Cách phát âm S, ES & ED | Cách phát âm đuôi ed | Học phát âm chuẩn

Luyện phát âm – Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES, ED trong tiếng anh

Đuôi s, es, ed là các đuôi thường gặp trong tiếng Anh. Thường được thêm vào sau các từ để biểu thị số nhiều hoặc khi chia động từ. Tuy nhiên, khá nhiều người gặp khó khăn để phát âm chuẩn các đuôi s, es hay ed. Hôm nay, Boston English sẽ hướng dẫn cho các bạn cách phát âm s, es & ed chuẩn như người bản xứ.

Bài viết liên quan:

Cách phát âm S, ES & ED như thế nào?

A. Cách phát âm s & es

1. Quy tắc thêm đuôi s, es:

  • Những động từ, danh từ có tận cùng là: o, s, x, ch, sh, z ta thêm “es

Ví dụ: dress => dresses, go => goes,…

Có một mẹo nhỏ để giúp các bạn nhớ được các âm cuối này là hãy nhớ câu thơ sau: ông sao xanh chiếu sháng zịu. Như vậy các âm cần nhớ chính là chữ cái đầu của các từ trong câu thơ trên.

  • Những động từ, danh từ tận cùng là nguyên âm (u, e, o, a, i) + y, giữ nguyên y và thêm “s

Ví dụ: play => plays, say => says,…

  • Những động từ tận cùng là: phụ âm + y, chuyển “y” thành “i” và thêm “es

Ví dụ: study => studies, supply => supplies,…

=> Đuôi s, es thường được thêm vào để biểu thị số nhiều hoặc thêm vào khi dùng các động từ với ngôi thứ 3 số ít, chia động từ.

2. Cách đọc đuôi s, es chuẩn

Đối với đuôi “S” và “ES” trong tiếng Anh chúng ta có 3 cách đọc là: /s/, /iz//z/. Cách phát âm s, es được đọc như thế nào là phụ thuộc vào âm cuối của từ mà ta thêm s, es vào.

Cách phát âm s và es trong tiếng Anh
Cách phát âm s và es trong tiếng Anh

Cách 1: Phát âm là /s/

Đuôi s, es sẽ được đọc là /s/ khi:

  • Chúng được thêm vào sau các từ có âm kết thúc bằng các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/.

Ví dụ: waits, laughes, books, jumps,…

Cách 2: Phát âm là /iz/

Đuôi s, es trong tiếng anh sẽ được đọc là /iz/ khi:

  • Chúng được thêm vào sau các từ có âm cuối là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/.
  • Để dễ nhận biết thì các âm này thường có chữ kết thúc là các chữ: s, x, ch, sh, ge

Ví dụ: Kisses, dozes, washes, watches, oranges,…

Cách 3: Phát âm là /z/

Cách phát âm thứ 3 của đuôi s, es trong tiếng Anh là /z/. Đuôi s, es sẽ đọc là /z/ khi:

  • Được thêm vào sau các từ có kết thúc là các âm còn lại hữu thanh có rung.

Ví dụ: names, families, loves,…

B. Cách phát âm ed

1. Quy tắc thêm đuôi ed trong tiếng anh

  • Đối với các động từ kết thúc bằng đuôi “e” hoặc “ee” chúng ta chỉ việc thêm “d” vào cuối các động từ này.

Ví dụ: live => lived, invite => invited, agree => agreed,…

  • Với các động từ được kết thúc bằng phụ âm “y” có 2 trường hợp ta cần lưu ý:

Trường hợp 1: Trước “y” là một phụ âm, ta chuyển y thành “i” trước khi thêm “ed

Ví dụ: study => studied, carry => carried,…

Trường hợp 2: Nếu trước “y” là một nguyên âm, ta thêm “ed”  như bình thường.

Ví dụ: play => played, stay => stayed,…

  • Đối với các động từ một âm tiết, tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ những từ kết thúc bằng h, w, x, y). Chúng ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ed

Ví dụ: stop => stopped, plan => planned,…

  • Đối với động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào vần cuối cùng. Và âm tiết này có cấu tạo âm như TH1 nói trên. Chúng ta cũng phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ed

Ví dụ: pre’fer => preferred, per’mit => permitted

    • Đối với trường hợp các từ có kết thúc đuôi h, w, x, y thì thêm “ed” bình thường không gấp đôi phụ âm.
    • Đối với các trường hợp khác thêm ed vào các động từ bình thường.

Ví dụ: want – wanted, finish – finished, help – helped,…

2. Cách đọc đuôi ed trong tiếng Anh

Cũng tương tự như cách phát âm s và es. Cách đọc ed cũng có 3 cách là: /id/, /t/ và /d/

Cách phát âm ed trong tiếng Anh
Cách phát âm ed trong tiếng Anh

Cách 1: Cách phát âm /id/

Cách đọc ed là /id/ khi thêm vào sau các từ có âm cuối là “d” và “t

Ví dụ: wanted, needed,…

Cách 2: Cách phát âm /t/

Đuôi ed sẽ đọc là /t/ khi được thêm vào sau các từ có kết thúc là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ (thường là các chữ cái p, k, f, s, sh, ch, gh).

Ví dụ: cooked, washed, watched,…

Cách 3: Cách phát âm /d/

Đuôi ed sẽ đọc là /d/ khi được thêm vào cuối các từ có âm cuối là các âm hữu thanh

Ví dụ: loved, used, banned,…

Trên đây là cách phát âm s, es và ed trong tiếng anh. Đây đều là những đuôi rất khó phát âm và thường hay bị bỏ qua. Vì vậy để có thể nói chuẩn xác và phát âm hay như người bản ngữ thì các bạn hãy chăm chỉ luyện tập ngay từ bây giờ nhé!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston