Điểm chuẩn các trường Quân đội năm 2019 | Bostonenglish.edu.vn

STT

Tên trường/Đối tượng

 Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú


1

 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

 A00, A01

24,35

 


 

Thí sinh Nam (miền Nam)

22,35

 


 

Thí sinh Nữ (miền Bắc)

26,35

Thí sinh mức điểm 26,35: Điểm môn Toán ≥ 9,20.


 

Thí sinh Nữ (miền Nam)

25,05

 


2

 HỌC VIỆN QUÂN Y


a)

* Tổ hợp A00


 

 Thí sinh Nam (miền Bắc)

 A00   

25,25

 


 

 Thí sinh Nam (miền Nam)

23,70

 


 

Thí sinh Nữ (miền Bắc) 

26,15

 


 

Thí sinh Nữ (miền Nam)

23,65

 


b)

* Tổ hợp B00


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

B00

23,55

 


 

Thí sinh Nam (miền Nam)

22,10

 


 

Thí sinh Nữ (miền Bắc)

26,65

 


 

Thí sinh Nữ (miền Nam)

25,35

 


3

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ


a)

Ngôn ngữ Anh


 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23,98

 


 

Thí sinh Nữ (cả nước)

27,09

 


b)

Ngôn ngữ Nga


 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01, D02

18,64

 


 

Thí sinh Nữ (cả nước)

25,78

 


c)

Ngôn ngữ Trung quốc


 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01, D04

21,78

 


 

Thí sinh Nữ (cả nước)

25,91

 


d)

Quan hệ Quốc tế


 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23,54

Thí sinh mức điểm 23,54: Điểm môn Ngoại ngữ ≥8,60.


 

Thí sinh Nữ (cả nước)

24,61

 


e)

ĐT Trinh sát Kỹ thuật


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

A00,A01

21,25

 


 

Thí sinh Nam (miền Nam)

20,25

 


4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG


a)
See also  Hướng dẫn cách xuất hoá đơn điều chỉnh giảm doanh thu

Ngành Biên phòng


 

* Tổ hợp A01


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

A01

21,85

Thí sinh mức 21,85 điểm: Điểm môn Toán ≥8,20.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 4 – Quảng trị và TT Huế)

23,45

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 5)

19,30

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 7)

22,65

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 9)

20,55

 


 

* Tổ hợp C00


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

C00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥7,50.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 4 – Quảng trị và TT Huế)

25,00

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 5)

24,75

Thí sinh mức 24,75 điểm: Điểm môn Văn ≥6,25.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 7)

24,00

Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥6,25.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 9)

25,00

 


b)

Ngành Luật


 

* Tổ hợp A01


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

A01

23,15

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 4 – Quảng trị và TT Huế)

23,65

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 5)

18,90

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 7)

16,25

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 9)

17,75

 


 

* Tổ hợp C00


 

Thí sinh Nam (miền Bắc)

C00

26,75

Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥8,00.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 4 – Quảng trị và TT Huế)

20,50

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 5)

26,00

 


 

Thí sinh Nam (Quân khu 7)

24,75

Thí sinh mức 24,75 điểm: Điểm môn Văn ≥7,00.


 

Thí sinh Nam (Quân khu 9)

25,00

Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Văn ≥7,50.


5

HỌC VIỆN HẬU CẦN


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

23,35

Thí sinh mức 23,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥8,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,25.


 

Thí sinh Nam miền Nam

21,85

Thí sinh mức 21,85 điểm: Điểm môn Toán ≥7,80.
See also  Hàm chuyển đổi dương lịch âm lịch trong Excel với VBA | Bostonenglish.edu.vn


 

Thí sinh Nữ miền Bắc

26,35

 


 

Thí sinh Nữ miền Nam

24,65

 


6

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN


a)

Ngành Kỹ thuật hàng không


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

23,55

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

20,45

 


b)

Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

20,95

Thí sinh mức 20,95 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,50.


 

Thí sinh Nam miền Nam

15,05

 


7

HỌC VIỆN HẢI QUÂN


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

21,70

Thí sinh mức 21,70 điểm: Điểm môn Toán ≥8,20.


 

Thí sinh Nam miền Nam

21,00

Thí sinh mức 21,00 điểm: Điểm môn Toán ≥7,00.


8

TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ


a)

* Tổ hợp C00


 

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥7,50.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử =10,00.


 

Thí sinh Nam miền Nam

24,91

 


b)

Tổ hợp A00


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00

22,60

Thí sinh mức 22,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,50.


 

Thí sinh nam miền Nam

20,75

 


c)

* Tổ hợp D01   


 

Thí sinh Nam miền Bắc

D01

22,40

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

21,35

 


9

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1


 

Thí sinh Nam (cả nước)

A00, A01

22,30

Thí sinh mức 22,30 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,00.


10

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2


 

Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị – TT Huế)

A00, A01

22,85

 


 

Thí sinh Nam Quân khu 5

21,50

Thí sinh mức 21,50 điểm: Điểm môn Toán ≥8,00.


 
See also  Điều Kiện Tối Thiểu Để Thành Lập Chi Đoàn Là Gì, Đoàn Thanh Niên Trường Đại Học Công Nghiệp Tp | Bostonenglish.edu.vn

Thí sinh Nam Quân khu 7

21,05

Thí sinh mức 21,05 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,75.


 

Thí sinh Nam Quân khu 9

21,60

Thí sinh mức 21,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,25.


11

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

20,35

Thí sinh mức 20,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,25.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥6,00.


 

Thí sinh Nam miền Nam

17,25

 


12

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

18,65

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

18,75

 


13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN


 

Thí sinh Nam miền Nam

A00, A01

19,40

Thí sinh mức 19,40 điểm: Điểm môn Toán ≥7,40.


 

Thí sinh Nam miền Nam

18,75

 


14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN


 

Sĩ quan CHTM Không quân


 

Thí sinh Nam

A00, A01

16,00

 


15

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

20,85

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

18,70

 


16

TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

19,90

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

 

19,60

Thí sinh mức 19,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥5,25.


17

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

15,00

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

15,00

 


18

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ


 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

23,10

 


 

Thí sinh Nam miền Nam

22,70

Thí sinh mức 22,70 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥8,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,25.


See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply