng không thể làm khó các bạn được đúng không? Trong âm này các bạn cần phải lưu ý 01 điểm để phân biệt âm /f/ và âm /v/ sao cho không bị nhầm lẫn. Hi vọng bài viết hôm nay của Boston sẽ thực sự hữu ích đối với các bạn. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston