Luyện phát âm: Bài 42 Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 42: Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh

Cách phát âm /ɜː/ trong tiếng Anh

Bài 42: Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh

“I’m sure you can do it”

Mọi thứ đều có thể nếu như bạn cố gắng. Đừng bao giờ có suy nghĩ bỏ cuộc nếu như cảm thấy quá khó khăn. Học ngoại ngữ cũng vậy, sẽ có lúc bạn cảm thấy chán nản, thất vọng vì cố gắng mà vẫn không đạt kết quả như mong đợi, khả năng phát âm vẫn khong được cải thiện.

Bài viết liên quan:

Đó có thể là vì bạn chưa đủ nỗ lực và chưa có phương pháp học tập đúng. Nếu muốn phát âm chuẩn thì các bạn nên cố gắng học phát âm các nguyên âm, phụ âm thật chuẩn để từ đó tạo tiền đê vững chắc mới có thể giao tiếp chuẩn như người bản địa.

Bài học hôm nay Boston xin được giới thiệu đến các bạn thêm một phụ âm nữa đó là phụ âm /ɜ:/. Đây cũng là một phụ âm khá dễ đọc trong bảng ngữ âm Quốc tế IPA. Các bạn hãy cùng Boston tìm Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh ngay sau đây nhé.

Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng:

  • Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái.
Cách đọc thứ 3 của nguyên âm i trong tiếng Anh
Cách đọc thứ 3 của nguyên âm i trong tiếng Anh

Chú ý lưỡi:

  • Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt.
  • Độ cao của lưỡi: Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng.

Độ dài của âm:

  • Âm dài.
  • Dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

Ví dụ:

  • Bird – /bɜːd/: con chim
  • Word – /wɜːd/: từ, lời nói
  • Burst – /bɜːst/: sự nổ tung, tiếng nổ
  • Fur – /fɜː(r)/: lông thú
  • Burden – /bɜːdən/: gánh nặng
  • Herd – /hɜːd/: bầy, đàn, bè lũ
  • World – /wɜːld/: thế giới
  • Were – /wɜː(r)/: thì, là (quá khứ của to be)
  • Colonel – /kɜːnəl/: đại tá
  • Courtesy – /kɜːtəsɪ/: lịch sự, nhã nhặn
  • Curl – /kɜːl/: quăn, sự uốn quăn
  • Girl – /gɜːl/: cô gái
  • Early – /ɜːli/: sớm
  • Search – /sɜːtʃ/: tìm kiếm
  • Sir – /sɜː(r)/: ngài (trong xưng hô)
  • Surgeon – /sɜːdʒən/: bác sĩ phẫu thuật
  • Occur – /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
  • Circuit – /sɜːkɪt/: chu vi

Các nguyên âm được phát âm là /ɜː/

1. O thường được phát âm là /ɜː/

Ví dụ:

  • Work – /wɜːk/: công việc
  • World – /wɜːld/: thế giới
  • Word – /wɜːd/ : từ
  • Worse – /wɜːs/: xấu hơn
  • Worship – /wɜːʃip/: sự tôn sùng

2. U còn được phát âm là /ɜː/

Ví dụ:

  • Burn – /bɜːn/: đốt cháy
  • Burglar – /bɜːglər/: kẻ trộm
  • Burly – /bɜːlɪ/ : lực lưỡng, vạm vỡ
  • Curtain – /kɜːtən/: rèm cửa

3. I, E, EA và OU thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/

Ví dụ:

  • Bird – /bɜːd/: con chim
  • Herd – /hɜːd/: bầy, đàn, bè lũ
  • Were – /wɜː(r)/: thì, là (quá khứ của to be)
  • Courtesy – /kɜːtəsɪ/: lịch sự, nhã nhặn
  • Girl – /gɜːl/: cô gái
  • Early – /ɜːli/: sớm
  • Search – /sɜːtʃ/: tìm kiếm
  • Sir – /sɜː(r)/: ngài (trong xưng hô)
  • Circuit – /sɜːkɪt/: chu vi, mạch điện

Cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng Anh không quá khó đúng không nào. Ở nhà các bạn hãy chăm chỉ luyện tập cho đến khi phát âm chuẩn nhé. Boston hi vọng các bạn sẽ sớm thành công, có thể giao tiếp, nói chuẩn và nhanh đúng như người nước ngoài.

Hãy dõi theo các bài viết tiếp theo của chúng tớ nhé. Chúc các ban thành công trên con đường chinh phục ngoại ngữ.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết liên quan:

  • cách phát âm /ɜ:/ trong tiếng anh
  • phát âm /ɜ:/ trong tiếng anh
  • những từ phát âm /ɜ:/ trong tiếng anh
  • cách phát âm /ɜ:/ trong tieng anh

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston