Luyện phát âm - Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Luyện phát âm – Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Để tiếp nối bộ tài liệu phát âm tiếng Anh chuẩn, ngày hôm nay Boston English sẽ cùng các bạn luyện thêm phụ âm mới nữa. Đây là phụ âm cơ bản và phát âm tương đối đơn giản. Đó chính là phụ âm M.

Bài viết liên quan:

Về cơ bản thì âm “m” chỉ phát âm là /m/ thôi và không có các biến thể nào khác. Sau đây hãy cùng Boston đi tìm hiểu về cách phát âm M trong tiếng Anh như thế nào nhé.

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Với phụ âm “m” ta sẽ phát âm như sau:

  • Mím 2 môi rồi đẩy luồng khí ra để luồng không khí đi qua mũi chứ không phải miệng.
  • Trong khi phát âm, môi khép.
  • Có thể cảm nhận được sự rung của mũi.
Khẩu hình miệng khi phát âm M trong tiếng Anh
Khẩu hình miệng khi phát âm M trong tiếng Anh

Phân biệt âm /m/ và /n/ như sau:

Đối với âm /m/:

  • Với âm /m/ chúng ta phải mím 2 môi để luồng không khí đi qua mũi chứ không phải miệng.

Với âm /n/:

  • Đầu lưỡi chạm vào phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Luồng hơi thoát ra ngoài qua mũi chứ không qua miệng.

Nhưng điểm thú vị là khi “m” đứng trước các chữ “b” và “n” thì các chữ “b“, “n” hầu như không được phát âm. Mà người ta chỉ phát âm chữ “m”.

Ví dụ:

“Autumn”, “Comb” thì chữ “n“, “b” đều câm. Chỉ khi chữ “n” và “b” là chữ cái bắt đầu của âm tiết mới thì chúng mới được phát âm rõ ràng dù đứng sau “m”.

  • Autumn – /ˈɔːtəm/ (n): Mùa thu
  • Comb – /koʊm/ (n): Cái lược

Cách phát âm M trong tiếng anh:

Trong tiếng Anh, phụ âm M luôn được phát âm là /m/ hoặc khi nó đứng trước “b”, “n”.

Ví dụ:

  • Charming – /ˈtʃɑːmɪŋ/ (adj): Đẹp, duyên dáng
  • Column – /ˈkɑːləm/ (n): Cột
  • Comb – /koʊm/ (n): Cái lược
  • Combine – /kəmˈbaɪn/ (v): Kết hợp
  • Comedy – /ˈkɑːmədi/ (n): Hài kịch
  • Family – /ˈfæməli/ (n): Gia đình
  • Hymn – /hɪm/ (n): Bài thánh ca
  • Imbue – /ɪmˈbjuː/ (v): Nhuộm
  • Immature – /ɪməˈtʊr/ (adj): Non nớt
  • Immigration – /ɪmɪˈgreɪʃən/ (n): Dân nhập cư
  • Maybe – /ˈmeɪbi/ (adv): Có thể
  • Mom – /mɑːm/ (n): Mẹ
  • Mommy – /ˈmɑːmi/ (n): Mẹ
  • Name – /neɪm/ (n): Tên
  • Remember – /rɪˈmembər/ (v): Nhớ
  • Small – /smɑːl/ (adj): Nhỏ
  • Summer – /ˈsʌmər/ (n): Mùa hè
  • Time – /taɪm/ (n): Thời gian
  • Tomorrow – /təˈmɔːrəʊ/ (n): Ngày mai
  • Yummy – /ˈjʌmi/ (adj): Ngon
  • Autumn – /ˈɔːtəm/ (n): Mùa thu

Trường hợp ngoại lệ:

  • Mnemonic – /nɪˈmɒnɪk/ (adj): Thuộc về trí nhớ

Các bạn có thấy cách phát âm M đơn giản không nào. Boston tin rằng nếu bạn đã theo dõi seri bài viết viết phát tiếng anh của Boston thì phụ âm M này không phải là vấn đề khó với bạn. Boston English hi vọng các bạn có thể ghi nhớ và phát âm thật chuẩn các nguyên âm và phụ âm. Từ đó, các bạn có thể tự tin giao tiếp với người nước ngoài rồi. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston