Luyện phát âm - Bài 12: Cách phát âm G đầy đủ & chính xác | Phien âm

Luyện phát âm – Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng anh

Tại sao mọi người lại có thể phát âm tiếng anh chuẩn như vậy? Làm thế nào để tìm được bộ tài liệu phát âm tiếng anh tốt? Liệu học ngoại ngữ có khó như mình nghĩ????? Chắc chắn đấy là những thắc mắc chung đối với tất cả những bạn mới bước đầu học ngoại ngữ, hoặc là những bạn học lâu nhưng chưa có cách học hiệu quả.

Bài viết liên quan:

Đã bao giờ bạn gặp một người nói tiếng anh rất giỏi và bạn nhìn với con mắt ngưỡng mộ? Bạn có bao giờ tự hỏi bảng phiên âm quốc tế có bao nhiêu âm? Đừng nên chỉ đứng từ xa nhìn người ta khen ngợi ao ước, mà hãy cố gắng nỗ lực để trở thành họ, trở thành những người mà người khác ngưỡng mộ.

Những điều người khác làm được thì chắc chắn bạn cũng làm được. Nhưng điều người khác không làm được nhất định bạn phải làm được. Ngắn hay dài,  lâu hay chậm, nhiều hay ít… điều đó phụ thuộc vào năng lực cũng như sự cố gắng của bạn. Vậy nên hãy để Boston English giúp con đường của bạn ngắn hơn, nhanh hơn và được nhiều hơn nhé.

Phát âm luôn là mảng kiến thức mà những người trẻ của Việt Nam đang thiếu. Bạn có thể tự hào mình có một vốn từ vựng phong phú. Bạn có thể vênh mặt với vốn ngữ pháp siêu rộng. Nhưng bạn chẳng thể nào vươn ra thế giới với cách phát âm không bằng một đứa trẻ con nước ngoài.

Hiểu được những khó khăn của người Việt trẻ, trong seri bài viết Luyện phát âm Boston sẽ gửi tới các bạn cách phát âm G trong tiếng Anh. Những bài viết phát âm này được chúng tôi tổng hợp, biên soạn để các bạn có thể dễ hiểu nhất có thể. Chúc các bạn thành công!

Các bài viết liên quan:

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm G thông thường được đọc là /g/. Tuy nhiên, khi gặp nguyên âm “e” thì cặp chữ “ge” được phát âm là //. Và trong một số từ vựng thì “g” lại câm. Vậy cụ thể cách phát âm G như thế nào? Hãy tìm hiểu những cách đọc phụ âm G dưới đây:

1. Cách phát âm G khi đứng đầu một từ

Khẩu hình miệng phát âm /g/ trong tiếng Anh
Khẩu hình miệng phát âm /g/ trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng:

  • Hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên chạm vào phần ngạc mềm ở trên, chặn luồng hơi đi ra.
  • Sau đó, lưỡi nhanh chóng hạ xuống để luồng hơi thoát ra.

Dây thanh quản:

  • Dây thanh rung lên tạo thành âm /g/.
  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên dây thanh sẽ rung lên khi phát âm âm này.

Cùng luyện tập với những ví dụ sau:

  • Gain – /geɪn/ (v): Đạt được
  • Galactic – /gəˈlæktɪk/ (a): Cực kỳ lớn
  • Gamble – /ˈgæmbl ̩/ (v): Chơi cờ bạc
  • Gamble – /ˈgæmbl ̩/ (v): Đánh bạc
  • Game – /geɪm/ (n): Trò chơi
  • Gas – /gæs/ (n): Khí đốt
  • Gear – /gɪr/ (n): Thiết bị
  • Geek – /giːk/ (n): Kẻ mọt sách
  • Get – /get/ (v): Đạt được
  • Girl – /gɜːrl/ (n): Con gái
  • Go -/gəʊ/ (v): Đi
  • Goal – /gəʊl/ (n): Mục tiêu
  • Goat – /gəʊt/ (n): Con dê
  • Gold – /gəʊld/ (n): Vàng
  • Groom – /gruːm/ (n): Chú rể
  • Guarantee – /ˌgærənˈtiː/ (v): Bảo đảm
  • Guard – /gɑːrd/ (v): Bảo vệ
  • Guideline – /ˈgaɪdlaɪn/ (n): Hướng dẫn
  • Gun – /gʌn/ (n): Súng

2. Cách đọc phụ âm G là /dʒ/

Khẩu hình miệng khi phát âm /dʒ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /dʒ/

Khẩu hình miệng:

  • Khép hàm, hai môi chuyển động về phía trước.

Lưỡi:

  • Đầu lưỡi đặt ở phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Sau đó, đầu lưỡi nhanh chóng hạ xuống, luồng hơi bật ra.

Dây thanh quản:

  • Dây thanh rung lên, tạo thành âm /dʒ/.
  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên khi phát âm âm này, bạn sẽ cảm nhận được độ rung của dây thanh.

a. Chữ G thường được đọc là /dʒ/ khi đứng trước chữ “en

Ví dụ:

  • Agency – /ˈeɪdʒəntsi/ (n): Chi nhánh
  • Collagen – /ˈkɑːlədʒən/ (n): Chất tạo keo
  • Diligence – /ˈdɪlɪdʒənts/ (n): Sự cần cù
  • Gender – /ˈdʒendər/ (n): Giới tính
  • Gene – /dʒiːn/ (n): Gen
  • General – /ˈdʒenərəl/ (a): Chung chung
  • Generation – /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n): Thế hệ
  • Genesis – /ˈdʒenəsɪs/ (n): Căn nguyên, nguồn gốc
  • Genius – /ˈdʒiːniəs/ (n): Thiên tài
  • Gentle – /ˈdʒentl ̩/ (a): Lịch thiệp

b. Chữ G thường được đọc là /dʒ/ trong nhóm các từ có đuôi “age

Ví dụ:

  • Advantage – /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích
  • Age – /eɪdʒ/ (n) tuổi
  • Average – /ˈævərɪdʒ/ (n) trung bình
  • Baggage – /ˈbægɪdʒ/ (n) hành lý
  • Blockage – /ˈblɑːkɪdʒ/ (n) sự bao vây
  • Courage – /ˈkɜːrɪdʒ/ (n) lòng dũng cảm
  • Manage – /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý
  • Percentage – /pəˈsentɪdʒ/ (n) tỉ lệ phần trăm
  • Shortage – /ˈʃɔːrtɪdʒ/ (n) sự thiếu hụt
  • Vintage – /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển

Exceptions (Ngoại lệ)

  • Garage – /gəˈrɑːʒ/ (n) gara để xe

c. Chữ G cũng được đọc là // khi nó đứng trước “y” hoặc trong “dge

Ví dụ:

  • Allergy – /ˈælədʒi/ (n): Sự dị ứng
  • Analogy – /əˈnælədʒi/ (n): Sự tương tự, giống nhau
  • Apology – /əˈpɑːlədʒi/ (n): Lời xin lỗi
  • Badge – /bædʒ/ (n): Phù hiệu, quân hàm
  • Biology – /baɪˈɑːlədʒi/ (n): Sinh học
  • Dodge – /dɑːdʒ/ (n): Động tác chạy lắt léo
  • Edge – /edʒ/ (n): Lưỡi (dao)
  • Elegy – /ˈelədʒi/ (n): Khúc bi thương
  • Energy – /ˈenədʒi/ (n): Năng lượng
  • Fridge – /frɪdʒ/ (n): Tủ lạnh

3. Trường hợp G bị câm

Chữ G bị câm khi đứng trước m, n ở đầu hoặc cuối một từ.

Ví dụ:

  • Align – /əˈlaɪn/ (v): Sắp cho thẳng hàng
  • Campaign – /kæmˈpeɪn/ (n): Chiến dịch
  • Cologne – /kəˈləʊn/ (n): Nước hoa
  • Design – /dɪˈzaɪn/ (v): Thiết kế
  • Foreigner – /ˈfɔːrənər/ (n): Người nước ngoài
  • Gnat – /næt/ (n): Sự nghiến răng
  • Gnocchi – /ˈnjɑːki/ (n): Món pasta khoai tây
  • Phlegm – /flem/ (n): Sự lạnh lùng
  • Reign – /reɪn/ (v): Trị vì
  • Sign – /saɪn/ (v): Ký

Hi vọng bài viết hướng dẫn cách phát âm G hôm nay sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức phát âm trong tiếng Anh. Đây cũng là một phụ âm mới khá đơn giản, chỉ cần lưu tâm một chút là bạn có thể dễ dàng ghi nhớ chúng. Háy cố gắng lên nhé nhất định các bạn sẽ thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston