Hàm tài chính và cách sử dụng các hàm tài chính trong Excel, Full | Bostonenglish.edu.vn

ODDFPRICE (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, yld, redemption, frequency, basis): Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có kỳ đầu tiên lẽ (ngắn hạn hay dài hạn).

ODDFYIELD (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, pr, redemption, frequency, basis): Trả về lợi nhuận của một chứng khoán có kỳ tính lãi đầu tiên là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn).

ODDLPRICE (settlement, maturity, last_interest, rate, yld, redemption, frequency, basis): Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có kỳ tính lãi phiếu cuối cùng là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn).

ODDLYIELD (settlement, maturity, last_interest, rate, pr, redemption, frequency, basis): Tính lợi nhuận của chứng khoán có kỳ cuối cùng là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn).

PMT (rate, nper, pv, fv, type): Tính tiền phải trả đối với khoản vay có lãi suất không đổi và chi trả đều đặn

PPMT (rate, per, nper, pv, fv, type): Tính khoản vốn thanh toán trong một kỳ hạn đã cho đối với một khoản đầu tư, trong đó việc chi trả được thực hiện đều đặn theo định kỳ với một lãi suất không đổi.

PRICE (settlement, maturity, rate, yld, redemption, frequency, basis): Tính giá trị chứng khoán trên đồng mệnh giá $100, thanh toán lợi tức theo chu kỳ.

PRICEDISC (settlement, maturity, discount, redemption, basis): Tính giá trị trên đồng mệnh giá $100 của một chứng khoán đã chiết khấu.

See also  cách quản lý kho hiệu quả

PRICEMAT (settlement, maturity, issue, rate, yld, basis): Tính giá trị trên đồng mệnh giá $100 của một chứng khoán phải thanh toán lãi vào ngày đáo hạn.

PV (rate, nper, pmt, fv, type): Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư.

RATE (nper, pmt, pv, fv, type, guess): Tính lãi suất mỗi kỳ trong một niên kim.

Đừng bỏ lỡ: Tài liệu học excel 2016

REVEICED (settlement, maturity, investment, discount, basis): Tính số tiền nhận được vào kỳ hạn thanh toán cho một chứng khoán đầu tư toàn bộ.

SLN (cost, salvage, life): Tính chi phí khấu hao (theo phương pháp đường thẳng) của một tài sản trong một kỳ.

SYD (cost, salvage, life, per): Tính khấu hao theo giá trị còn lại của tài sản trong định kỳ xác định.

TBILLEQ (settlement, maturity, discount): Tính lợi nhuận tương ứng với trái phiếu cho trái phiếu kho bạc.

TBILLPRICE (settlement, maturity, discount): Tính giá trị đồng mệnh giá $100 cho trái phiếu kho bạc.

See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply