Luyện phát âm - Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh | Anh ngữ Boston

Luyện phát âm – Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Tiếng anh – ngôn ngữ chung rất quan trọng và cần thiết. Nhưng nó cũng là thứ ngôn ngữ ám ảnh của không ít người. Bởi những mảng kiến thức ngữ pháp dày đặc, khó nhớ. Vốn từ vựng khổng lồ và học phát âm tiếng Anh cũng không hề dễ dàng gì. Đặc biệt lại là đối với người Việt Nam thì phát âm chuẩn tiếng anh thật là điều vô cùng khó khăn.

Bài viết liên quan:

Để cùng khắc phục nhược điểm này, Boston English xin được giới thiệu bộ seri bài viết cách phát âm chuẩn tiếng anh. Hôm nay, các bạn sẽ được Boston hướng dẫn cách phát âm Q chuẩn theo bảng ngữ âm quốc tế IPA. Mời các bạn đón đọc.

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Phụ âm Q trong tiếng Anh không bao giờ đứng một mình. Trong từ vựng tiếng anh, chữ “q” luôn đi cùng “u“, và “qu” thường được phát âm là /kw/.

Cũng phát sinh từ chữ Q, tuy nhiên một cụm chữ “que” sẽ được phát âm là /k/, đặc biệt là khi nó là âm cuối của một từ vựng. Đây là một điều khá thú vị trong cách phát âm Q trong tiếng Anh mà ít người biết.

Các cách phát âm Q trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, phụ âm Q có 3 khả năng kết hợp:

  • q” luôn được theo sau bởi “u” và thường được phát âm là /kw/.
  • Cụm “que” thường được phát âm là /k/.
  • cqu” được phát âm là /k/ hoặc /kw/

A: Trường hợp 1: Cụm “qu” được phát âm là /kw/

Ví dụ:

  • Equal – /’i:kwəl/ (adj): ngang bằng
  • Equip – /ɪ’kwɪp/ (v): trang bị
  • Liquid – /’lɪkwɪd/ (n): dung dịch, chất lỏng
  • Qualification – /kwɑ:lɪfɪ’keɪʃən/ (n): bằng cấp, trình độ
  • Quality – /’kwɑ:ləti/ (n): chất lượng
  • Quantity – /’kwɑ:ntəti/ (n): số lượng
  • Question – /’kwestʃən/ (n): câu hỏi
  • Quick = /kwɪk/ (adj): nhanh
  • Quiet  – /kwaɪət/ (n): yên lặng
  • Quite – /kwaɪt/ (adv): khá

Trường hợp ngoại lệ

  • Liquor – /’lɪkər/ (n): rượu

B: Trường hợp 2: Cụm “que” thường được phát âm là /k/

Không giống như “qe”, ở trường hợp khi theo sau “q” là “ue” thì “que lại được phát âm là /k/.

Cách phát âm:

  • Nâng phần cuống lưỡi lên cao, chạm vào ngạc mềm.
  • Nén hơi và bật mạnh đồng thời đẩy lưỡi ra phía trước để giải phóng luồng hơi nén.
Khẩu hình miệng khi phát âm \k\
Khẩu hình miệng khi phát âm k

Vị trí lưỡi:

  • Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.
  • Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

Dây thanh quản

  • Khi phát âm, dây thanh không rung.
  • Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.
  • Hoặc: Nếu bạn cầm một mảnh giấy phía trước miệng khi đẩy luồng hơi ra ngoài, mảnh giấy sẽ rung.

Ví dụ:

  • Boutique – /bu:’ti:k/ (n): cửa hàng nhỏ bán quần áo
  • Cheque – /tʃek/ (n): tờ séc
  • Clique – /kli:k/ (n): bọn, bè
  • Picturesque – /pɪktʃər’esk/ (a): đẹp như tranh vẽ
  • Queue – /kju/ (v): xếp hàng

Các bạn cũng có thể xem thêm các cách phát âm K tại: https://bostonenglish.edu.vn/cach-phat-am-k-trong-tieng-anh

C: Trường hợp 3: Cụm “cqu” được phát âm là /k/ hoặc /kw/

Trong được hợp này “cqu” có thể được phát âm là /k/ hoặc /kw/ tùy vào từng trường hợp cụ thể.

Ví dụ:

  • Acquaint – /ə’kweɪnt/ (v): làm quen
  • Acquiesce – /,ækwi’es/ (v): bằng lòng
  • Acquire – /ə’kwaɪər/ (v): đạt được
  • Acquisitive – /ə’kwɪzətɪv/ (adj): hám lợi
  • Acquittal – /ə’kwɪtəl/ (n): việc trả nợ xong
  • Lacquer – /’lækər/ (n): sơn mài

Cách phát âm Q không phải là dễ để phát âm. Tuy nhiên các bạn không nên quá lo lắng quá, chỉ cần để ý và chú tâm một chút thì sẽ đơn giản ngay thôi nha. Hãy cố gắng nhé, hi vọng bài viết của chúng tớ sẽ hữu ích cho các bạn.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • cách phát âm q trong tiếng anh
  • cách phát âm chữ r trong tiếng anh
  • cách đọc chữ p trong tiếng anh
  • phát âm chữ q
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ q
  • những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ p

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston