Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh | Phát âm chuẩn | Boston English

Luyện phát âm – Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng anh

Trong bảng ngữ âm Quốc tế IPA, ta thường hay bắt gặp đuôi TH trong các từ tiếng Anh. Vậy cách phát âm TH chính xác và chuẩn như người bản ngữ có khó không? Cách đọc TH trong tiếng Anh như thế nào? Hãy cùng Boston English học cách phát âm TH đơn giản mà chuẩn bài ngay sau đây nhé!

Chủ đề liên quan:

Một số cách phát âm cơ bản
Một số cách phát âm cơ bản

Thực chất TH chỉ có 2 cách đọc chính là /θ//ð/. Tuy nhiên khi nào thì đọc là /ð/ và khi nào thì ta phát âm th là /θ/. 02 âm này rất dễ nhầm lẫn trong khi phát âm tiếng anh, vì thế nếu không phân biệt rõ ràng sẽ dễ dẫn đến phát âm sai. Đó chính là lý do người bản ngữ không hiểu người Việt nói gì trong khi chúng ta đang nói tiếng Anh .

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Boston sẽ chia làm 03 trường hợp cần lưu ý khi phát âm TH như sau:

1. Khi th xuất hiện ở đầu từ:

Về cơ bản, đa số các từ bắt đầu bằng TH thì đọc là /θ/. Tuy nhiên có một số ít từ sau bắt đầu bằng TH nhưng không đọc là /θ/ mà đọc là /ð/ :

  • the, this, that, these, those
  • thou, thee, thy, thine; they, them, their, theirs
  • there, then, than, thus, though, thence, thither (tuy nhiên cũng có người đọc thence và thither với âm /θ/)
  • therefore, thereupon, thereby, thereafter, thenceforth, …

2. Khi TH đứng ở giữa từ:

a.  Có thể thấy, hầu hết th khi có vị trí đứng ở giữa từ thì được đọc là /ð/

  • Giữa các nguyên âm: heathen, fathom,…
  • Những danh từ kép mà phần đầu có –ther hay –thers: Gaithersburg, Netherlands, Witherspoon. Riêng “Rutherford” thì có thể đọc là /ð/ hay /θ/.
  • Những tổ hợp với –ther-: bother, brother, dither, either, father, Heather, lather, mother, other, rather, slither, southern, together, weather, whether, wither, smithereens; Caruthers
  • Sau chữ “r“: Worthington, farthing, farther, further, northern.
  • Trước chữ “r“: brethren.

b. Bên cạnh đó vẫn có một số ít th giữa từ được đọc là /θ/ ấy là vì nó xuất phát từ những danh từ được đọc là /θ/:

  • Những tính từ được cấu tạo bằng cách thêm y sau danh từ thì thường giữ nguyên cách đọc là /θ/: earthy, healthy, pithy, stealthy, wealthy,…

Riêng worthy và swarthy thì đọc là /ð/.

  • Trong những từ ghép với những chữ đọc là /θ/, thì tiếp tục đọc như khi chưa ghép : bathroom, Southampton; anything, everything, nothing, something.
  • Trường hợp đặc biệt: brothel.

c. TH ở giữa nhưng đọc là /θ/ là những từ vay mượn từ ngôn ngữ khác

Ví dụ:

  • Từ tiếng Hy Lạp: Agatha, anthem, atheist, Athens, athlete, cathedral, Catherine, Cathy, enthusiasm, ether, ethics, ethnic, lethal, lithium, mathematics, method, methyl, mythical, panther, pathetic, sympathy.
  • Gốc Celtic: Arthur , Abernathy, Abernethy.
  • Gốc Đức: Luther.
  • Từ tiếng La Tinh: author, authority.
  • Các tên gốc La Tinh: Bertha, Gothic, Hathaway, Jonathan, Othello, Parthian.

3. Khi vị trí của th là ở cuối từ

a. Đối với danh từ và tính từ

  • Danh từ và tính từ tận cùng bằng “th” thì đọc là /θ/: bath, breath, cloth, froth, loath, sheath, sooth, tooth/teeth, wreath.
  • Trừ những từ kết thúc bằng –the: tithe, lathe, lithe thì đọc là /ð/.
  • Các từ: blythe, booth, scythe, smooth có thể đọc là /ð/ hoặc /θ/.

b. Đối với động từ

  • Các động từ tận cùng bằng “th” thì đọc là /ð/, và thường viết dưới dạng –the: bathe, breathe, clothe, loathe, scathe, scythe, seethe, sheathe, soothe, teethe, tithe, wreathe, writhe, và động từ: mouth thì cũng đọc là /ð/.
  • Trường hợp đặc biệt cần chú ý: froth thì có thể đọc /θ/ hay /ð/ nếu là động từ, và chỉ đọc là /θ/ nếu nó là danh từ.

c.  Riêng với with có thể đọc là /θ/ hay /ð/ cũng như các từ ghép với nó:

  • within, without, outwith, withdraw, withhold, withstand, wherewithal, …

4. Cách phát âm chuẩn /ð/ và /θ/

a. Cách phát âm /ð/

Vị trí cấu âm:

  • Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.

Phương thức cấu âm:

  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

Đặc tính dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

b. Cách phát âm /θ/

Khẩu hình miệng khi phát âm /θ/
Khẩu hình miệng khi phát âm /θ/

Vị trí cấu âm:

  • Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.

Phương thức cấu âm:

  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

Đặc tính dây thanh:

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Có thể thấy, cách phát âm TH trong tiếng anh không có quy luật rõ ràng như các nguyên âm mà ta đã học ở các bài trước. Để có thể phát âm chính xác thì bạn hãy luyện phát âm thật nhiều, hoặc hãy tham gia lớp luyện phát âm cùng với Boston English để có thể nhanh chóng cải thiện khả năng phát âm của mình nhé!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

  • Luyện phát âm – Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm th
  • cách đọc th
  • cách đọc th trong tiếng anh
  • cách phát âm chữ th trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston