Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh | Ý nghĩa tên bạn là gì?

Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh

Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh

Hướng dẫn đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh

Có bao giờ bạn nghĩ rằng ngày tháng năm sinh và tên của bạn là 2 yếu tố sẽ tiết lộ bạn là ai? Bạn là người như thế nào? Tính cách và số phận ra sao hay không? Vậy sẽ như thế nào nếu bạn tìm cách làm cho 2 yếu tố đó có quan hệ mật thiết và ý nghĩa với nhau hơn. Ví dụ như đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh chẳng hạn.

Nối tiếp seri bài viết những tên tiếng Anh hay, ngày hôm nay Boston xin gửi đến các bạn cách đặt tên theo ngày tháng năm sinh đầy ý nghĩa. Hãy cùng tìm hiểu nhé.

Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh

Cách đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh mà Boston giới thiệu dưới đây khá đơn giản. Hãy coi như Họ của bạn là số cuối năm sinh, còn Tên đệm sẽ là tháng sinh, và Tên sẽ ứng với ngày sinh của bạn. Sau đó chỉ cần ghép lại với nhau là bạn sẽ có một cái tên hoàn chỉnh. Hãy cùng thử xem, tên bạn trong tiếng Anh là gì và có ý nghĩa như thế nào nhé.

A: Họ (Surname/Last name) sẽ được tính là số cuối năm sinh

1: Edwards: Thần hộ mệnh

2: Johnson/ Jones/ Jackson: Món quà từ Chúa trời

3: Moore: Niềm tự hào, sự vĩ đại lớn lao

4: Wilson/ William: Khát vọng, hoài bão cháy bỏng

5: Nelson: Nhà vô địch

6: Hill: Niềm vui, niềm hạnh phúc

7: Bennett: Phước lành

8: King: Người lãnh đạo, người đứng đầu

9: Lewis: Ánh sáng huy hoàng

0: Howard: Trái tim can đảm

Tên tiếng Anh hay cho nam
Tên tiếng Anh hay cho nam

B: Tên đệm (Middle name) của bạn được tính là tháng sinh:

B-1: Đối với nam

Tháng 1: Audrey – Cao quý và mạnh mẽ

Tháng 2: Bruce – Con rồng, anh hùng

Tháng 3: Matthew – Món quà của chúa

Tháng 4: Nicholas – Chiến thắng

Tháng 5: Benjamin – Người hưởng tài sản

Tháng 6: Keith – Thông minh, mạnh mẽ

Tháng 7: Dominich – Thuộc về chúa

Tháng 8: Samuel – Nghe lời chúa

Tháng 9: Conrad – Người lắng nghe

Tháng 10: Anthony – Có cá tính mạnh mẽ

Tháng 11: Jason – Chữa lành

Tháng 12: Jesse – Món quà đẹp đẽ

B-2: Đối với nữ

Tháng 1: Daisy – Nhỏ bé, dịu dàng

Tháng 2: Hillary – Vui vẻ

Tháng 3: Rachel – Con chiên thiên chúa

Tháng 4: Lilly – Hoa lyly

Tháng 5: Nicole – Người chiến thắng

Tháng 6: Amelia – Chiến đấu nỗ lực

Tháng 7: Sharon – Đồng bằng tươi tốt

Tháng 8: Hannah – Duyên dáng

Tháng 9: Elizabeth – Xinh đẹp, kiêu sa

Tháng 10: Michelle – Giống như thiên chúa

Tháng 11: Claire – Trong sáng

Tháng 12: Diana – Cao quý, hiền hậu

C: Tên (First name) sẽ được đặt theo ngày sinh:

C-1: Đối với nam

1. Albert – Cao quý

2. Brian – Cao ráo, khôi ngô

3. Cedric – Tinh nghịch

4. James – Khôi ngô, học rộng, đáng tin

5. Shane – Hòa hợp với chúa

6. Louis – Vinh quang

7. Frederick – Hòa bình

8. Steven – Vương miện

9. Daniel – Sáng suốt, công minh

10. Michael – Thiên sứ

11. Richard – Mạnh mẽ

12. Ivan – Khỏe mạnh

13. Phillip – Kị sĩ

14. Jonathan – Món quà của chúa

15. Jared – Người cai trị

16. Geogre – Thông minh, nhẫn nại

17. Dennis David – Người yêu dấu

19. Charles – Cao quý

20. Edward – Sự giàu có

21. Robert – Mang đến vinh quang

22. Thomas – Sự trong sáng

23. Andrew – Nam tính, dũng cảm

24. Justin – Sự công bằng

25. Alexander – Người bảo vệ

26. Patrick – Quý tộc

27. Kevin – Thông minh

28. Mark – Con trai của sao Hỏa

29. Ralph – Con sói

30. Victor – Chiến thắng

31. Joseph – Vị thần

C-2: Đối với nữ

1. Ashley – Khu rừng

2. Susan – Hoa bách hợp

3. Katherine – Xuất thân cao quý

4. Emily – Chăm chỉ

5. Elena – Sự soi sáng

6. Scarlet – Màu đỏ

7. Crystal – Pha lê

8. Caroline – Hạnh phúc

9. Isabella – Tận tâm

10. Sandra – Người bảo vệ

11. Tiffany – Chúa giáng sinh

12. Margaret – Ngọc trân châu

13. Helen – Soi sáng, chiếu sáng

14. Roxanne – Ánh sáng bình minh

15. Linda – Đẹp, lịch thiệp

16. Laura – Nguyệt quế vinh quang

17. Julie – Trẻ trung

18. Angela – Thiên thần

19. Janet – Nhân ái

20. Dorothy – Món quà

21. Jessica – Giỏi giang

22. Cristineh – Chiến binh

23. Sophia – Ngọc bích

24. Charlotte – Lời hứa của thiên chúa

25. Lucia – Chiếu sáng

26. Alice – Đẹp đẽ

27. Vanessa – Vị thần bí ẩn (Hy Lạp)

28. Tracy – Nữ chiến binh

29. Veronica – Chiến thắng

30. Alissa – Cao quý

31. Jennifer – Sự công bằng

Ví dụ, bạn là nữ, sinh ngày 02/09/1998. Số cuối năm sinh của bạn là 8, vậy họ của bạn sẽ là King. Bạn sinh vào tháng 9, như vậy bạn sẽ có tên đệm là Elizabeth. Còn tên của bạn sẽ là Susan ứng với ngày sinh của bạn. Như vậy, tên tiếng Anh đầy đủ của bạn sẽ là King Elizabeth Susan. Nooo!!!!!. Viết tên như vậy là sai rồi.

*Lưu ý: CÁCH VIẾT FULL NAME BẰNG TIẾNG ANH

– Last name = family name: Họ

– Middle name: Tên lót, tên đệm

– First name: Tên gọi

=> Thứ tự viết tên của người Mỹ: <First name> <Middle name> <Last name>.

Vậy tên trong tiếng Anh của mình là: Susan Elizabeth King – (Người lãnh đạo với bông hoa bách hợp xinh đẹp). Hãy thử và Comment xuống phía dưới tên của các bạn đi nào! Chúc các bạn vui vẻ!

Cách đặt tên tiếng Anh cho con trẻ
Cách đặt tên tiếng Anh cho con trẻ

Các bạn cũng có thể tham khảo cách đặt tên tiếng anh cho người việt cực kỳ hữu ích. Chúc các bạn có những cái tên hay tại Boston English!

Với cách đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh trên đây, bạn có thể chọn được một cái tên thật Tây và sành điệu. Hơn thế, tên tiếng Anh còn gắn với ngày mà bạn được sinh ra trên cõi đời, thật sự vô cùng ý nghĩa phải không nào.

Các bạn cũng có thể đón đọc thật nhiều tên tiếng Anh hay hơn nữa TẠI ĐÂY.

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • đặt tên theo ngày tháng năm sinh
  • Đặt tên tiếng anh theo ngày tháng năm sinh
  • dat ten con theo ngay thang nam sinh
  • dat ten con theo nam sinh
  • đặt tên con theo ngày tháng năm sinh
  • dat ten cho con theo ngay thang nam sinh

Seri bài viết liên quan:

icon-checksign1Tên tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất cho nam và nữ

icon-checksign1Top 100 tên tiếng Anh dễ thương cho nữ

icon-checksign1Top 100 tên tiếng Anh mạnh mẽ cho nam

icon-checksign1Hướng dẫn chọn tên tiếng Anh hay cho người Việt

icon-checksign1Ghép tên tiếng Anh của bạn theo năm sinh

icon-checksign1Ý nghĩa tên tiếng Anh cần biết khi đặt tên cho trẻ

icon-checksign1Tên ở nhà cho bé trai bằng tiếng Anh

icon-checksign1Những biệt danh tiếng Anh hay cho trẻ nhỏ

icon-checksign1Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh chính xác nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston