Luyện phát âm - Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng anh

Để học phát âm chuẩn tiếng anh chúng ta cần xác định rõ ràng mục đích của việc học phát âm để làm gì. Nó có quan trọng với tương lai của chúng ta? Và những “vũ khí” cần có để thực chiến bao nhiêu là đủ? Có 03 điều đặc biệt quan trọng khi học tiếng Anh mà Boston English muốn gứi tới các bạn: Thái độ, phương pháp và tài liệu.

Bài viết liên quan:

Muốn luyện phát âm chuẩn các bạn phải biết âm đó được đọc như nào là đúng. Với seri bài viết luyện phát âm mà Boston English đã giới thiệu, các bạn sẽ tìm được cách phát âm chuẩn Anh – Mỹ của 44 âm trong bảng ngữ âm IPA.

Để tiếp nối bài viết về cách phát âm tiếng Anh, Boston English xin gủi tới các bạn cách phát âm R trong tiếng Anh. Khi đọc xong bài viết, các bạn sẽ có cái nhìn cũng như cách phát âm R chuẩn. Xin mời các bạn đón đọc.

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Phụ âm “r” là một phụ âm chỉ có duy nhất có một cách đọc. Đây cũng là một âm khá phổ biến và dễ đọc. Chắc chắn những bạn mất gốc tiếng Anh khi đọc xong bài viết cũng có thể phát âm chuẩn “r”. Hãy cùng Boston đi tìm hiểu cách phát âm R trong tiếng Anh nhé!

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Đây là phụ âm rất đặc biệt, nó chỉ có 01 cách đọc đó là /r/. Dưới đây Boston English xin được giới thiệu về 03 khả năng kết hợp với các chữ cái khác của chữ R:

1. Cách phát âm R thông dụng: Đọc là /r/

Để phát âm đúng phụ âm /r/:

  • Miệng: Hơi mở ra.
  • Lưỡi: Đầu lưỡi chuyển động lên trên rồi nhẹ nhàng chuyển động tiếp về phía sau.
  • Dây thanh quản: Rung tạo thành âm /r/.

*Chú ý không để đầu lưỡi chạm vào vòm miệng.

Khẩu hình miệng khi phát âm /r/
Khẩu hình miệng khi phát âm /r/

Ví dụ:

  • Cry – /kraɪ/ (v): Khóc
  • Drum – /drʌm/ (n): Cái trống
  • Dry – /draɪ/ (v): Làm khô
  • Rabbit – /’ræbɪt/ (n): Con thỏ
  • Rabble – /’ræbl̩/ (n): Đám người lộn xộn
  • Raccoon – /ræk’u:n/ (n): Gấu trúc Mỹ
  • Race – /reɪs/ (n): Cuộc đua
  • Rack – /ræk/ (n): Giá để đồ
  • Racketeer – /,rækə’tɪr/ (n): Kẻ tống tiền
  • Railway – /’reɪlweɪ/ (n): Đường sắt
  • Ramble – /’ræmbl̩/ (n): Cuộc dạo chơi
  • Reaction – /ri’ækʃən/ (n): Phản ứng
  • Really – /’rɪ:əli/ (adv): Thực sự
  • Register – /’redʒɪstər/ (v): Đăng ký
  • Right – /raɪt/ (adj): Đúng
  • Road – /rəʊd/ (n): Con đường
  • Roar – /rɔ:r/ (v): Gầm
  • Rocket – /’rɑ:kɪt/ (n): Tên lửa
  • Rude – /ru:d/ (adj): Thô lỗ
  • Run – /rʌn/ (v): Chạy

2. Cụm “rr” vẫn được phát âm là /r/

Ví dụ:

  • Arraign – /ə’reɪn/ (v): Buộc tội, tố cáo
  • Arrange – /ə’reɪndʒ/ (v): Sắp xếp
  • Arrest – /ə’rest/ (v): Bắt giữ
  • Arrive – /ə’raɪv/ (v): Đến
  • Arrow – /’erəʊ/ (n): Mũi tên
  • Barrel – /’bærəl/ (n): Cái thùng
  • Barren – /’bærən/ (adj): Cằn cỗi
  • Borrow – /’bɑ:rəʊ/ (v): Mượn
  • Carriage – /’kerɪdʒ/ (n): Xe ngựa
  • Cherry – /’tʃeri/ (n): Quả cherry
  • Correct – /kə’rekt/ (adj): Đúng
  • Corrosion – /kə’rəʊʒən/ (n): Sự xói mòn
  • Derrick – /’derɪk/ (n): Cần trục to
  • Embarrass – /ɪm’berəs/ (v): Làm cho bối rối
  • Ferry – /’feri/ (n): Nhà
  • Jerry – /’dʒeri/ (n): Tên người
  • Lorry – /’lɔ:ri/ (n): Xe tải
  • Marry – /’meri/ (v): Kết hôn
  • Merry – /’meri/ (adj): Vui vẻ
  • Narrative – /’nærətɪv/ (n): Bài tường thuật

3. Khi chữ “r” đứng ở cuối từ

Khi chữ R đứng ở cuối từ cũng được phát âm rất rõ ràng. Đặc biệt là trong giọng Mỹ, chữ R trong trường hợp này được phát âm rất rõ.

Ví dụ:

  • Airport – /’erpɔ:rt/ (n): Sân bay
  • Beer – /bɪr/ (n): Bia
  • Depart – /dɪ’pɑ:rt/ (v): Khởi hành
  • Four – /fɔ:r/ (n): Số bốn
  • More – /mɔ:r/ (adv): Hơn nữa
  • Order – /’ɔ:rdər/ (v): Gọi món ăn
  • Storm – /stɔ:rm/ (n): Cơn bão
  • Supermarket – /’su:pər,mɑ:rkɪt/ (n): Siêu thị
  • Sure – /ʃʊr/ (adj): Chắc chắn
  • Worse – /wɜ:rs/ (adv): Tồi hơn

Trường hợp ngoại lệ:

  • Thawing – /θɑ:riŋ/ : Sự tan băng tuyết

Những lưu ý khi học phát âm /l/ và /r/:

Chú ý khẩu hình của miệng khi đọc hai âm /l/ và /r/:

Phân biệt cách phát âm L & R
Phân biệt cách phát âm L & R

a. Để phát âm được phụ âm /l/:

  • Thả lỏng môi
  • Đặt đầu lưỡi vào phần lợi phía sau hàm răng trên.
  • Luồng hơi sẽ đi ra qua hai bên của lưỡi.

Đây là một phụ âm hữu thanh nên dây thanh sẽ rung lên khi ta phát âm phụ âm này.

b. Để phát âm đúng phụ âm /r/:

  • Miệng hơi mở ra.
  • Đầu lưỡi chuyển động lên trên rồi nhẹ nhàng chuyển động tiếp về phía sau.
  • Dây thanh rung lên, tạo thành âm /r/.

Để luyện tập tốt cách đọc của hai âm /l/ và /r/, các bạn nên lấy nhiều ví dụ những từ có cách phát âm của hai âm này.

Boston đã hướng dẫn các bạn cách phát âm thêm 1 phụ âm mới. Các bạn hãy luyện đọc thật nhiều để có thể phát âm tốt và chuẩn như người bản ngữ nhé. Không có gì là tự nhiên mà có được chúng ta chỉ có được kgi thực sự nỗ lực và cố gắng. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài viết gắn thẻ:

  • phụ âm w
  • cách phát âm r trong tiếng việt
  • cách phát âm đúng chữ r
  • cách đọc chữ r rung lưỡi
  • cách tập rung lưỡi
  • phụ âm w trong tiếng anh
  • phát âm tiếng anh âm r

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

7 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng anh

    • Anh ngữ Boston nói:

      Hiện tại thì bên trung tâm đang có ưu đãi 800.000 cho các bạn đăng ký 1 khóa học bất kỳ tại Boston. Vì vậy, học phí của khóa học phát âm tiếng Anh chỉ còn 400.000đ thôi ạ. Cam kết sau khi kết thúc khóa học , các bạn sẽ đọc được tất cả từ vựng có trong từ điển, phát âm chuẩn 44 âm Anh – Mỹ, giao tiếp cơ bản được với người nước ngoài ạ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston