Từ vựng tiếng anh thường ngày | Hoạt động hằng ngày | 100 chủ đề Hot

Hoạt động thường ngày của con người bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Tiếng Anh thường ngày của con người

Các bài học trong chuyên mục tiếng Anh theo chủ đề của Boston không chú trọng giới thiệu thật nhiều từ vựng. Mà điểm quan trọng là ở bạn, bạn có tự giác sử dụng các từ vựng được học hàng ngày không?

Chủ đề liên quan:

Không khó để tìm cách luyện tập với những cụm từ vựng đó. Ví dụ: đọc to thành tiếng từ vựng, thu âm giọng của mình phát âm từ vựng, đặt một câu hoặc tự sáng tác một đoạn hội thoại có sử dụng từ vựng được học… Và bây giờ, hãy luyện tập và sử dụng một số từ vựng tiếng Anh 

Tiếng Anh thường ngày của con người

Những hoạt động thường ngày của chúng ta luôn luôn xảy ra và lặp đi lặp lại. Có nghĩa là, với bộ từ vựng tiếng Anh thường ngày này các bạn sẽ được rèn luyện từ vựng mỗi ngày. Trong bài học từ vựng tiếng Anh chủ đề hoạt động thường ngày hôm nay, chúng ta sẽ được học các cụm từ vựng diễn đạt các hoạt động hàng ngày.

A: Từ vựng tiếng Anh thường ngày của con người

  1. To be in a hurry: Vội vàng
  2. To clean: Làm sạch
  3. To comb: Chải đầu
  4. To cook dinner: Nấu bữa tối
  5. To cook: Nấu nướng
  6. To do exercises: Tập thể thao
  7. To drink: Uống
  8. To dry: Làm khô
  9. To eat: Ăn
  10. Do dust: Lau bụi
  11. To empty the bin: Đi đổ rác
  12. To exercise: Tập thể dục
  13. To fall asleep: Ngủ thiếp đi
  14. To fall into routine: Rơi vào thói quen
  15. To get dressed: Mặc quần áo
  16. To go jogging: Tập chạy bộ
  17. To go shopping: Đi mua sắm
  18. To gossip: Nói chuyện phiếm, chém gió
  19. To have a bath: Đi tắm
  20. To help: Giúp đỡ
  21. To hoover: Hút bụi
  22. To iron: Là quần áo
  23. To listen a music: Nghe nhạc
  24. To meet: Gặp gỡ
  25. To read a book: Đọc sách
  26. Relaxtion: Thư giãn
  27. Rest: Nghỉ ngơi
  28. Routine: Thói quen
  29. To shave: Cạo râu
  30. To sleep: Đi ngủ
  31. To sweep: Quét dọn
  32. To take a shower: Đi tắm
  33. To undress: Cởi quần áo
  34. To wait for a bus: Chờ xe bus
  35. To wake up: Thức dậy
  36. To walk: Đi bộ
  37. To walk the dog: Dắt chó đi dạo
  38. To wash: Rửa
  39. To wash the dishes: Rửa chén
  40. To wath television: Xem phim
  41. To write: Viết

B: Mẫu câu về các hoạt động thường ngày của con người

  1. It was dull enough: Thật là nhàm chán khủng khiếp
  2. We went upstairs each to our own room: Mỗi người chúng tôi đã lên lầu vào phòng của mình
  3. He rested his arms on the table: Anh ấy đặt tay lên bàn
  4. He stood up from the table: Anh ấy đứng dậy khỏi bàn
  5. He took his feet off the table: Anh ấy rút chân khỏi bàn
  6. I stepped out into the street: Tôi bước ra đường
  7. He looked out of the window again: Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một lần nữa
  8. He put his hand on my shoulder: Anh ấy khác tay lên vai tôi
  9. He whacked me on the back: Anh ấy đánh mạnh vào lưng tôi
  10. He wiped his hands on his jumper: Anh ấy lau tay vào cái áo khoác lên của mình
  11. He wiped his mouth: Anh ấy lau miệng
  12. He have to get washed: Anh ấy có phải tắm rửa
  13. I have to go: Tôi phải đi
  14. I looked at my wath: Tôi nhìn đồng hồ
  15. I sat at the table: Tôi ngồi xuống bàn
  16. I sat on a chair: Tôi ngồi xuống một cái ghế
  17. I washed, combed my hair and we went down the stairs: Tôi gội đầu, chải đầu và đi xuống cầu thang
  18. I went out the door and suddenly I felt lonely: Tôi đi ra cửa và cảm thấy thật cô đơn
  19. I went up to my room to wash: Tôi đi vào phòng để rửa
  20. We looked at each other: Chúng tôi nhìn nhau
  21. We sat down on a bench and I looked at her: Chúng tôi ngồi xuống một ghế dài và tôi nhìn cô ấy
  22. We walk on a way and were stopped under a tree: Chúng tôi đi trên một con đường và đã dừng lại dưới một gốc cây
  23. We’ll have a walk and talk together: Chúng ta hãy đi dạo và cùng nói chuyện phiếm
  24. She was looking in the mirror: Lúc đó cô ấy đang nhìn mình trong gương
  25. She stripped the blankets off the bed: Cô ấy bỏ cái chăn ra khỏi giường

Trên đây là một số từ vựng tiếng anh thường ngày của con người mà Boston English muốn gửi tới các bạn. Muốn học được từ vựng, các bạn phải biến những từ vựng đó thành những câu cửa miệng. Học và thường xuyên biến những gì là tiếng Việt thành tiếng Anh trong cuộc sống. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston