Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh | Từ vựng tiếng Anh

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Có thể thấy phần lớn các bạn học sinh, sinh viên học từ vựng theo kinh nghiệm… của giáo viên. Hoặc học một cách máy móc là ghi ghi, chép chép và lẩm nhẩm đọc từ. Kết quả là nhớ ngay tức khắc và cũng quên ngay tức thời!

Bài viết liên quan:

Một điều dễ thấy là khi bắt gặp một từ mới là bạn sẽ nhanh chóng tra từ điển để xem nghĩa của từ đó là gì. Nhưng bạn không biết rằng học như vậy là bạn đã thua ngay từ khi bắt đầu con đường học từ vựng tiếng Anh. Thay vì tra nghĩa, hay tập đoán nghĩa của từ bằng cách xem văn cảnh của câu. Não bộ con người luôn ưu tiên việc ghi nhớ hình ảnh. Vì vậy, khi gắn một từ với hình ảnh của nó, bạn sẽ nhớ từ lâu hơn 30%.

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hôm nay sẽ áp dụng phương pháp nhìn hình ảnh đoán từ vựng. Với phương pháp này, các bạn sẽ dễ dàng đoán được nghĩa của từ, thật đơn giản phải không nào? Hãy bắt đầu ngay thôi nào!

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Tên các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh như thế nào. Chùa Một Cột, Lăng Bác, Hồ Hoàn Kiếm, chùa Thiên Mụ… có tên gọi như thế nào trong tiếng Anh. Hôm nay, Boston English sẽ mang đến cho bạn chủ đề từ vựng tiếng Anh về các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng nhé. Cùng điểm qua một số từ thông dụng nào!

A: Các địa điểm nổi tiếng ở Hà Nội bằng tiếng Anh

1. Cua Bac Church – /Cua Bac ʧɜːʧ/: Nhà thờ Cửa Bắc

2. Temple of Literature – /ˈtɛmpl ɒv ˈlɪtərɪʧə/: Văn Miếu

3. Quan Su Temple – /Quan Su ˈtɛmpl/: Đền Quán Sứ

4. Ha Noi Old Quarter – /Ha Noi əʊld ˈkwɔːtə/: phố cổ Hà Nội

5. Thien Quang Lake – /Thien Quang leɪk/: Hồ Thiền Quang

6. Long Bien Bridge – /Long Bien brɪʤ/: Cầu Long Biên

7. Bat Trang pottery village – /Bat Trang ˈpɒtəri ˈvɪlɪʤ/: Làng gốm Bát Tràng

8. St. Joseph’s Cathedral – /St. ˈʤəʊzɪfs kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ lớn

9. Hoan Kiem Lake – /Hoan Kiem leɪk/: Hồ Hoàn Kiếm

Tháp Rùa - Hồ Hoàn Kiếm - Biểu tượng của người thủ đô
Tháp Rùa – Hồ Hoàn Kiếm – Biểu tượng của người thủ đô

10. Viet Nam Fine Arts Museum – /faɪn ɑːts mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật Việt Nam

11. Truc Bach lake – /Truc Bach leɪk/: Hồ Trúc Bạch

12. National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo tàng lịch sử quốc gia Việt Nam

13. Imperial Citadel of Thang Long – /ɪmˈpɪərɪəl ˈsɪtədl ɒv Thang Long/: Hoàng Thành Thăng Long

14. Hanoi Opera House – /ˈɒpərə haʊs/: Nhà hát lớn Hà Nội

15. Tran Quoc pagoda – /Tran Quoc pəˈgəʊdə/: Chùa Trấn Quốc

16. One Pillar Pagoda – /Mot Cot pəˈgəʊdə/: Chùa Một Cột

17. Dong Xuan Market – /Dong Xuan ˈmɑːkɪt/: Chợ Đồng Xuân

18. Van Phuc Silk Village – /Van Phuc sɪlk ˈvɪlɪʤ /: Làng lụa Vạn Phúc

19. Quan Thanh Temple – /Quan Thanh ˈtɛmpl/: Đền Quán Thánh

20. Hanoi Old Citadel – /Hanoi əʊld ˈsɪtədl /: Thành cổ Hà Nội

21. Water puppet theatre – /ˈwɔːtə ˈpʌpɪt ˈθɪətə/: Nhà hát múa rối nước

22. Vietnam museum of ethnology – /Vietnam mju(ː)ˈzɪəm ɒv ɛθˈnɒləʤi /: Bảo tàng dân tộc học

Chùa Một Cột - Địa điểm được ghé thăm nhiều nhất năm 2015
Chùa Một Cột – Địa điểm được ghé thăm nhiều nhất năm 2015

B: Các địa điểm nổi tiếng ở Đà Nẵng bằng tiếng Anh

1. Hai Van pass – /Hai Vanpɑːs/: Đèo Hải Vân

2. My Son Sanctuary – /My Son ˈsæŋktjʊəri/: Thánh địa Mỹ Sơn

3. Sun wheel – /sʌn wiːl/: Vòng quay Mặt Trời

4. Rooster Church – /ˈruːstə ʧɜːʧ/: Nhà thờ Con Gà

5. Non Nuoc Beach – /Non Nuoc biːʧ /: Bãi biển Non Nước

6. Ba Na Hills mountain – /Ba Ha Hills ˈmaʊntɪn:/: Núi Bà Nà

7. Marble Mountain – /ˈmɑːbl ˈmaʊntɪn /: Ngũ Hành Sơn

8. My Khe Beach – /My Khe biːʧ/: Bãi biển Mỹ Khê

9. Song Han Bridge – /ˈdrægən brɪʤ/: Cầu Sông Hàn)

10. Son Tra Peninsula – /Son Tra pə’ninsjulə/: Bán đảo Sơn Trà

11. Phap Lam Pagoda – /Phap Lam pə’goudə/: Chùa Pháp Lâm

12. Museum of Cham Sculpture – /mju(ː)ˈzɪəm ɒv Cham ˈskʌlpʧə/: Bảo tàng điêu khắc Chăm

13. Tien Sa Port – /Tien Sa pɔ:t/: Cảng Tiên Sa

14. Linh Ung Pagoda – /Linh Ung pə’goudə/: Chùa Linh Ứng

Cầu sông Hàn tại Đà Nẵng vào ban đêm
Cầu sông Hàn tại Đà Nẵng vào ban đêm

C: Các địa điểm nổi tiếng ở Sài Gòn bằng tiếng Anh

1. Cu Chi Tunnels – /Cu Chi ˈtʌnlz/: Địa đạo Củ Chi

2. Central Post Office – /ˈsɛntrəl pəʊst ˈɒfɪs/: Bưu điện Trung Tâm

3. National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo tàng lịch sử quốc gia Việt Nam

4. Reunification Palace – /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən ˈpælɪs/: Dinh Thống Nhất

5. Sai Gon Zoo and Botanical Garden – /Sai Gon zuː ænd bəˈtænɪkəl ˈgɑːdn/: Thảo Cầm Viên

6. Bitexco financial tower – /Bitexco faɪˈnænʃəl ˈtaʊə/: Tháp tài chính Bitexco

7. Sai Gon Opera House – /Sai Gon ˈɒpərə haʊs /: Nhà hát lớn Sài Gòn

8. Nguyen Hue Pedestrian Street – /Nguyen Hue pɪˈdɛstrɪən striːt/: Phố đi bộ Nguyễn Huệ

9. Starlight Bridge – /ˈstɑːlaɪt brɪʤ/: Cầu Ánh Sao

10. Notre-Dame Cathedral Basilica of Saigon – /Notre deɪm kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ Đức Bà

Nhà thờ Đức Bà tại TP. Hồ Chí Minh
Nhà thờ Đức Bà tại TP. Hồ Chí Minh

11. Fine Art Museum – /faɪn ɑːt mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật

12. Turtle Lake – /ˈtɜːtl leɪk/: Hồ Con Rùa

13. Thu Thiem Tunnel – /Thu Thiem ˈtʌnl/: Hầm Thủ Thiêm

D: Từ vựng tiếng Anh về các di sản thế giới ở Việt Nam

1. Trang An Landscape Complex – Trang An ˈlænskeɪp ˈkɒmplɛks /: Quần thể danh thắng Tràng An

2. Phong Nha – Ke Bang National Park – /Phong Nha – Ke Bang ˈnæʃənl pɑːk/: Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

3. Ha Long Bay – /Ha Long beɪ/: Vịnh Hạ Long

4. Hoi An Ancient Town – /Hoi An ˈeɪnʃ(ə)nt taʊn/: Phố cổ Hội An

5 .The Complex of Hue Monuments – /ðə ˈkɒmplɛks ɒv Hue ˈmɒnjʊmənts/: Quần thể di tích Cố đô Huế

6. Citadel of Ho Dynasty – /ˈsɪtədl ɒv Ho ˈdɪnəsti/: Thành nhà Hồ

Chợ Bến Thành - Khu chợ sầm uất nhất Tp. Hồ Chí Minh
Chợ Bến Thành – Khu chợ sầm uất nhất Tp. Hồ Chí Minh

E: Các địa điểm nổi tiếng ở Huế bằng tiếng Anh

1. Imperial City: Hoàng thành

2. Citadel Hue: Kinh thành Huế

3. Thien Mu pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Thiên Mụ

Chùa Thiên Mụ - Huế
Chùa Thiên Mụ – Huế

4. Huyen Khong pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Huyền Không

5. Minh Mang mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Minh Mạng

6. Khai Dinh mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Khải Định

7. Huong river – /ˈrivər/: Sông Hương

8. Truong Tien bridge – /brij/: Cầu Trương Tiền

9. Hue ancient capital: Cố đô Huế

10. Tu Duc mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Tự Đức

11. Ngu Binh Mountain: Núi Ngự Bình

12. Meridian Gate Hue: Ngọ Môn Huế

13. Thai Hoa Palace: Điện Thái Hòa

14. Hue Royal Maritime Museum: Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế

15. Dien Tho palace: Cung Diên Thọ

16. Gia Long mausoleum: Lăng Gia Long

17. An Dinh palace: Cung An Định

18. Hon Chen Palace: Điện Hòn Chén

19. Tu Dam pagoda: Chùa Từ Đàm

20. Hue Temple of Literature: Văn miếu Huế

21. Voi Re Palace: Điện Voi Ré

22. Can Chanh Palace: Điện Cần Chánh

 

Cổng Ngọ Môn - Huế
Cổng Ngọ Môn – Huế

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh quả thật hấp dẫn phải không nào? Đây cũng là phương pháp học rất hay và thú vị. Bên cạnh học được những từ vựng mới, các bạn còn tìm hiểu thêm được những danh lam thắng cảnh của quê hương, đất nước Việt Nam. Boston English xin chúc các bạn có thể vươn lên đỉnh cao cảu việc học tiếng Anh. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • địa điểm nổi tiếng ở việt nam bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston