Gusset Là Gì – Nghĩa Của Từ Gusset | Bostonenglish.edu.vn

a second layer of cloth that is sewn into a piece of clothing to make it larger, stronger, or more comfortable:

Bạn đang xem: Gusset là gì

The gussets made the bags easy to fill, but caused fractures in the foil layer that allowed cold air to enter over time.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên thienmaonline.vn thienmaonline.vn hoặc của thienmaonline.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
These calculations are made based upon the forces and loads applied to the gusset plate through the nearby steel components.
During the wreckage recovery, investigators discovered that gusset plates at eight different joint locations in the main center span were fractured.
Gusset plates are relatively flexible and minimize bending moments at the connections, thus allowing the truss members to carry primarily tension or compression.
Rather than merely a slightly-curved top plate with triangular gussets, it was now possible to roll a semi-circular plate.
A gusset plate can be fastened to a permanent member either by bolts, rivets or welding or a combination of the three.
A less casual, earlier type of slip-on is made with side gussets (sometimes called a “dress loafer”).
The gusset plate is usually painted to match nearby steel and fixtures and to give it an extra layer of protection.
Full flow oiling, oil galley plugs, case gussets, shuffle pinning, oil squirters, bronze lifter bores are all common case modifications.

See also  Hướng dẫn cách chuyển font TCVN3 hay VNI sang Unicode trong excel | Bostonenglish.edu.vn

Xem thêm: địa Chỉ Thường Trú Tiếng Anh Là Gì, ~ Giải Mã Cuộc Sống

*

someone who studies astrophysics (= the study of stars and other objects in space using physical laws)

Về việc này

*

*

*

Thêm đặc tính hữu ích của thienmaonline.vn thienmaonline.vn vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.
Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập thienmaonline.vn English thienmaonline.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

Xem thêm: Mathematics Là Gì – Nghĩa Của Từ Mathematics

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp

See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply