Luyện phát âm - Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng anh

Trong tiếng Việt chắc chắn các bạn không thể bắt gặp được trường hợp chữ L đứng cuối câu đúng không? Nhưng chúng ta lại có thể bắt gặp trường hợp này ở trong tiếng Anh. Đây cũng là lý do mà người Việt khó có thể phát âm tiếng anh chuẩn như người bản ngữ.

Bài viết liên quan:

Thấu hiểu được những khó khăn trong quá trình học phát âm tiếng Anh, hôm nay Boston English sẽ hướng dẫn bạn để hiểu rõ hơn về cách phát âm L trong tiếng Anh. Sau bài viết này, các bạn sẽ phát âm chuẩn âm L như người bản ngữ.

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Phụ âm L là một phụ âm thông dụng được gặp rất nhiều trong tiếng anh. Nhưng cũng là âm mà nhiều người học tiếng Anh cảm thấy khó phát âm nhất. Với những hướng dẫn dưới đây, chắc chắn các bạn sẽ phát âm chuẩn phụ âm L trong tiếng Anh.

Cách phát âm L như thế nào?

Chữ L trong bảng chữ cái tiếng Anh tưởng như chỉ có một cách phát âm duy nhất là /l/, nhưng sự thực là có 2 cách phát âm sau:

  • Cách phát âm phổ biến là /l/
  • Phụ âm L còn bị câm (không được phát âm) trong một số từ cá biệt.

1. Chữ L được phát âm là /l/

Cách phát âm L trong tiếng Anh
Cách phát âm L trong tiếng Anh

Khẩu hình miệng:

  • Miệng của bạn hơi mở.

Vị trí lưỡi:

  • Lưỡi ở trạng thái thư giãn.
  • Uốn các mặt bên của lưỡi dọc theo các mặt bên của răng trên và chạm đầu lưỡi vào chân răng trên.

Lưu ý: Hãy để không khí di chuyển qua các mặt bên của lưỡi. Sử dụng giọng của bạn để phát âm âm /l/. Và bạn phải chắc rằng đầu lưỡi của bạn đang tiếp xúc với chân răng, chắc rằng bạn sẽ không phát âm /r/, /əʊ/ hoặc /n/ thay vì phải phát âm /l/.

Dây thanh quản:

  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên dây thanh sẽ rung lên khi ta phát âm phụ âm này.

Ví dụ:

  • Fallacy – /’fæləsi/ (n): Ý kiến sai lầm
  • Lack – /læk/ (n): Sự thiếu
  • Learn – /lɜːrn/ (v): Học, nghiên cứu
  • Library /’laɪbreri/ (n): Thư viện
  • Listen – /’lɪsən/ (v): Nghe
  • Look – /lʊk/ (v): Nhìn
  • School – /sku:l/ (n): Trường học
  • Shallow – /’ʃæləʊ/ (adj): Nông, không sâu
  • Simple – /’sɪmpl/ (adj): Đơn giản
  • Yellow – /’jeləʊ/ (n): Màu vàng

Các bạn cũng có thể tham khảo 02 cách phát âm L của Boston nhé:

Cách 1: 

  • Cong lưỡi chạm chân răng cửa hàm trên.
  • Áp mặt dưới lưỡi vào mặt sau răng của hàm trên.
  • Đọc chữ “ơ” vào.

Cách 2: 

  • Giữ khẩu hình miệng chữ “n“.
  • Cong lưỡi, thêm chữ “ơ“.
  • Lúc đầu cố gắng đọc tách từng từ schoo-l, fee-l.

2. Phụ âm L không được phát âm (Phụ âm câm)

Trong các trường hợp đặc biệt thì phụ âm ‘l‘ sẽ bị nuốt.

  • Calm – /kɑːm/ (a): Bình tĩnh
  • Half – /hæf/ (n): Một nửa
  • Palm – /pɑːm/ (n): Lòng bàn tay
  • Stalk – /stɔːk/ (v): Lén theo
  • Talk – /tɔːk/ (v): Nói chuyện
  • Walk – /wɔːk/ (v): Đi bộ

Lưu ý đối với các âm /l/ đứng cuối mỗi từ:

Khi phát âm những từ có chữ “L” đứng cuối cùng, bạn cần phát âm rõ chữ L bằng cách:

  • Chạm đầu lưỡi vào mặt sau của răng trên.

Đây là điều khá khó với người Việt học tiếng Anh vì chúng ta không bao giờ gặp chữ “L” đứng cuối cùng của một từ vựng trong tiếng Việt, mà chỉ gặp chữ “N” đứng cuối.

Ví dụ:

  • Whistle
  • Medal
  • Model
  • Pencil
  • Vinyl
  • Symbol
  • Careful

3. Phân biệt cách phát âm “L” & “R”

Để phát âm được phụ âm /l/:

  • Thả lỏng môi, đặt đầu lưỡi vào phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Luồng hơi sẽ đi ra qua hai bên của lưỡi.
  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên dây thanh sẽ rung lên khi ta phát âm phụ âm này.

Để phát âm đúng phụ âm /r/:

  • Miệng hơi mở ra.
  • Đầu lưỡi chuyển động lên trên rồi nhẹ nhàng chuyển động tiếp về phía sau.
  • Cùng với dây thanh rung lên, tạo thành âm /r/.
  • Chú ý không để đầu lưỡi chạm vào vòm miệng.
Phân biệt cách phát âm L & R
Phân biệt cách phát âm L & R

Lưu ý:

– Để luyện tập tốt cách đọc của hai âm /l/ và /r/, các bạn nên lấy nhiều ví dụ những từ có cách phát âm của hai âm này.

Trên đây Boston đã hướng dẫn các bạn cách phát âm L, mặc dù hơi khó phát âm đối với trường hợp /l/ ở cuối mỗi từ nhưng các bạn hãy cố gắng luyện tập thật nhiều đê khắc phục nhé. Boston English hi vọng các bạn sẽ thành công trong việc chinh phục phát âm tiếng Anh.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Các từ khóa liên quan:

  • Cách phát âm chữ m trong tiếng anh
  • Các từ có âm r
  • Những từ có âm r
  • Âm ng trong tiếng anh
  • Âm h trong tiếng anh trong tiếng anh
  • Phụ âm h trong tiếng anh
  • Phụ âm r trong tiếng anh
  • Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

7 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston