Heater Là Gì – Nghĩa Của Từ Heater, Từ | Bostonenglish.edu.vn

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

heater

*

heater /”hi:tə/ danh từ bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn…) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục
bộ gia nhiệtcoreless induction heater: bộ gia nhiệt cảm ứng không lõifan heater: bộ gia nhiệt dùng quạtimmersion heater: bộ gia nhiệt chìmmulti-point heater: bộ gia nhiệt nhiểu điểmsolar heater: bộ gia nhiệt mặt trờisump heater: bộ gia nhiệt cactesump heater: bộ gia nhiệt dầubộ nungelectron tube heater: bộ nung đèn điện tửfan heater: bộ nung có quạtinduction heater: bộ nung cảm ứngpanel heater: bộ nung kiểu tấmradiant heater: bộ nung bằng bức xạbộ nung nóngbộ sấyGiải thích VN: Với 4 kiểu sấy nóng thông thường (nước nóng, điện, khí xả và buồng cháy), tất cả các xe con đều sử dụng kiểu thứ nhất.air heater: bộ sấy không khídish heater: bộ sấy hình đĩaelectric heater: bộ sấy điệnelement heater: bộ sấy dùng pinrecuperative air heater: bộ sấy không khí hoàn nhiệttubular air heater: bộ sấy không khí kiểu ốngbộ tản nhiệtpoint heater: bộ tản nhiệt ghidụng cụ sưởilò gia nhiệtlò nungcherry red heater: lò nung nóng đỏcore-type induction heater: lò nung cảm ứng kiểu lõielectric heater: lò nung điệnheater test: thí nghiệm bằng lò nunglò sưởiGiải thích EN: Any device or apparatus designed for heating something, as to warm the air in a room or motor vehicle, provide hot water for use in a home, and so on..Giải thích VN: Một thiết bị được thiết kế để làm nóng một cái gì đó, giống như làm ám không khí trong nhà hoặc ô tô, cung cấp nước nóng cho các dụng cụ sử dụng trong gia đình.electric heater: lò sưởi điệnelectric storage heater: lò sưởi giữ điệnfan heater: lò sưởi dùng quạtheater fan: quạt lò sưởiheater power supply: nguồn cấp cho lò sưởiinduction heater: lò sưởi cảm ứngpanel heater: lò sưởi dạng tấmradiant heater: lò sưởi kiểu bức xạradiant heater: lò sưởi bức xạspace heater: lò sưởi trong phòngstorage heater: lò sưởi tích nhiệtunit heater: lò sưởi quạt gió nóngphần tử nungimmersion heater: phần tử nung chìmthiết bị nungdouble end heater: thiết bị nung hai đầuimmersion heater: thiết bị nung chìmtubular electric heater: thiết bị nung điện hình ốngtubular heater: thiết bị nung kiểu ốngLĩnh vực: điệnbình gia nhiệtbộ cấp nhiệtGiải thích VN: Bộ phận cấp nhiệt, thường là dây điện trở, để nung catốt đèn điện tử.hysteresis heater: bộ cấp nhiệt từ trễsợi nungelectron tube heater: sợi nung đèn điện tửheater current: dòng sợi nunghelical heater: sợi nung xoắn ốcLĩnh vực: điện lạnhbộ đốt nóngbộ phận nungdây nungLĩnh vực: xây dựngbộ sưởiair duct heater: bộ sưởi không khíanticondensate heater: bộ sưởi chống đọng sươngantifreeze heater: bộ sưởi chống đóng băngantifreeze heater: bộ sưởi không đóng băngbaseboard heater: bộ sưởi gờ chân tườngcar heater: bộ sưởi ở ô tôcar heater: bộ sưởi nóng trong xedoor heater: bộ sưởi cửaelectric heater: bộ sưởi điệnmanifold heater: bộ sưởi đường ống nạpwarm-air heater: bộ sưởi không khí nóngdụng cụ sấyLĩnh vực: ô tôhệ thống sưởiparking heater: hệ thống sưởi khi đỗUnvented solar water heaterBộ đun nước nhiệt Mặt Trờiaccumulating water heaterthiết bị đun nước tích nhiệtair heaterbộ xông nhiệtair heaterthiết bị sấy không khíasphalt heaterdụng cụ đun nóng bitumasphalt heatermáy nung nhựa đườngautomatic gas-fired water heaterbộ đun nước tự động bằng gaauxiliary water heaterbộ đun nước phụbackground heaterthiết bị sưởi (phụ gia)backing heater or defogging systemhệ thống xông kính saubinder storage heaterxi-téc chứa và đun nóng bitumbitumen heaternồi chưng bitumbooster heaterbộ đun nóng tăng ápbooster heaterthiết bị cấp nhiệt phụbrine heaterbộ đun nước muốibrine heaterbộ hâm nước muốibrine heaterbộ làm nóng nước muốibrooder heaterlò ấp trứng (gà, vịt)central heating water heaterbộ đun nước sưởi trung tâmcistern-fed water heaterbộ đun nước cấp bằng xitecclosed heaterthiết bị gia nhiệt kínthiết bị giữ nhiệtthiết bị nungthiết bị thanh trùngtubular heater: thiết bị thanh trùng kiểu ốngthiết bị trao đổi nhiệtreturn current juice heater: thiết bị trao đổi nhiệt dịch ép ngược chiềuagitating heaterthiết bị đốt nóng khuấy trộnagitating heaterthiết bị thanh trùngcentrifugal heaterthiết bị đốt nóng ly tâmcentrifugal heaterthiết bị thanh trung ly tâmcirculating heaterthiết bị đốt nóng hồi lưucontact heaterthiết bị đốt nóng trực tiếpcontinuous heaterthiết bị đốt nóng liên tụcdiffusion juice heaterthiết bị đốt nóng dịch ép khuếch tánexternal heaterthiết bị đốt nóng thoát nhiệt rafired heaterthiết bị đốt nóng lửa trực tiếpheater of seedthiết bị hạtinjection heaterthiết bị đốt nóng vòi phunjuice heaterthiết bị đun nóng nước qảumilk heaterthiết bị đun nóng sữaopen heaterthiết bị đốt nóng kiểu hởplate heaterthiết bị đun nóng kiểu tấmradian heaterthiết bị đốt nóng bức xạraw diffusion juice heaterthiết bị đun nóng dịch khuyếch tán thôsteam jet heaterthiết bị đốt nóng bằng hơi nướcsteam water heaterthiết bị đốt nóng bằng hơi nước. tempering coil heaterthiết bị đốt nóng sơ bộ bằng ống xoắnthick juice heaterthiết bị đun nóng bằng dịch ép lỏngtubular heaterthiết bị đốt nóng kiểu ống danh từ o thiết bị nung Thiết bị làm nóng được dùng cùng với khí thiên nhiên để ngăn sự hình thành các hiđrat trong quá trình sản xuất khí. o lò nung § air heater : thiết bị đun bằng không khí § cherry bed heater : lò nung nóng đỏ § closed heater : thiết bị gia nhiệt kín § direct fired oil heater : nồi hơi đốt trực tiếp bằng dầu § double end heater : thiết bị nung hai đầu § electric heater : lò nung điện, bếp điện § feed water heater : thiết bị làm nóng bằng nước cấp § immersion heater : thiết bị nung chìm § oil heater : thiết bị làm nóng dầu § spase heater : thiết bị sưởi ấm không gian § steam heaters : thiết bị sưởi ấm bằng hơi nước § tank heater : thiết bị làm nóng bể chứa, bộ phận làm nóng bầu chứa § tubular heater : thiết bị nung kiểu ống § unit heater : thiết bị sưởi ấm không gian § heater-treater : bộ nung-xử lý

See also  Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán Trường THCS Thịnh Quang, Hà Nội năm 2021 - 2022 - Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán có đáp án | Bostonenglish.edu.vn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): heat, heater, heating, heat, overheat, heated, unheated, heatedly

Chuyên mục: Hỏi Đáp

See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply