Luyện phát âm - Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19 – Cách phát âm X trong tiếng anh

Tại sao mọi người lại có thể phát âm tiếng anh chuẩn như vậy? Làm thế nào để có được bộ tài liệu phát âm tiếng anh tốt? Liệu học ngoại ngữ có khó như mình nghĩ?????… Chắc chắn đấy là những thắc mắc chung đối với tất cả những bạn mới bước đầu học ngoại ngữ, hoặc là những bạn học lâu nhưng chưa có cách học hiệu quả.

Bài viết liên quan:

Bên cạnh những kiến thức về 44 phiên âm quốc tế thi phát âm cũng là mảng kiến thức rất quan trọng. Đây là kiến thức nền tảng mà mỗi người học tiếng Anh đều phải nắm vững. Hôn nay Boston English sẽ tiếp tục giới thiệu đến các bạn một phụ âm tiếp theo cũng khá đơn giản, đó là phụ âm X.

Các bài viết liên quan:

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh có 02 cách phát âm X chính và 01 vài trường hợp đặc biệt. Phụ âm X được phát âm là:

  • Là /ks/ nếu đi theo sau nó là âm vô thanh hoặc phụ âm C.
  • Là /gz/ nếu theo sau nó là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh, và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.

1. Trường hợp 1: X được phát âm là /ks/

Phụ âm X được phát âm là /ks/ nếu sau nó là một âm vô thanh (khi phát âm dây thanh quản không rung) hoặc sau nó là phụ âm C.

  • Axiomatic – /æksiəˈmætɪk/ (adj): Rõ ràng
  • Excellence – /ˈeksələnts/ (n): Sự xuất xắc.
  • Exceptional – /ɪkˈsepʃənəl/ (adj): Ngoại lệ
  • Execution – /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n): Sự thực hiện
  • Expectation – /ˌekspekˈteɪʃən/ (n): Sự mong chờ
  • Externals – /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n): Đặc điểm bên ngoài

2. Trường hợp 2: X được phát âm là /gz/

Phụ âm X được phát âm /gz/ khi sau nó là nguyên âm hoặc phụ âm hữu thanh (khi phát âm dây thanh rung)

  • Exacerbate – /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v): Làm bực tức
  • Exact – /ɪgˈzækt/ (adj): Chính xác
  • Exhausted – /ɪgˈzɑːstɪd/ (adj): Kiệt sức
  • Exhibition – /eksɪˈbɪʃən/ (n): Cuộc triển lãm
  • Exhilarating – /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n): Điều làm vui vẻ
  • Exonerate – /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v): Miễn tội
  • Exultantly – /ɪgˈzʌltəntli/ (adv): Hớn hở

Đặc biệt lưu ý:

Phụ âm X đứng đầu từ cũng được phát âm là /s/.

  • Xylophone -/ˈzaɪləfəʊn/ (n): Tên một nhạc cụ
  • Xerox – /ˈzɪərɒks /  (v): Tạo bản sao

Các bạn có thể tham khảo cách đọc âm /s/ tại đây.

Lưu ý các từ ngoại lệ:

  • Luxury – /ˈlʌkʃəri/(n) : Sự sang trọng
  • Luxurious -/lʌɡˈʒʊəriəs / (adj): Sang trọng

Trên đây là 02 cách phát âm X trong tiếng anh cùng với những trường hợp đặc biệt khác. Hi vọng bài học hôm nay sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức phát âm một phụ âm mới. Đây cũng là một phụ âm mới khá đơn giản trong 44 ngữ âm quốc tế. Hãy học phát âm đúng cách với Boston nhé.

Bạn bị mất gốc tiếng Anh toàn tập? Bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo? Nhưng kỹ năng phát âm lại quá kém. Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn
Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Luyện phát âm – Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston