Cách phát âm T trong tiếng Anh Mỹ - Phát âm chuẩn | Boston English

Luyện phát âm – Bài 3: Cách phát âm “T” trong tiếng anh

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh – Mỹ

Âm /t/ là một trong những âm tiếng Anh Mỹ rất quan trọng. Nó bị ảnh hưởng rất lớn bởi trọng âm cũng như vị trí đứng của nó trong một từ hoặc cụm từ. Nhưng trong một số trường hợp đặc biệt, người Mỹ lại “nuốt” âm /t/. Bởi vì âm /t/ là một âm nhấn khá mạnh, hay xuất hiện nên giọng của người Anh – Mỹ có cách phát âm âm /t/ này khác đi.

Qua 02 bài đầu, Boston và cô Ms Thúy đã hướng dẫn cho các bạn cách phát âm những từ: Can and Can’t; They’re, their, hay there. Các bạn có thể xem lại 02 Video hướng dẫn đó với đường link bên dưới. Bài viết hôm nay, Ms Thúy sẽ chia sẻ cho chúng ta những cách phát âm T trong tiếng Anh Mỹ thường gặp.

Video bài cũ:

Video hướng dẫn cách phát âm T trong tiếng Anh

 Có 05 cách phát âm T trong tiếng Anh – Mỹ

Như các bạn vừa xem thì âm /t/ trong tiếng Anh có rất nhiều cách phát âm. Và dưới đây là 06 cách phát âm T trong tiếng Anh khác nhau:

  • Cách 1: Âm /t/ được phát âm ĐẦY ĐỦ.
  • Cách 2: Âm /t/ ở vị trí GIỮA 2 nguyên âm và không phải là trọng âm thì biến đổi thành /d/.
  • Cách 3: Âm /t/ CÂM trong cụm âm tiết /nt/ khi âm chứa “n” không phải phải là trọng âm.
  • Cách 4 & 5: Âm /t/ bị BIẾN ĐỔI trong cụm: /tn/, /tʃ/.

1. Cách phát âm âm /t/ thứ nhất: Âm /t/ được phát âm đầy đủ

a. Đứng đầu âm tiết có trọng âm.

Ví dụ: teach, table, ten, take, determine…

b. Dạng quá khứ của động từ và đứng sau một phụ âm vô thanh:

Ví dụ:  /f/, /k/, /p/, /s/, /ch/, /sh/, /th/ => picked [pikt], hoped [houpt], raced [reist], watched [wɒcht], washed [wɒsht]

Ngoại lệ: Âm /t/ đứng sau một phụ âm khác, ở đầu từ: /st/: stay, store, steep… âm /t/ không được phát âm đầy đủ.

2. Âm /t/ biến thành âm /d/ khi đứng giữa 02 nguyên âm

Âm /t/ sẽ bị biến thành âm /d/ nếu âm /t/ ở giữa 02 nguyên âm và “t” không phải trọng âm.

Ví dụ:

Potato – /pəˈteɪtoʊ/: Khoai tây.

Các bạn hãy để ý, “Potato” có 02 chứ “t“:

  • Chữ “t” thứ nhất đứng giữa 02 nguyên âm nhưng lại là trọng âm nên vẫn được đọc là /t/.
  • Chữ “t” thứ nhất đứng giữa 02 nguyên âm nhưng KHÔNG phải trọng âm nên được đọc là /d/.

Cùng phát âm với Boston nào: Water, daughter, bought a, caught a, lot of, got a, later, meeting, better… Very good!

Mách nhỏ: Đây là một đặc thù khá đặc biệt của âm /t/ trong tiếng Anh Mỹ. Và tất nhiên nó khác với tiếng Anh Anh.

Chỉ có cố gắng mới giúp bạn đi đến thành công!
Chỉ có cố gắng mới giúp bạn đi đến thành công!

3. Âm /t/ bị mất nếu đứng sau âm /n/

Do 02 âm /t/ và /n/ có vị trí miệng gần như là giống nhau nên âm /t/ sẽ bị biến mất khi đứng sau âm /n/ và từ chứa “n” không phải là trọng âm.

Thực hành đọc:

  • percentage /pɚˈsen.t̬ɪdʒ/
  • international /ˌɪn ərˈnæʃ ə nl/
  • count on /kaun_on/
  • advantage /ədˈvɑːn.tɪdʒ/
  • interview /ˈɪnərˌvju/

4. Cách phát âm T khi đứng cuối

Khi âm T bị đứng cuối thì chúng ta tuyệt đối không được bật hơi ra ngoài. Để phát âm được âm /t/ ta có 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Lưỡi nâng lên phần ngạc trên để chặn lại.

Giai đoạn 2: Bật âm /t/.

Lưu ý:

Nếu /t/ đứng cuối, ta chặn hơi lại (giai đoạn 1) mà không bật hơi ra (giai đoạn 2).

Ví dụ: put, what, lot, set, hot, sit, shot, brought.

Đây là lý do tại sao chúng ta thường không nghe thấy âm /t/ khi nó đứng cuối từ.

5. Âm /t/ bị biến đổi trong tiếng Anh – Mỹ

5.1) Âm /tn/

Khi /t/ thuộc vào cụm âm /tn/

Ví dụ với từ “button“, là cụm hầu hết người Việt Nam gặp khó khăn khi phát âm. Cách phát âm /tn/ được thực hiện bằng quy trình sau:

  • Đặt lưỡi ở vị trí /t/ của “bot”.
  • Sau đó bật âm /t/ mà không di chuyển lưỡi.
  • Đồng thời chuyển nhanh sang âm /n/.

5.2) Âm /tʃ/

Với âm /tʃ/, do âm /t/ bị ảnh hưởng của âm /r/. Nên khi đứng với nhau, âm /t/ bị biến đổi thành âm /tʃ/.

Ví dụ, khi đọc từ “train” thì thay vì bật âm thành /t/ + /rein/ thì đọc là /tʃ/ + /rein/.

Trên đây là 06 cách phát âm T trong tiếng Anh mà Boston giới thiệu tới các bạn. Với bài viết này thì các bạn có thể tự tin vào cách phát âm T trong tiếng Anh của mình. Chỉ cần luyện tập mỗi ngày các bạn sẽ dễ dàng phát âm được chuẩn như người bản ngữ mà thôi. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • Cách phát âm T trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston