Hướng dẫn cách tra cứu mã chương, mã tiểu mục để nộp thuế đầy đủ nhất | Bostonenglish.edu.vn

I. PHẦN THU   Nhóm 0110:    THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ             Tiểu nhóm 0111:   Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập             Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân   Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân 1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng 1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 1049 Thuế thu nhập cá nhân khác         Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp   Tiểu mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản   1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn   1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)   1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết 1099 Khác Mục 1150   Thu nhập sau thuế thu nhập   1151 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ 1153 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết 1154 Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1155 Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1199 Khác Mục 1250 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển     1251 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép   1252 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép   1253 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép   1254 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép   1255 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép   1256 Thu tiền cấp quyền hàng không   1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng   1258 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép   1299 Thu từ các tài nguyên khác   Tiểu nhóm 0112:   Thuế sử dụng tài sản             Mục 1300   Thuế sử dụng đất nông nghiệp   Tiểu mục 1301 Đất trồng cây hàng năm 1302 Đất trồng cây lâu năm 1303 Đất trồng rừng 1304 Đất nuôi trồng thủy sản 1305 Đất làm muối 1349 Đất dùng cho mục đích khác           Mục  1400   Thu tiền sử dụng đất   Tiểu mục 1401 Đất được nhà nước giao 1405 Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) 1406 Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) 1407 Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý 1408 Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 1449 Khác           Mục 1550   Thuế tài nguyên   Tiểu mục 1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1552 Nước thủy điện 1553 Khoáng sản kim loại 1555 Khoáng sản phi kim loại 1556 Thủy, hải sản 1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên 1558 Nước thiên nhiên khác 1561 Yến sào thiên nhiên 1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1599 Tài nguyên khoáng sản khác Mục 1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp     1601 Thu từ đất ở tại nông thôn     1602 Thu từ đất ở tại đô thị     1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp     1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác     Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)             Mục 1700   Thuế giá trị gia tăng   Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) 1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết 1749 Hàng hóa, dịch vụ khác           Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt   Tiểu mục   1751 Hàng nhập khẩu   1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước   1754 Rượu sản xuất trong nước   1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước   1756 Xăng các loại sản xuất trong nước   1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 1758 Bia sản xuất trong nước 1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết 1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước 1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước 1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước 1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước 1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước     1799 Khác             Mục 1850   Thuế xuất khẩu   Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu           Mục 1900   Thuế nhập khẩu   Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu           Mục 1950   Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam   Tiểu mục   1951 Thuế chống bán phá giá     1952 Thuế chống trợ cấp     1953 Thuế chống phân biệt đối xử     1954 Thuế tự vệ     1999 Thuế phòng vệ khác     Mục 2000   Thuế bảo vệ môi trường   Tiểu mục   2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)     2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước     2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước     2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước     2005 Than đá sản xuất trong nước     2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước     2007 Túi ni lông sản xuất trong nước     2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước     2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước     2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước     2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước     2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước     2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước     2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu     2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước     2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước     2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước     2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước     2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước     2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước     2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước     2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác     2049 Khác Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng           Mục 2100   Phí trong lĩnh vực khác   Tiểu mục   2106 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.     2107 Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức       2108 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật       2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu       2146 Thu nợ phí xăng dầu     2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng     2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.         Mục 2150   Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản   Tiểu mục   2151 Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)     2152 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật     2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật     2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản     2162 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống     2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật       2164 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản       2165 Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu       2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp       2167 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá             Mục 2200   Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao   Tiểu mục   2206 Phí xác nhận đăng ký công dân     2207 Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài     2208 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam     2211 Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự           Mục 2250   Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng   Tiểu mục   2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)     2254 Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay     2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư     2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh       2263 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp       2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất       2265 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng       2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp       2267 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu         Mục 2300   Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải Tiểu mục   2301 Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)     2302 Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa     2303 Phí thuộc lĩnh vực đường biển     2316 Phí thuộc lĩnh vực hàng không     2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt         Mục 2350   Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông Tiểu mục   2351 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện     2352 Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet     2353 Phí sử dụng mã, số viễn thông     2361 Phí quyền hoạt động viễn thông       2362 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông       2363 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính       2364 Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số       2365 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền       2366 Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng       2367 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin       2368 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng             Mục 2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng Tiểu mục 2404 Phí phòng cháy, chữa cháy     2416 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ     2418 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng     2421 Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư     2422 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự             Mục 2450   Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch   Tiểu mục   2452 Phí thăm quan     2453 Phí thẩm định văn hóa phẩm     2455 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch     2456 Phí thư viện     2457 Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ     2458 Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả         Mục 2500   Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ   Tiểu mục   2504 Phí sở hữu trí tuệ       2505 Phí cấp mã số, mã vạch       2506 Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử       2507 Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân       2508 Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân       2511 Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử       2512 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ       2513 Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ             Mục 2550   Phí thuộc lĩnh vực y tế Tiểu mục   2561 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế     2565 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa       2566 Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế       2567 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố           Mục 2600   Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Tiểu mục   2618 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải   2624 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên   2625 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại     2626 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu       2627 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất       2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản       2631 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước       2632 Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường       2633 Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)       2634 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung       2635 Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển       2636 Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất       2637 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ       2638 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí             Mục 2650   Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
See also  Giáo án PowerPoint Âm nhạc lớp 2 sách Kết nối tri thức (Cả năm) - Bài giảng điện tử lớp 2 sách Kết nối | Bostonenglish.edu.vn
Tiểu mục   2652 Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước     2663 Phí hải quan     2664 Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán       2665 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính           Mục 2700   Phí thuộc lĩnh vực tư pháp Tiểu mục   2701 Án phí     2703 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm     2706 Phí thi hành án dân sự       2707 Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài     2715 Phí công chứng       2716 Phí chứng thực       2717 Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp       2718 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm       2721 Phí sử dụng thông tin       2722 Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm           Mục 2750   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân Tiểu mục   2751 Lệ phí quốc tịch     2752 Lệ phí cấp hộ chiếu     2763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam     2766 Lệ phí tòa án     2767 Lệ phí đăng ký cư trú       2768 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân       2771 Lệ phí hộ tịch       2772 Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài       2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi       2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi           Mục 2800   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Tiểu mục   2801 Lệ phí trước bạ nhà đất   2802 Lệ phí trước bạ ô tô   2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền   2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác     2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất     2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng     2824 Lệ phí trước bạ xe máy       2825 Lệ phí trước bạ tàu bay       2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch       2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông       2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải     2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ         Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh   2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật   2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam   2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp     2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất   2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.   2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.     2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet     2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình     2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính     2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng     2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng     2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay Mục 3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia Tiểu mục 3001 Lệ phí ra, vào cảng   3002 Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển   3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí         Mục 3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác Tiểu mục 3064 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi     3065 Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu     3066 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư     3067 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên     3068 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên     3071 Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên     3072 Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam     3073 Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp       3074 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản             Nhóm 0200:   THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC            Tiểu nhóm 0115:   Thu tiền bán tài sản nhà nước             Mục 3200   Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia   Tiểu mục   3201 Lương thực     3202 Nhiên liệu     3203 Vật tư kỹ thuật     3204 Trang thiết bị kỹ thuật     3249 Khác       Mục 3300   Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước   Tiểu mục   3301 Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất     3302 Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước     3349 Khác       Mục 3350   Thu từ bán và thanh lý tài sản khác   Tiểu mục   3351 Mô tô     3352 Ô tô con, ô tô tải     3353 Xe chuyên dùng     3354 Tàu, thuyền     3355 Đồ gỗ     3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng     3362 Thu bán cây đứng     3363 Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt     3364 Thu từ bồi thường tài sản     3365 Thu tiền bán tài sản nhà nước khác     3399 Các tài sản khác       Mục 3400   Thu tiền bán tài sản vô hình   Tiểu mục   3402 Quyền đánh bắt hải sản     3403 Quyền hàng hải     3404 Quyền hàng không     3405 Bằng phát minh, sáng chế     3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại     3449 Khác       Mục 3450   Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước   Tiểu mục   3451 Tài sản không xác định được chủ sở hữu     3452  Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm      3453  Tài sản không có người được nhận thừa kế     3454 Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước     3455 Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết     3499 Khác           Tiểu nhóm 0116:   Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế             Mục 3600   Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước   Tiểu mục 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 3602 Tiền thuê mặt nước hàng năm 3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 3604 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 3605 Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê   3606 Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê   3607 Tiền thuê mặt biển thu hàng năm   3608 Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê   3649 Khác           Mục 3650   Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế   Tiểu mục   3652 Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước     3653 Thu hồi vốn của Nhà nước     3654 Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước     3699 Khác           Mục 3750   Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng   Tiểu mục 3751 Thuế tài nguyên 3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3755 Thuế đặc biệt 3756 Phụ thu về dầu   3757 Thu chênh lệch giá dầu   3799 Khác           Mục 3800   Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng   Tiểu mục 3801 Thuế tài nguyên 3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3804 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam   3805 Thuế đặc biệt   3806 Phụ thu về khí   3807 Thu chênh lệch giá khí   3849 Khác           Mục 3850   Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước   Tiểu mục 3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3853 Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt 3854 Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng 3855 Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng 3856 Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng 3857 Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng 3899 Khác           Mục 3900   Thu khác từ quỹ đất   Tiểu mục 3901 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 3902 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 3903 Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 3949 Khác Mục 3950   Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3951 Thuế tài nguyên 3952 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3954 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam   3955 Thuế đặc biệt   3956 Phụ thu về condensate   3957 Thu chênh lệch giá condensate   3999 Khác Tiểu nhóm 0117:    Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước             Mục 4050   Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước   Tiểu mục 4051 Lãi cho vay trong nước 4053 Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 4099 Khác Mục 4100   Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài   Tiểu mục 4101 Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay 4103 Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 4104 Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 4149 Khác           Tiểu nhóm 0118:   Thu tiền phạt và tịch thu             Mục 4250   Thu tiền phạt   Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án 4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 4263 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng 4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện 4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý 4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý 4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4276 Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm 4277 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4279 Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4299 Phạt vi phạm khác Mục 4300   Thu tịch thu   Tiểu mục 4301 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4302 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4303 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4304 Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4306 Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 4311 Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 4312 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4313 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4314 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4315 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4316 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4317 Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4318 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4321 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4349 Tịch thu khác Tiểu nhóm 0120:   Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp             Mục 4450   Các khoản huy động theo quy định của pháp luật   Tiểu mục 4451 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4499 Khác           Mục 4500   Các khoản đóng góp tự nguyện   Tiểu mục 4501 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4549 Khác           Tiểu nhóm 0121:   Thu chuyển giao ngân sách             Mục 4650   Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên   Tiểu mục 4651 Bổ sung cân đối ngân sách 4652 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 4653 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 4654 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước           Mục 4700 Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách (các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này) Tiểu mục 4701 Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách 4702 Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước 4703 Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước
See also  Chỉ số odd ratio là gì | Bostonenglish.edu.vn
4749 Khác Mục 4750   Thu từ Quỹ dự trữ tài chính   Tiểu mục 4751 Quỹ dự trữ tài chính Mục 4800   Thu kết dư ngân sách   Tiểu mục  4801 Thu kết dư ngân sách Mục 4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác   Tiểu mục   4851  Thu từ hỗ trợ của địa phương khác           Tiểu nhóm 0122:   Các khoản thu khác             Mục 4900   Các khoản thu khác   Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách 4902 Thu hồi các khoản chi năm trước 4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế 4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan 4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án 4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu 4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định 4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa   4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân     4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)     4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí     4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép     4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép     4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép     4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép     4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)     4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng     4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại     4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu     4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí     4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại     4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu     4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.     4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại     4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu     4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu     4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu     4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước     4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại     4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết     4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí     4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý     4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý     4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý     4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý     4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý     4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)         Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI             Tiểu nhóm 0123:   Thu viện trợ không hoàn lại             Mục 5050   Viện trợ cho đầu tư phát triển   Tiểu mục 5051 Của các Chính phủ 5052 Của các tổ chức quốc tế 5053 Của các tổ chức phi Chính phủ 5054 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5099 Của các tổ chức khác           Mục 5100   Viện trợ cho chi thường xuyên   Tiểu mục 5101 Của các Chính phủ 5102 Của các tổ chức quốc tế 5103 Của các tổ chức phi Chính phủ 5104 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5149 Của các tổ chức khác           Mục 5200   Viện trợ cho mục đích khác   Tiểu mục 5201 Của các Chính phủ 5202 Của các tổ chức quốc tế 5203 Của các tổ chức phi Chính phủ 5204 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5249 Của các tổ chức khác         Nhóm 0400:    THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY             Tiểu nhóm 0124:   Thu nợ gốc cho vay trong nước             Mục 5350   Thu nợ gốc cho vay trong nước   Tiểu mục 5351 Thu nợ gốc cho vay trong nước 5399 Khác           Tiểu nhóm 0125:   Thu nợ gốc cho nước ngoài vay             Mục 5450   Thu nợ gốc cho nước ngoài vay   Tiểu mục   5451 Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài      5453 Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay     5499 Tổ chức nước ngoài khác vay           II. PHẦN CHI             Nhóm 0500:   CHI THƯỜNG XUYÊN             Tiểu nhóm 0129:   Chi thanh toán cho cá nhân             Mục 6000   Tiền lương   Tiểu mục 6001 Lương theo ngạch, bậc 6003 Lương hợp đồng theo chế độ 6049 Lương khác           Mục 6050   Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng   Tiểu mục 6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 6099 Tiền công khác Mục 6100 Phụ cấp lương   Tiểu mục 6101 Phụ cấp chức vụ 6102 Phụ cấp khu vực 6103 Phụ cấp thu hút 6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6111 Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6114 Phụ cấp trực 6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn 6122 Phụ cấp theo loại xã 6123 Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị – xã hội 6124 Phụ cấp công vụ 6149 Phụ cấp khác         Mục 6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học   Tiểu mục 6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 6152 Học sinh dân tộc nội trú 6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài 6155 Sinh hoạt phí cán bộ đi học 6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6199 Các khoản hỗ trợ khác         Mục 6200 Tiền thưởng   Tiểu mục 6201 Thưởng thường xuyên 6202 Thưởng đột xuất 6249 Thưởng khác         Mục 6250 Phúc lợi tập thể   Tiểu mục 6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên 6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất 6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 6254 Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 6299 Chi khác         Mục 6300 Các khoản đóng góp   Tiểu mục 6301 Bảo hiểm xã hội 6302 Bảo hiểm y tế 6303 Kinh phí công đoàn 6304 Bảo hiểm thất nghiệp 6349 Các khoản đóng góp khác         Mục 6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản   Tiểu mục 6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 6399 Chi khác         Mục 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân   Tiểu mục 6401 Tiền ăn 6402 Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6403 Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 6449 Chi khác           Tiểu nhóm 0130:   Chi về hàng hóa, dịch vụ             Mục 6500   Thanh toán dịch vụ công cộng   Tiểu mục 6501 Tiền điện 6502 Tiền nước 6503 Tiền nhiên liệu 6504 Tiền vệ sinh, môi trường 6505 Tiền khoán phương tiện theo chế độ 6549 Chi khác           Mục 6550   Vật tư văn phòng   Tiểu mục 6551 Văn phòng phẩm 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6553 Khoán văn phòng phẩm 6599 Vật tư văn phòng khác           Mục 6600   Thông tin, tuyên truyền, liên lạc   Tiểu mục 6601 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax 6603 Cước phí bưu chính 6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6606 Tuyên truyền; quảng cáo 6608 Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện 6618 Khoán điện thoại 6649 Khác           Mục 6650   Hội nghị   Tiểu mục 6651 In, mua tài liệu 6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 6653 Tiền vé máy bay, tàu xe 6654 Tiền thuê phòng ngủ 6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 6656 Thuê phiên dịch, biên dịch 6657 Các khoản thuê mướn khác 6658 Chi bù tiền ăn 6699 Chi phí khác           Mục 6700   Công tác phí   Tiểu mục 6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 6702 Phụ cấp công tác phí 6703 Tiền thuê phòng ngủ 6704 Khoán công tác phí 6705 Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 6749 Chi khác           Mục 6750   Chi phí thuê mướn   Tiểu mục 6751 Thuê phương tiện vận chuyển 6752 Thuê nhà; thuê đất 6754 Thuê thiết bị các loại 6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài 6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 6757 Thuê lao động trong nước 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ     6761 Thuê phiên dịch, biên dịch     6799 Chi phí thuê mướn khác     Mục 6800   Chi đoàn ra   Tiểu mục 6801 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6802 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6803 Tiền thuê phòng ngủ 6805 Phí, lệ phí liên quan 6806 Khoán chi đoàn ra theo chế độ 6849 Chi khác           Mục 6850   Chi đoàn vào   Tiểu mục 6851 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6852 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6853 Tiền thuê phòng ngủ 6855 Phí, lệ phí liên quan 6899 Chi khác           Mục 6900   Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng   Tiểu mục 6901 Ô tô dùng chung 6902 Ô tô phục vụ chức danh 6903 Ô tô chuyên dùng 6905 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6907 Nhà cửa 6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 6918 Công trình văn hóa, công viên, thể thao 6921 Đường điện, cấp thoát nước 6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác Mục 6950   Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn   Tiểu mục    6951 Ô tô dùng chung     6952 Ô tô phục vụ chức danh     6953 Ô tô chuyên dùng     6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng     6955 Tài sản và thiết bị văn phòng     6956 Các thiết bị công nghệ thông tin     6999 Tài sản và thiết bị khác         Mục 7000   Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành   Tiểu mục 7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 7008 Chi mật phí 7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm 7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 7017 Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học 7018 Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá 7049 Chi khác Mục 7050   Mua sắm tài sản vô hình   Tiểu mục   7051 Mua bằng sáng chế     7052 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại   7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin   7054 Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin     7099 Chi khác           Tiểu nhóm 0131:   Chi hỗ trợ và bổ sung         Mục 7100   Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư   Tiểu mục 7101 Chi di dân 7102 Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã 7103 Chi trợ cấp dân cư 7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 7149 Chi khác           Mục 7150   Chi về công tác người có công với cách mạng   Tiểu mục 7151 Trợ cấp hàng tháng 7152 Trợ cấp một lần 7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 7154 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7155 Bảo hiểm y tế 7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 7158 Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng 7161 Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 7162 Chi quà lễ, tết 7164 Chi cho công tác quản lý 7165 Trợ cấp ưu đãi học tập 7166 Điều trị, điều dưỡng 7199 Chi khác           Mục 7200   Trợ giá theo chính sách của Nhà nước   Tiểu mục 7201 Trợ giá 7202 Trợ cước vận chuyển 7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng 7249 Chi khác           Mục 7250   Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội   Tiểu mục 7251 Bảo hiểm y tế 7252 Lương hưu 7254 Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 7255 Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Trợ cấp tuất 7257 Trợ cấp mai táng 7258 Chi phí chi trả 7261 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng 7262 Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ 7263 Trợ cấp hàng tháng khác 7299 Khác           Mục 7300   Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới   Tiểu mục   7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách       7302 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài       7303 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại       7304 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước             Mục 7350   Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư   Tiểu mục 7351 Chi xúc tiến thương mại 7356 Chi xúc tiến du lịch 7357 Chi xúc tiến đầu tư 7399 Chi khác Mục 7400   Chi viện trợ Tiểu mục 7401 Chi đào tạo học sinh Lào 7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia 7403 Chi viện trợ khác cho Lào 7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia 7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào 7406 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia
See also  Đột Quỵ Tiếng Anh Là Gì | Bostonenglish.edu.vn
7449 Các khoản chi viện trợ khác Mục 7450   Chi về công tác bảo đảm xã hội Tiểu mục 7451 Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế 7452 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7453 Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 7454 Hỗ trợ cải thiện nhà ở 7455 Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 7456 Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 7457 Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định 7458 Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định 7499 Chi khác Tiểu nhóm 0132:   Các khoản chi khác   Mục 7500   Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính Tiểu mục 7501 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 7549 Chi bổ sung khác Mục 7550   Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng Tiểu mục 7551 Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 7552 Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định 7599 Chi khác         Mục 7600   Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước Tiểu mục 7601 Tài sản không xác định được chủ sở hữu 7602 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 7603 Tài sản không có người được nhận thừa kế 7649 Chi khác         Mục 7650   Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm Tiểu mục 7651 Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định 7652 Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa 7653 Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí 7654 Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7699 Chi trả các khoản thu khác         Mục 7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách (Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này) Tiểu mục  

 

7701 Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách 7702 Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước 7703 Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước 7749 Chi khác Mục 7750   Chi khác Tiểu mục 7751 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước 7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp 7754 Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 7756 Chi các khoản phí và lệ phí 7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện 7761 Chi tiếp khách 7762 Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 7763 Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định   7764 Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định   7765 Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 7766 Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 7767 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 7799 Chi các khoản khác Mục 7850   Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp   Tiểu mục 7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng 7852 Chi tổ chức đại hội Đảng 7853 Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng 7854 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy 7899 Chi khác Mục 7900   Chi cho các sự kiện lớn   Tiểu mục 7901 Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 7949 Chi khác Mục 7950   Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định   Tiểu mục 7951 Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 7952 Chi lập Quỹ phúc lợi 7953 Chi lập Quỹ khen thưởng 7954 Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 7999 Chi lập các quỹ khác Mục 8000   Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm   Tiểu mục 8003 Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 8004 Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 8006 Chi tinh giản biên chế 8008 Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 8049 Chi hỗ trợ khác Mục 8050   Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước   Tiểu mục 8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng 8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa 8055 Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ 8056 Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 8099 Chi hỗ trợ khác Mục 8150   Chi quy hoạch   Tiểu mục 8151 Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 8152 Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 8153 Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 8154 Chi quy hoạch sử dụng đất 8199 Chi khác Tiểu nhóm 0133:    Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Nhà nước             Mục 8300   Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước   Tiểu mục 8301 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 8302 Vay từ các quỹ tài chính trong nước 8303 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 8304 Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 8349 Vay khác     Mục 8350   Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước   Tiểu mục 8351 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 8352 Vay của các tổ chức quốc tế 8353 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 8354 Vay của Chính phủ các nước 8399 Vay khác           Mục 8550   Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước   Tiểu mục 8553 Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8555 Phí cam kết 8556 Phí bảo hiểm 8557 Phí quản lý 8561 Phí thu xếp 8599 Trả các khoản phí và chi phí khác Mục 8600   Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước Tiểu mục 8651 Phí cam kết 8652 Phí bảo hiểm 8653 Phí quản lý 8654 Phí thu xếp 8655 Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8699 Trả các khoản phí và chi phí khác Nhóm 0600: CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ Mục 8750   Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia Tiểu mục 8751 Lương thực 8752 Nhiên liệu 8753 Vật tư kỹ thuật 8754 Trang thiết bị kỹ thuật 8799 Chi khác Nhóm 0700:   CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN             Tiểu nhóm 0135:    Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác           Mục 8900 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước Tiểu mục 8901 Cấp bù chênh lệch lãi suất 8902 Cấp phí quản lý 8903 Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 8904 Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ 8905 Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 8949 Chi hỗ trợ khác Mục 8950   Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ   Tiểu mục 8952 Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp 8953 Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung) 8954 Góp vốn liên doanh 8955 Góp vốn cổ phần 8999 Cấp vốn khác Tiểu nhóm 0136:   Chi đầu tư các dự án         Mục 9200   Chi chuẩn bị đầu tư   Tiểu mục   9201 Chi điều tra, khảo sát     9202 Chi lập dự án đầu tư     9203 Chi tổ chức thẩm định dự án     9204 Chi đánh giá tác động của môi trường     9249 Chi khác       Mục 9250   Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất   Tiểu mục   9251 Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất     9252 Chi thực hiện tái định cư     9253 Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất     9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng     9255 Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư     9299 Chi khác       Mục 9300   Chi xây dựng   Tiểu mục 9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng 9349 Chi khác           Mục 9350   Chi thiết bị   Tiểu mục 9351 Chi mua sắm thiết bị 9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ 9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 9355 Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan 9356 Các chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 9399 Chi khác           Mục 9400   Chi phí khác   Tiểu mục 9401 Chi phí quản lý dự án 9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng  9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 9405 Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 9449 Chi khác           Nhóm 0800    CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC             Tiểu nhóm 0137:   Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước             Mục 9500   Cho vay đầu tư phát triển trong nước   Tiểu mục 9501 Cho đối tượng chính sách vay 9549 Cho vay khác           Mục 9650   Cho vay ngoài nước   Tiểu mục   9651 Cho các Chính phủ nước ngoài vay     9653 Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay     9699 Cho vay khác           Mục 9700   Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước   Tiểu mục 9701 Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế 9749 Đóng góp khác Tiểu nhóm 0138: Chi hỗ trợ địa phương khác Mục 9800 Chi hỗ trợ địa phương khác Tiểu mục 9801 Chi hỗ trợ địa phương khác III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC         Mục 0820   Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước Tiểu mục 0821 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước   0832 Vay từ các quỹ tài chính trong nước 0836 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 0837 Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 0839 Vay khác Mục 0840   Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước Tiểu mục 0845 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 0846 Vay của các tổ chức quốc tế 0847 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 0848 Vay của Chính phủ các nước 0859 Vay khác IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM Mục 0900   Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn) Tiểu mục 0911 Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công 0912 Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia     0913 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội 0914 Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 0915 Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 0916 Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 0917 Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định     0918 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật         Mục 0950   Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn) Tiểu mục 0961 Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công 0962 Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia 0963 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 0964 Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 0965 Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 0966 Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 0967 Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định 0968 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN)         MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN   Mục 0001 Tạm thu thuế Mục 0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản Mục 0003 Tạm thu khác Mục 0004 Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước Mục 0005 Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính Mục 0007 Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước Mục 0008 Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ Mục 0011 Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn Mục 0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên Mục 0049 Vay khác MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN Mục 0051 Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp Mục 0052 Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước Mục 0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia Mục 0058 Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ Mục 0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp Mục 0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới Mục 0066 Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ Mục 0067 Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ Mục 0068 Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác Mục 0071 Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác Mục 0099 Tạm ứng khác
See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply