Luyện phát âm - Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P – phụ âm tiếng Anh

Khi học ngoại ngữ điều quan trọng không phải là ngữ pháp mà là cách phát âm tiếng Anh của bạn có chuẩn không? Vậy phải phát âm như thế nào mới thật sự đúng với người bản địa? Làm thế nào để người nghe hiểu được bạn đang muốn nói gì? Và làm thế nào để có thể học phát âm tiếng Anh nhanh nhất?

Bài viết liên quan:

Để có thể giao tiếp được với người bản ngữ các bạn phải học phát âm chuẩn ngay từ đầu. Điều này không phải dễ dàng nhưng cũng không phải quá khó khăn. Chỉ cần các bạn cần nỗ lực phấn đấu và cố gắng học tập.

Nhận thấy điều đó Boston English xin được chia sẻ một chút kinh nghiệm để các bạn có thể phát âm tốt được các nguyên âm và phụ âm trong tiếng anh. Hôm nay, các bạn sẽ được hướng dẫn về cách phát âm P trong tiếng Anh chuẩn xác và đầy đủ nhất nhé.

Cách phát âm P trong tiếng anh

Phụ âm “p” trong tiếng Anh thường được phát âm chuẩn là /p/ dù nó được viết với một chữ hay hai chữ đứng cạnh nhau (pp).

Phụ âm “p” cũng có khi bị câm khi đi với một số âm khác. Cụ thể là “p” đứng trước các chữ cái “n“, “s“, “t” (pn, ps, pt).

Hoặc “p” sẽ phát âm là /f/ khi “p” đi với “h” (ph).

Như vậy, phụ âm “p” có 3 cách phát âm: Đó là /p/, /f/ và âm câm.

1. Cách phát âm p thứ nhất: Đọc là /p/

Khi nào thì phụ âm “p” được phát âm là /p/:

  • Phụ âm P thường được phát âm là /p/.
  • Và khi 2 chữ “p” đứng liền nhau (pp).

Đọc gần giống với âm /p/ tiếng Việt, lực chặn của 2 môi không mạnh bằng, nhưng hơi thoát ra vẫn mạnh như vậy.

Cách phát âm P chuẩn:

Khẩu hình miệng khi phát âm /p/
Khẩu hình miệng khi phát âm /p/

Khẩu hình miệng:

  • Khi bắt đầu, hai môi mím lại thật chặt, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Ngay sau đó, hai môi mở ra thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

Chú ý dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Ví dụ:

  • impatient – /ɪmˈpeɪʃənt/ (adj): Thiếu kiên trì
  • newspaper – /ˈnuːzˌpeɪpər/ (n): Báo
  • package – /ˈpækɪdʒ/ (n): Kiện hàng
  • painter –  /ˈpeɪntər/ (n): Họa sĩ
  • paper – /ˈpeɪpər/ (n): Tờ giấy
  • peace – /piːs/ (n): Hòa bình
  • peacock – /ˈpiːkɑːk/ (n): Con công
  • pen – /pen / (n): Cái bút
  • personality – /ˌpɜːrsənˈæləti/ (n): Tính cách
  • pipe – /paɪp / (n): Ống nước
  • public /ˈpʌblɪk – / (adj): Công cộng
  • pumpkin – /ˈpʌmpkɪn/ (n): Bí ngô
  • punish – /ˈpʌnɪʃ/ (v): Trừng phạt
  • stapler – /ˈsteɪplər/ (n): Cái dập ghim
  • stupid – /ˈstuːpɪd/ (adj): Ngu ngốc

Hoặc PP cũng được phát âm là /p/

  • apparatus – /ˌæpəˈrætəs/ (n): Máy móc, công cụ
  • apparent – /əˈperənt/ (adj): Rõ ràng
  • appear – /əˈpɪr/ (v): Xuất hiện
  • apple – /ˈæpl ̩/ (n): Quả táo
  • choppy – /ˈtʃɑːpi/ (adj): Nứt nẻ
  • dropper – /ˈdrɑːpər/ (n): Ống nhỏ giọt
  • happy – /ˈhæpi/ (adj): Hạnh phúc
  • pepper – /ˈpepər/ (n): Hạt tiêu
  • poppy – /ˈpɑːpi/ (n): Cây anh túc
  • puppy – /ˈpʌpi/ (n): Chó con

2. Cách đọc âm p thứ hai: Âm P câm

Chữ P không được phát âm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ “n“, “s“, “t” (pn, ps, pt).

Ví dụ:

  • psalter – /ˈsɑːltər/(n): Sách thánh ca
  • psaltery -/ˈsɑːltəri/(n): Đàn xante
  • psephology /siːˈfɑːlədʒi/(n): Khoa nghiên cứu về bầu cử
  • psychiatrist – /sɪˈkaɪətrɪst/ (n): Bác sĩ tâm thần học
  • psychologist – /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n): Nhà tâm lý học
  • psychology – /saɪˈkɑːlədʒi/ (n): Tâm lý học
  • pterodactyl – /ˌterəˈdæktəl/ (n): Tên một loại thằn lằn
  • ptomaine – /ˈtəʊmeɪn/(n): Chất Ptomain

3. Cách đọc phụ âm p thứ ba: Đọc là /f/

Phụ âm P được phát âm là /f/ trong cụm “ph“.

Cách phát âm P khi được phát âm là /f/

Khẩu hình miệng khi phát âm /f/
Khẩu hình miệng khi phát âm /f/

Khẩu hình miệng:

  • Môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
  • Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở nhỏ giữa hàm răng trên và môi dưới.

Chú ý dây thanh:

  • Đây là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh sẽ không rung.

Ví dụ:

  • autograph – /ˈɑːtəgræf/ (n): Chữ ký tặng
  • phantom – /ˈfæntəm/ (n): Bóng ma
  • pharmaceutical – /ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/ (adj): Thuộc về dược
  • phase – /feɪz/ (n): Giai đoạn, thời kỳ
  • phenomenon – /fəˈnɑːmənɑːn/ (n): Hiện tượng
  • phone – /fəʊn/ (v): Gọi điện
  • photograph – /ˈfəʊtəgrɑːf/ (n): Bức ảnh
  • photographer – /fəˈtɑːgrəfər/ (n): Thợ chụp ảnh
  • photography – /fəˈtɑːgrəfi/ (n): Thuật nhiếp ảnh
  • phrase – /freɪz/ (n): Nhóm từ, cụm từ

Ngoại lệ:

Chữ “ph” sẽ được phát âm là /p/ trong từ sau:

  • shepherd -/ˈʃepərd/ (n): Người chăn cừu

Trên đây là bài viết Cách phát âm P – phụ âm tiếng anh. Học phát âm tốt là điều kiện, tiền đề vô cùng quan trọng đê có thể giao tiếp tốt. Các nên nên cố gắng, nỗ lực thật nhiều để có thể phát âm tốt, nâng cao khả năng giao tiếp của mình. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

  • Luyện phát âm – Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

9 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston