Luyện phát âm - Bài 14: Cách phát âm i trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 14: Cách phát âm i trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm i trong tiếng Anh

Cách đọc tiếng Anh chuẩn luôn là một thứ vũ khí rất lợi hại cho các bạn học viên. Nó không chỉ giúp các bạn nói được giọng chuẩn như người nước ngoài. Mà còn giúp bạn hiểu được những gì mà người nước ngoài nói với bạn.

Bài viết liên quan:

05 nguyên âm cơ bản trong tiếng Anh mà tất cả chúng ta đều biết là u, e, o, a, i. Để phát âm chuẩn các nguyên âm này thật không hề đơn giản. Trong bài viết lần trước, Boston English đã giới thiệu đến các bạn các cách đọc của nguyên âm u. Để tiếp nối bộ bài viết phát âm tiếng Anh, hôm nay Boston English sẽ hướng dẫn các bạn phát âm chuẩn nguyên âm “i” trong tiếng Anh nhé!

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

So với nguyên âm “u” thì cách phát âm i có vẻ đơn giản hơn. Nguyên âm “i” trong tiếng Anh có 4 cách đọc như sau: /ɪ/, /aɪ/, /ɜː/ hoặc /i:/. Cũng tương tự như nguyên âm “u”, mỗi cách đọc ứng với mỗi trường hợp chữ đi kèm. Hãy cùng xem trong những trường hợp cụ thể nào thì cách phát âm “i” trong tiếng anh khác nhau như thế nào nhé.

1. Trường hợp đọc âm “i” là /ɪ/

Với cách phát âm “i” này, các bạn thấy rất nhiều trong tiếng Anh. Bởi đây là âm đọc cơ bản thường gặp nhất của nguyên âm “i“.

Ví dụ:

  • fill /fɪl/ (v)
  • habit /ˈhæbɪt/ (n)
  • ill /ɪl/ (adj)
  • kiss /kɪs/ (v)
  • minute /ˈmɪnɪt/ (n)
  • wish /wɪʃ/ (v)

Để có cách phát âm i chuẩn cần chú ý:

  • Âm i là một âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.
Cách phát âm i thông dụng nhất
Cách phát âm i thông dụng nhất

Khẩu hình miệng

  • Không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên nhưng không rộng bằng âm /i:/,
  • Khoảng cách môi trên và môi dưới mở hơn một chút so với âm /i:/.
  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng, nhưng hơi lùi về sau hơn âm /i:/.
  • Phía đầu lưỡi cong nhẹ, đưa lưỡi lên cao gần ngạc trên.

2. Cách đọc âm i là /aɪ/

Nguyên âm i sẽ được đọc là /aɪ/ khi nguyên âm i đứng trước ce, de, gh, ke, le, me, nd, ne, te.

Ví dụ:

  • mice /maɪs/ (n)
  • high /haɪ/ (adj)
  • kind /kaɪnd/ (adj)
  • kite /kaɪt/ (n)
  • line /laɪm/ (n)
  • slide /slaɪd/ (n)
  • smile /smaɪl/ (v)
  • time /taɪm/ (n)

Nguyên âm i còn đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước re , rus.

Ví dụ:

  • fire /faɪr/ (n)
  • virus /ˈvaɪrəs/ (n)

Cách đọc chuẩn của âm /aɪ/:

Cách đọc /ai/ trong tiếng anh
Cách đọc /ai/ trong tiếng anh

a. Hình dáng của miệng:

  • Chuyển từ âm sau /a:/ sang âm trước /ɪ/ Khi bắt đầu.
  • Miệng mở rộng hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.

b. Hướng đưa của lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

3. Cách phát âm i là /ɜː/

Nguyên âm “i” trong tiếng anh còn có cách đọc thứ 3 là /ɜː/. Cách đọc này được áp dụng khi nó đứng trước “r“.

Ví dụ:

  • firm /fɜːrm/ (n)
  • shirt /ʃɜːrt/ (n)
  • skirt /skɜːrt/ (n)

Cách phát âm đúng chuẩn của âm /ɜː/ như sau:

Các bạn cần chú ý âm /ɜː/ là một âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

Cách đọc thứ 3 của nguyên âm i trong tiếng Anh
Cách đọc thứ 3 của nguyên âm i trong tiếng Anh

a. Hình dáng của môi:

  • Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.

b. Hướng đưa của lưỡi:

  • Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt.
  • Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng.

4. Đọc nguyên âm “i” là /i:/

Một cách đọc nữa của nguyên âm i là /i:/ khi nó đi cùng với “e”. Và sau “ie” là một phụ âm thì “ie” đó sẽ được đọc là /i:/

Ví dụ:

  • niece /ni:s/ (n)
  • piece /pi:s/ (n)

Ngoài ra có một số trường hợp ngoại lệ bạn cần lưu ý để tránh phát âm sai:

  • fierce /fɪrs/ (adj)
  • lie /laɪ/ (v)
  • pie /paɪ/ (n)
  • tie /taɪ/ (n)

Cách phát âm chuẩn của âm /i:/:

Khẩu hình miệng khi phát âm i trong tiếng Anh
Khẩu hình miệng khi phát âm i trong tiếng Anh

a. Khẩu hình miệng khi phát âm âm /i:/:

  • Không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên, khoảng cách môi trên và môi dưới hẹp.
  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng. Phía đầu lưỡi cong, đưa lên gần ngạc trên, lưỡi chạm vào hai thành răng trên.

b. Mách nhỏ:

  • Đây là âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

Sau khi đọc xong bài viết trên đây, bạn đã biết cách phát âm i chuẩn của nguyên âm i chưa? Đúng là để phát âm chuẩn tiếng anh không dễ phải không? Hãy tự luyện tập thường xuyên hoặc tham gia khóa học phát âm của Boston English để nâng cao khả năng phát âm của mình nhé!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

  • Luyện phát âm – Bài 14: Cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm i
  • cách phát âm i trong tiếng anh
  • cách đọc âm i trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston