Luyện phát âm – Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Luyện phát âm – Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Chúng ta đã đi cùng nhau một chặng đường khá dài rồi đúng không? Boston English đã hướng dẫn cho các bạn cách phát âm của rất nhiều các nguyên âm và phụ âm có trong tiếng anh. Và hôm nay, để tiếp nối chuỗi bài viết luyện phát âm, Boston tiếp tục giới thiệu đến các bạn một phụ âm mới khá dễ đó là cách phát âm V trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan:

Đây là một trong những phụ âm rất dễ và đơn giản trong 44 phiên âm tiếng anh. Phụ âm V cũng chỉ có một cách phát âm duy nhất. Dưới đây Boston English sẽ giới thiệu cho các bạn cách phát âm V thật chuẩn nhé:

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Âm /v/ là một âm kết hợp răng trên với môi dưới, vì thế khi phát âm V ta cần chú ý:

Khẩu hình miệng:

  • Khi phát âm ta đặt răng cửa trên chạm với môi dưới và đẩy luồng hơi ra.
  • Rung nhẹ dây thanh quản là tạo ra được âm /v/.
Khẩu hình miệng khi phát âm /v/
Khẩu hình miệng khi phát âm /v/

Vị trí lưỡi:

  • Răng cửa trên chạm vào môi dưới.
  • Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

Dây thanh quản

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ không rung.

Ví dụ:

  • Available – /əˈveɪləbl/ (adj): có sẵn
  • Favour – /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
  • Invite –  /ɪnˈvaɪt/ (v): mời
  • Leave – /liːv/ (v): đi, rời đi
  • Move – /muːv/ (v): di chuyển
  • Skivvy – /ˈskɪvi/ (n): người hầu gái
  • University – /juːnɪˈvɜːrsɪti/ (n): trường đại học
  • Various – /ˈveəriəs/ (adj): đa dạng
  • Very – /ˈveri/ (adv): rất
  • Vote – /vəʊt/ (v): bỏ phiếu (bầu cử)

Chú  ý: Có 2 từ tiếng Anh không có chữ V nhưng cũng được phát âm là /v/, đó là:

  • Chữ F trong từ “of” – /əv/
  • Chữ PH trong tên riêng: Stephen – /sti:vən/

2. Phân biệt /f/ và /v/

Cách phát âm của âm /f/ rất dễ bị nhầm lẫn với âm /v/, bởi vì hai âm này phát âm gần giống nhau. Boston English xin hướng dẫn các bạn cách để nhận biết hai âm đấy như sau:

Đối với âm /f/:

  • Khi phát âm phụ âm /f/, môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
  • Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở nhỏ giữa hàm răng trên và môi dưới.
  • Đây là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh sẽ không rung.

Đối với âm /v/:

  • Khi phát âm phụ âm /v/, môi dưới và hàm răng trên chuyển động rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau.
  • Luồng hơi sẽ từ từ đi ra ngoài qua khe hở rất hẹp giữa hàm răng trên và môi dưới, đồng thời dây thanh cũng rung lên, tạo thành âm /v/.  
  • Đây là một phụ âm hữu thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh sẽ rung lên.

Cách phát âm V thật đơn giản phải không nào. Bài học hôm nay tương đối đơn giản, các bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và học thuộc được. Boston tin rằng phụ âm này không làm khó được các bạn. Nhưng đừng thấy đơn giản mà không để ý nhé!

Boston hi vọng bài viết của chúng tớ sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức bổ ích, góp phần củng cố, nâng cao khả năng phát âm để các bạn có thể phát âm thật chuẩn xác nhất. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm v trong tiếng anh
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ v
  • những từ tiếng anh có chữ v
  • từ bắt đầu bằng chữ v
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ v
  • cách phát âm chữ v trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

4 đánh giá trên “Luyện phát âm – Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston