Luyện phát âm – Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Như vậy là Boston English đã giới thiệu cho các bạn gần hết cách phát âm với các phụ âm đơn. Và hôm nay, Boston English sẽ hướng dẫn các bạn cách phát âm một phụ âm đơn cuối cùng. Đó là cách phát âm J trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan:

Phụ âm J có rất ít biến thể, là âm có cách phát âm đơn giản nhất trong 44 âm Anh – Mỹ, chủ yếu được phát âm là //. Trong một số rất hiếm trường hợp từ vay mượn thì thì phụ âm “j” mới có cách phát âm là /j/ hoặc /ʒ/. Chính vì vậy, bạn có thể tự tin phát âm “J” trong hầu hết mọi trường hợp.

Cách phát âm J trong tiếng anh

1. Chữ J thường được phát âm là /dʒ/

Phụ âm “J” thường được phát âm là // khi nó đứng đầu một từ.

Khẩu hình miệng:

  • Trước hết đẩy môi ra phía trước và chạm mặt lưỡi lên vòm miệng.
  • Đầu lưỡi chạm vào nướu răng trên.
  • Sau đó đẩy hơi vào thanh quản để làm rung và tạo ra âm hữu thanh.
Khẩu hình miệng khi phát âm âm /dʒ/
Khẩu hình miệng khi phát âm âm /dʒ/

Vị trí lưỡi:

  • Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

Dây thanh quản:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

Ví dụ:

Chữ J thường được phát âm là // khi nó đứng đầu một từ.

  • Jade – /dʒeɪd/ (n): Ngọc bích
  • Jail – /dʒeɪl/ (n): Nhà tù
  • Jam – /dʒæm/ (n): Mứt
  • Janitor – /’dʒænɪtər/ (n): Nhân viên dọn vệ sinh
  • Jar – /dʒɑ:r/ (n): Cái lọ
  • Jaw – /dʒɔ:/ (n): Quai hàm
  • Jealous – /’dʒeləs/ (adj): Ghen tị
  • Jeep – /dʒi:p/ (n): Xe jip
  • Jelly – /’dʒeli/ (n): Thạch
  • Join – /dʒɔɪn/ (v): Tham gia
  • Joke – /dʒəʊk/ (n): Chuyện đùa
  • Journal – /’dʒɜ:rnəl/ (n): Báo hàng ngày
  • Jubilant – /’dʒu:bɪlənt/ (adj): Vui sướng, mừng rỡ
  • Judge – /dʒʌdʒ/ (n): Thẩm phán
  • Judicial – /dʒu:’dɪʃəl/ (adj): Thuộc tòa án
  • Judicious – /dʒu:’dɪʃəs/ (adj): Sáng suốt
  • Juicy – /’dʒu:si/ (adj): Mọng nước
  • July – /dʒʊ’laɪ/ (n): Tháng 7
  • Jump – /dʒʌmp/ (v): Nhảy

2. Phụ âm J được phát âm là /j/ hoặc /ʒ /

  • Jabot – /žæ”bə|/ ( nguồn gốc tiếng Pháp) (n): Ren (ở viền áo)
  • Hallelujah – /,hælɪ’lu:jə/ (n): Bài hát ca ngợi Chúa

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cach phat am j trong tiếng anh
  • cách phát âm J trong tiếng anh
  • cach doc phu am j trong tiếng anh
  • cách đọc phụ âm J trong tiếng anh
  • cách phát âm J chuẩn trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston