Luyện phát âm - Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng

Mai: Mary tại sao 01 phụ âm lại có nhiều cách đọc vậy? Tớ cứ tưởng mỗi phụ âm chỉ có 01 cách đọc thôi chứ?

Mary: Không đâu Mai. Phụ âm có rất nhiều cách đọc, tùy thuộc vào vị trí của nó trong câu mà cách đọc cũng khác nhau đó. Vậy nên, bạn phải biết mỗi trường hợp cụ thể để xác định cách phát âm thật chuẩn xác. Giờ mình sẽ thử nói cho bạn vê trường hợp của phụ âm N để bạn thấy nhé!

Mai: Ôi! cảm ơn Mary. Vậy cậu hướng dẫn cho mình cách phát âm N nhé.

Mary: Nhất định rồi. Cách phát âm phụ âm N như thế này nhé.

Bài viết liên quan:

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Khi phát âm N:

  • Đầu lưỡi chạm vào phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Luồng hơi thoát ra ngoài qua mũi chứ không qua miệng.
Khẩu hình miệng khi phát âm /n/
Khẩu hình miệng khi phát âm /n/

Có 3 cách phát âm N sau đây:

  • Cách 1: “n” được phát âm là /n/
  • Cách 2: “n” được phát âm là /ŋ/
  • Cách 3: “n” là âm câm

1. Trường hợp 1: Đọc là /n/

a. Phụ âm “n” được phát âm là /n/

Phụ âm “n” được phát âm là /n/ khi: Cụm từ có chứa một chữ “n” hay 02 chữ “n” (nn) liền nhau. Hoặc khi theo sau “n” là chữ “e” (ne) thì chúng vẫn được phát âm là /n/.

Ví dụ:

  • Airplane – /ˈerpleɪn/ (n): Máy bay
  • Cane – /keɪn/ (n): Câytrúc
  • Green – /griːn/ (adj): Xanh lá cây
  • Information – /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ (n): Thông tin
  • Injection – /ɪnˈdʒekʃən/ (n): Sự tiêm
  • Lane – /leɪn/ (n): Làn đường
  • Onion – /ˈʌnjən/ (n): Củ hành tây
  • Online – /ˈɑːnlaɪn/ (adj): Trực tuyến

b. Những từ có “nn” thì phát âm vẫn chỉ là /n/

Ví dụ:

  • Bunny – /ˈbʌni/ (n): Con thỏ
  • Cannon – /ˈkænən/ (n): Súng đại bác
  • Manner – /ˈmænər/ (n): Cách thức
  • Mannish – /ˈmænɪʃ/ (adj): Giống đàn ông (chỉ đàn bà)
  • Nanny – /ˈnæni/ (n): Người giữ trẻ
  • Nunnery – /ˈnʌnəri/ (n): Nữ tu viện
  • Sinner – /ˈsɪnər/ (n): Người có tội
  • Stunningly – /ˈstʌnɪŋli/ (adv): Tuyệt vời, lộng lẫy
  • Tennis – /ˈtenɪs/ (n): Môn quần vợt
  • Winner – /ˈwɪnər/ (n): Người chiến thắng

2. Trường hợp 2: Chữ N được phát âm là /ŋ/

Phụ âm “n“được phát âm là /ŋ/ nếu sau “n” là “c”, “k”, “q”, “x”, “g”Thực chất đây là quá trình đồng hóa âm, khi mà /ŋ/ và /k/ có cùng vị trí lưỡi. Nên âm /n/ sẽ chuyển thành /ŋ/ khi nó đứng liền với các ký tự “c”, “k”, “q”, “x”, “g”.

Cách phát âm N trong tiếng Anh
Cách phát âm N trong tiếng Anh

Phụ âm “n” có thể được phát âm là /ŋ/ khi nó kết hợp với chữ viết mà tạo ra âm /k/ (c, q, k, x, g). Vì khi đó nó bị đồng hóa. Bạn thử phát âm âm /k/ và /ŋ/ thì sẽ thấy chúng có cùng một vị trí lưỡi là cuối lưỡi.

Việc phát âm âm /n/ rồi lướt sang /k/ sẽ khiến người ta phải nhấc lưỡi hai lần. Do đó khi nói nhanh, “n” đứng cạnh những chữ tạo ra âm /k/ (c, q, k, x, g) thì “n” sẽ được phát âm là /ŋ/.

Ví dụ:

  • Anchorage – /ˈæŋkərɪdʒ/ (n): Sự thả neo
  • Anchorman – /ˈæŋkəmæn/ (n): Người dẫn chương trình
  • Pinkness – /ˈpɪŋknəs/ (n): Hoa cẩm chướng
  • Shrink – /ʃrɪŋk/ (v): Co rút lại
  • Sink – /sɪŋk/ (n): Bồn rửa bát
  • Think – /θɪŋk/ (v): Suy nghĩ
  • Twinkling – /ˈtwɪŋklɪŋ/ (n): Sự lấp lánh
  • Banquet – /ˈbæŋkwɪt/ (n): Đại tiệc
  • Conquer – /ˈkɑːŋkər/ (v): Xâm chiếm
  • Anxiously – /ˈæŋkʃəsli/ (adv): Lo lắng

3. Trường hợp 3: N sẽ câm

Khi “n” đứng sau “m” (mn) và ở cuối từ thì n sẽ bị câm, chỉ phát âm chữ m.

Ví dụ:

  • Column – /ˈkɑːləm/ (n): Cột, trụ
  • Condemn – /kənˈdem/ (v): Kết án, kết tội

Mai: Ôi hay thật đấy Mary ạ! Không ngờ cách phát âm N lại có những lưu ý như thế. Nhờ cậu mà giờ tớ có thể hiểu rõ hơn về cách phát âm các phụ âm để chuẩn xác như người bản địa rồi. Lần sau hãy chỉ thêm cho tớ cách phát âm các phụ âm khác nhé.

Mary: Phát âm tiếng anh có rất nhiều điều phú vị. Nó không khó như cậu vẫn nghĩ đâu. Chỉ cần đê ý một chút và rèn luyện thêm kỹ năng phát âm là bạn có thể tự tin giao tiếp với người nước ngoài rồi.

Mai: Mary rất cảm ơn cậu vì bài học hôm nay nhé, giờ mình không còn sợ vấn đề giao tiếp tiếng anh như trước nữa rồi. Lần tới mình qua nhà cậu học thêm các phụ âm khác nhé.

Mary: Ok!!!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston