Luyện phát âm - Bài 2: Cách phát âm Can và Can't | Boston English

Luyện phát âm – Bài 2: Cách phát âm CAN’T VÀ CAN

Cách phát âm can và can't

Cách phát âm CAN VÀ CAN’T

Xin chào các bạn, trong bài 01 Boston English đã hướng dẫn các bạn cách phát âm chuẩn 03 từ “THEY’RE”, “THEIR” and “THERE”. Trong bài kế tiếp thuộc bộ seri phát âm chuẩn của Boston, các bạn sẽ được hướng dẫn cách phát âm 02 từ rất thông dụng: CANCAN’T.

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo phát âm chuẩn, Boston chắc chắn sẽ mang tới cho các bạn những video hướng dẫn phát âm cực chuẩn. Rất mong các bạn sẽ ủng hộ Boston English trong thời gian tới.

Boston English nhận thấy rằng phát âm đang là một trở ngại rất lớn đối với học sinh Việt. Còn có quá nhiều bạn gặp vấn đề trong việc phân biệt hai từ “CAN” và “CAN’T“. Phát âm được chuẩn 02 từ này không phải chuyện dễ dàng với các bạn mới bắt đầu học tiếng Anh. Bởi 02 từ này có cách đọc khá giống nhau nhưng nghĩa lại đối lập nhau hoàn toàn.

  • Can mang nghĩa là có thể. 
  • Can’t lại mang nghĩa là không thể.

Chính vì thế, bạn không phân biệt được 02 từ này thì quả là dở khóc dở cười khi giao tiếp với người nước ngoài. Nhưng đừng lo lắng. Boston sẽ giải quyết vấn đề đó cho bạn. Việc của bạn chỉ là xem Video và luyện tập theo là được.

Video hướng dẫn cách phát âm Can và Can’t

Mách nhỏ:

Cách phát âm Can và can’t:

  • Khi đọc “Can” ta cần xuống giọng một chút.
  • Khi đọc “Can’t” ta phải lên giọng (nhấn âm nhanh giứt khoát).

Và giờ hãy luyện tập nào:

  • Can i help you?
  • Can you go with me?
  • I can do it
  • I can’t do it
  • They can call me later.
  • They can’t call me later.

Very good! Giờ hãy cùng Boston phân biệt 02 từ thông dụng này nhé.

Phân biệt “Can” và “Can’t”

1. Trong câu trần thuật và câu hỏi:

  • Về hình thức: Sự khác biệt giữa “Can” và “Can’t” là âm “t” ở cuối câu. Và bạn nghĩ rằng người bản xứ khi đọc sẽ bật âm “t” ở cuối câu?

Câu trả lời là “NO”.

  • Về mặt ngữ âm: Thì cả 02 từ “Can” và “Can’t” đều có nguyên âm giống nhau là âm /æ/ trong tiếng Anh Mỹ.

Lưu ý: Trong tiếng Anh – Anh từ “Can’t” có nguyên âm là /ɑː/. Nếu bạn nói giọng Anh – Anh thì bớt đi được một điều phiền phức rồi đấy.

Còn nếu bạn nói giọng Anh – Mỹ thì sao?

Trong câu trần thuật người nước ngoài sẽ:

  • Đọc chữ “Can” nhẹ đi. Đổi từ âm /æ/ thành âm /ə/. Tức là thay vì phát âm là /kæn/ người bản xứ sẽ phát âm thành /kən/.
  • Chữ “Can’t” sẽ được nhấn mạnh. Vì thế “Can’t” được phát âm là /kænt/.
  • Luật trên cũng áp dụng đối với câu hỏi.
Phân biệt cách phát âm can và can't
Phân biệt cách phát âm can và can’t

Kết luận lại, để phân biệt được “Can” và “Can’t” các bạn phải để ý vào cách nhấn của người bản ngữ. Nếu chữ đó không được nhấn thì đó là “Can” và ngược lại, nếu chữ đó được nhấn thì đó là “Can’t”.

2. Đối với câu trả lời

A: “Can you cook?”

B: “Yes, I can” / “ No, I can’t”.

  • Với câu trả lời “Yes, I Can” thì từ “Can” sẽ không được đọc nhẹ đi như trong câu trần thuật. Mà sẽ được phát âm rõ ràng là /kæn/.
  • Trong câu trả lời “No, I can’t” thì âm “t” ở chữ “can’t” vẫn được bật ra.

Vậy làm sao mà phân biệt được 02 từ này nhỉ?

Rất đơn giản thôi. Để phân biệt được 02 từ này các bạn phải lắng nghe sắc thái của âm.

  • Trong câu trả lời: ”Yes, I can” chữ “Can” được phát âm khá là dài và nhẹ.
  • Đối với câu “No, I can’t” chữ “can’t” được phát âm ngắn và gọn, kết thúc âm hơi nặng và chúng ta vẫn sẽ bật hơi ra âm “t”.

Trên đây là những mẹo phát âm chuẩn 02 từ “Can” và “Can’t” cũng như cách phân biệt 02 từ thông dụng này. Hi vọng những kiến thức trên sẽ giúp ích cho các bạn trên con đường trinh phục thứ ngôn ngữ thông dụng nhất thế giới.

Nếu thấy nội dung bài viết trên hữu ích và muốn nhận cập nhật được nhiều kiến thức hơn của Boston thì hãy truy cập chuyên mục Tài liệu phát âm chuẩn TẠI ĐÂY.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston