Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2019 | Bostonenglish.edu.vn

Khối

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn


TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP,HỒ CHÍ MINH – NLS


I

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00


III

Quản trị kinh doanh

7340101

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20.50


Kế toán

7340301

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20.25


IV

Công nghệ sinh học

7420201

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Sinh

 Toán, Hóa, Sinh

20.25


Bản đồ học

7440212

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


Khoa học môi trường

7440301

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


V

Công nghệ thông tin

7480201

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.75


Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

See also  Độ tan của một chất trong nước, Tính tan trong nước của một số Axit Bazơ Muối | Bostonenglish.edu.vn

18.00


Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00


Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

20.50


Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00


Công nghệ kỹ thuật

hóa học

7510401

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00


Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00


Kỹ thuật môi trường

7520320

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


Công nghệ thực phẩm

7540101

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.00


Công nghệ chế biến

thủy sản

7540105

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00


Công nghệ chế biến

lâm sản

7549001

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

See also  Vm Là Gì Trong Quan Hệ | Bostonenglish.edu.vn

15.00


Chăn nuôi

7620105

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00


Nông học

7620109

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00


Bảo vệ thực vật

7620112

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00


Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00


Kinh doanh nông nghiệp

7620114

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.75


Phát triển nông thôn

7620116

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00


Lâm học

7620201

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00


Quản lý tài nguyên rừng

7620211

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00


Nuôi trồng thủy sản

7620301

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00


Thú y

7640101

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

See also  Bài thu hoạch những nội dung chính trong công tác xây dựng Đảng ở cơ sở hiện nay - Những nội dung công tác xây dựng đảng ở cơ sở trong giai đoạn hiện nay | Bostonenglish.edu.vn

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

21.25


VII

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

21.25


Kinh tế

7310101

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.00


Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


Quản lý đất đai

7850103

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Vật lý, Địa Lý

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00


 

Chương trình tiên tiến

 


V

Công nghệ thực phẩm

7540101T

(CTTT)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00


Thú y

7640101T

(CTTT)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

21.25


 

Chương trình đào tạo chất lượng cao

 


III

Quản trị kinh doanh

7340101C

(CLC)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.00


IV

Công nghệ sinh học

7420201C

(CLC)

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00


V

Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201C

(CLC)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


Kỹ thuật môi trường

7520320C

(CLC)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00


Công nghệ thực phẩm

7540101C

(CLC)

 Toán, Lý, Hóa

 Toán, Lý, Tiếng Anh

 Toán, Hóa, Sinh

 Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00


See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply