Luyện phát âm - Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Phát âm trong tiếng Anh là mảng kiến thức vô cùng quan trọng. Phát âm tốt tất nhiên khả năng giao tiếp của bạn sẽ được nâng lên rõ ràng. Các bạn có thể tự tin giao tiếp với người nước ngoài. Bởi vậy các bạn đừng xem nhẹ bộ tài liệu phát âm này nhé, chỉ cần bỏ ra chút thời gian trong ngày để luyện tập thì sẽ giúp các bạn tăng khả năng giao tiếp một cách rõ rệt.

Bài viết liên quan:

Hôm nay, Boston English xin được giới thiệu cho các bạn cách phát âm H trong tiếng anh. Phụ âm H được phát âm như thế nào? Có bao nhiêu cách phát âm? Với bài học dưới đây chúng tớ sẽ giới thiệu cho các bạn những cách phát âm H đầy đủ & chính xác.

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Phiên âm chữ H trong tiếng Anh

Trong bảng chữ cái tiếng Anh, phụ âm H trong tiếng Anh có phiên âm là /eɪtʃ/. Nhưng trong bảng ngữ âm quốc tế thì âm H là được viết là /h/. Một số cách phát âm H trong tiếng Anh:

  • Thông thường H được phát âm là /h/.
  • Cặp phụ âm WH + O, chữ WH cũng được phát âm là /h/.
  • H cũng có thể không được phát âm trong trường hợp H là âm câm.

1. Cách phát âm H thường gặp: Đọc là /h/

Khi phát âm âm /h/:

  • Miệng hơi mở, môi thư giãn, luồng hơi đi ra chỉ nhẹ nhàng như một hơi thở.
  • Đây là phụ âm vô thanh nên dây thanh sẽ không rung lên khi ta phát âm phụ âm này.
Khẩu hình miệng khi phát âm /h/
Khẩu hình miệng khi phát âm /h/

Vị trí lưỡi:

  • Lưỡi không chạm vào ngạc trên của miệng.
  • Nhanh chóng đẩy thật nhiều luồng hơi ra ngoài.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

a. Phụ âm H thường được đọc là /h/

Ví dụ:

  • Hammer – /ˈhæmər/ (adj): cái búa
  • Hazard – /ˈhæzərd/ (n): mối nguy hiểm
  • Hazy – /ˈheɪzi/ (adj): mù mịt
  • Heap – /hiːp/ (n): đống
  • Heat – /hiːt/ (n): sức nóng
  • Heel – /hiːl/ (n): gót chân
  • Hike – /haɪk/ (v): đi bộ đường dài
  • Hill – /hɪl/ (n): đồi
  • Holiday – /ˈhɑːlɪdeɪ/ (n): ngày nghỉ
  • Hook – /hʊk/ (n): lưỡi câu

b. Cụm WH + O sẽ được phát âm là /h/

Ví dụ:

  • Who – /huː/ (pron): ai?
  • Whole – /həʊl/ (n): toàn bộ
  • Wholefood – /ˈhəʊlfuːd/ (n): thức ăn nguyên chất
  • Wholehearted – /ˌhəʊlˈhɑːrtɪd/ (adj): toàn tâm toàn ý
  • Wholenumber – /həʊlˈnʌmbər/ (n): số nguyên
  • Wholesale – /ˈhəʊlseɪl/ (n): sự bán buôn
  • Wholesome – /ˈhəʊlsəm/ (adj): lành mạnh
  • Whom – /huːm/ (pron)
  • Whose – /huːz/ (pron): của ai

2. Trường hợp 2: Phụ âm H câm

Ví dụ:

  • Honest – /ˈɑːnɪst/ (adj): trung thực
  • Honor – /ˈɑːnər/ (n): danh dự
  • Honorable – /ˈɑːnərəbl/ (adj): danh giá
  • Honorary – /ˈɑːnəreri/ (adj): được trao như một danh dự
  • Honorific – /ˌɑːnəˈrɪfk/ (adj): kính cẩn
  • Hourglass – /ˈaʊrglæs/ (n): đồng hồ cát

Lưu ý:

  • Những nguyên tắc trên chỉ đúng với phần lớn các trường hợp chứ không thể áp dụng với 100% các từ vựng tiếng Anh có chứa chữ H.

Trên đây là những cách phát âm H trong tiếng Anh mà Boston English muốn chú ý tới các bạn. Hãy học thật tốt mảng phát âm ngay từ đầu, nó sẽ là nền móng để các bạn có thể đi được xa hơn với tiếng Anh.

Nhưng trong một cuộc chiến đấu sinh tồn có được vũ khí tốt là chưa đủ, các bạn cần phải biết sử dụng chúng như thế nào cho hiệu quả nhất. Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston