Luyện phát âm – Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Để có thể giao tiếp tốt tiếng anh thì trước hết người học cần phải phát âm tốt. Đây là yếu tố quan trọng hàng đầu trong giao tiếp bất kì ngoại ngữ nào. Người học tiếng Anh sẽ có thể nghe, nói, giao tiếp tốt khi học phát âm tiếng Anh chuẩn. Phát âm tiếng Anh sẽ ảnh hưởng đến quá trình nghe tiếng Anh của các bạn.

Bài viết liên quan:

Phát âm tiếng Anh là một phần vô cùng quan trọng trong quá trình học ngoại ngữ, vậy nên các bạn nên chú ý để phát âm thật chuẩn. Đồng hành cùng các bạn Boston English xin được hướng dẫn các bạn cách phát âm các nguyên âm và phụ âm trong tiếng anh.

Bài viết hôm nay Boston English xin được giới thiệu cho các bạn một phụ âm cũng khá quan trọng trong tiếng anh. Đây cũng là âm vô cùng đơn giản trong bảng ngữ âm Quốc tế IPA, đó là cách phát âm Y trong tiếng Anh.

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cũng như các phụ âm khác, chữ Y có 3 cách phát âm như sau:

  • Chữ Y thường được đọc là /j/
  • Chữ Y còn được đọc là // khi nó đứng trước chữ pe, ph và sau fl, tr.
  • Chữ Y còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước st, pi.

Tuy có tới 3 cách phát âm khác nhau, nhưng không quá khó nhớ khi ta để ý kỹ những chữ đứng trước và đứng sau nó. Sau đây là 3 cách phát âm cho phụ âm Y:

1. Trường hợp 1: Chữ Y thường được đọc là /j/

Cách phát âm y thông dụng:

Đẩy hơi ra trong khi giữ khẩu hình miệng giống như âm //, nhanh chóng biến đổi thành âm /ə/ đồng thời rung thanh quản.

Khẩu hình miệng phát âm /j/
Khẩu hình miệng phát âm /j/

Khẩu hình miệng:

  • Miệng mở sang hai bên, lưỡi đưa ra phía trước, giống như khi phát âm /i:/
  • Ngay sau đó, từ từ hạ lưỡi và hạ cằm xuống và phát âm /ə/.

Vị trí lưỡi:

  • Lưỡi có cảm giác rung khi phát âm.
  • Chú ý không chạm lưỡi vào ngạc trên.

Dây thanh quản

  • Khi phát âm, dây thanh rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay cổ họng để cảm nhận độ rung.

Ví dụ:

  • Beyond – /biˈjɑːnd/ (adv): vượt quá
  • Yard – /jɑːrd/ (n): sân
  • Yawn – /jɑːn/ (v): ngáp
  • Year – /jɪr/ (n): năm
  • Yellow – /ˈjeləʊ/ (n): màu vàng
  • Yes –  /jes/ (adv): có
  • Yet – /jet/ (adv): chưa
  • Yield – /jiːld/ (n): năng suất, sản lượng
  • Yoga – /ˈjəʊgə/ (n): yoga
  • Yummy – /ˈjʌmi/ (adj): ngon

2. Trường hợp 2: Chữ Y còn được đọc là /aɪ/

Chữ “y” còn được đọc là // khi nó đứng trước chữ pe, ph và sau fl, tr

Cách đọc /ai/ trong tiếng anh
Cách đọc /ai/ trong tiếng anh

Khẩu hình miệng:

  • Chuyển từ âm sau /a:/ sang âm trước /ɪ/ Khi bắt đầu.
  • Miệng mở rộng hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ.
  • Ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.

Hướng đưa của lưỡi:

  • Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới.
  • Ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ:

  • Hype – /haɪp/ (n): sự thổi phồng
  • Type – /taɪp/ (n): loại
  • Typewriter – /ˈtaɪpˌraɪtər/ (n): người đánh máy
  • Hyphen – /ˈhaɪfən/ (n): dấu nối
  • Typhoon – /taɪˈfuːn/ (n): trận bão
  • Typhus – /ˈtaɪfəs/ (n): bệnh sốt Rickettsia
  • Fly – /flaɪ/ (v): bay
  • Try – /traɪ/ (v): cố gắng

3. Trường hợp 3: Cách phát âm Y là /ɪ/

Y còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước st, pi.

Khẩu hình miệng khi phát âm
Khẩu hình miệng khi phát âm

Khẩu hình miệng:

  • Không tròn môi.
  • Miệng mở rộng sang hai bên nhưng không rộng bằng âm /i:/.
  • Khoảng cách môi trên và môi dưới mở hơn một chút so với âm /i:/.

Hướng đưa của lưỡi:

  • Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng, nhưng hơi lùi về sau hơn âm /i:/
  • Phía đầu lưỡi cong nhẹ, đưa lưỡi lên cao gần ngạc trên.

Độ dài âm:

  • Âm ngắn.
  • Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

Ví dụ:

  • Crystal – /ˈkrɪstəl/ (n): pha lê
  • Tryst – /trɪst/ (v): hẹn hò
  • Typical – /ˈtɪpɪkəl/ (adj): tiêu biểu, điển hình

Trên đây Boston đã hướng dẫn cho các bạn cách phát âm y chuẩn trong tiếng Anh. Phụ âm này cũng khá đơn giản và dễ nhớ. Chỉ cần chăm chỉ và luyện tập một chút là các bạn có thể phát âm được phụ âm này rồi. Hi vọng bài viết hôm nay của chúng tớ sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn thành công.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm y trong tiếng anh
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ y
  • những từ tiếng anh có chữ y
  • từ bắt đầu bằng chữ y
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ k
  • cách phát âm chữ i trong tiếng anh

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston