Luyện phát âm - Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Luyện phát âm – Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY’RE, THEIR and THERE

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY’RE, THEIR and THERE

Phát âm là kỹ năng đầu tiên các bạn phải học trong tiếng Anh. Và phát âm chuẩn lại là một việc cực kỳ quan trọng trong giao tiếp. Nhưng đây lại chính là kỹ năng mà các bạn học sinh Việt Nam bỏ bê trong quá trình học tiếng Anh của mình. Tại sao lại thế?

Phương pháp đào tạo tiếng Anh tại Việt Nam là nói sơ qua về phát âm, nhồi nhét hàng nghìn từ vựng, đọc một vài câu giao tiếp thông dụng và làm bài kiểm tra. Có thể phát âm không chuẩn nhưng ngữ pháp và từ vựng phải “nhồi nhét” thật nhiều. Trái ngược hẳn với phương pháp đào tạo của Anh và Mỹ. Tại sao Boston lại lấy phương pháp đào tạo tiếng Anh của Anh và Mỹ để so sánh. Bởi tiếng Anh chính là tiếng mẹ đẻ ở 02 quốc gia này. Bạn cử tưởng tượng người Việt dạy tiếng Việt thì có chuẩn hơn là người Anh dạy tiếng Việt không?

Hiểu được bất lợi đó của các bạn học sinh, Boston English đã giày công xây dựng một bộ video hướng dẫn cách phát âm chuẩn chỉ trong 05 phút. Và hôm nay là bài đầu tiên, Ms Thúy sẽ hướng dẫn các bạn “Cách phát âm chuẩn They’re, Their và There”. Hi vọng video hướng dẫn dưới đây sẽ giúp các bạn thêm yêu tiếng Anh hơn.

Cách phát âm chuẩn THEY’RE, THEIR and THERE

Phân biệt there, their và they’re

Bạn đang gặp vấn đề về các từ “there”, “their” and “they’re”. Cách phân biệt 03 từ này như thế nào? Cách dùng ra sao? Bạn đang lo lắng ư? Hãy để tôi trấn an bạn: “Trong hơn 04 năm thành lập. Boston đã gặp nhiều, rất nhiều học viên cũng thắc mắc về vấn đề này”. Hôm nay, hãy để Boston giải quyết vấn đề này thay bạn.

a. Cách sử dụng “There”:

a.1) Dùng “There để nói về những điều đang tồn tại hoặc đang xảy ra tại thời điểm hiện tại:

Ex: There is a pen on the table.

a.2)There” dùng để chỉ về địa điểm, đặc biệt là chỉ ra một cái gì đó ở đâu:

Ex: The ticket office is over there.

Ex: ‘Do you like Hanoi?’ ‘I’ve never been there.’

=>There” được sử dụng nhiều nhất trong ba từ trên. Vì vậy, không hề ngạc nhiên lỗi phổ biến nhất là việc sử dụng “there” khi mà chúng ta nên sử dụng “they’re” hoặc “their.

b. Cách sử dụng “Their”

  • Their” là một tính từ sở hữu.

b.1) Dùng “Thier” để nói về một vật thuộc về nhóm người nào đó:

Ex 1: Duyen and Khai put on their coats.

Ex 2: Please put the gum back in their boxes.

c. Cách sử dụng “They’re”

They’re là cách viết rút gọn của they are. Do vậy cách dùng của They’re cũng giống với “They are”.

Ex 1: They’re all going to Hanoi. = They are all going to Hanoi.

Ex 2: Where are the gum? / They’re in the table. = They are in the table.

Phân biệt They're, There và Their
Phân biệt They’re, There và Their

Mách nhỏ: Các từ “who’s” – “whose” và “you’re” – “your” cũng rất dễ gây nhầm lẫn. Trong các trường hợp đó chỉ cần chọn một trong hai từ mà thôi!

Để có thêm được nhiều video hướng dẫn phát âm chuẩn của Boston xin vui lòng đi tới chuyên mục Tài liệu phát âm chuẩn. Chúc các bạn thành công!

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston