Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH - Phát âm tiếng Anh | Boston English

Luyện phát âm – Bài 4: Cách phát âm chuẩn chữ “CH” trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Phát âm tiếng Anh luôn là nền tảng để phát triển những kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Nhưng nó cũng là kiến thức bị lược bỏ đi hầu như là toàn bộ trong quá trình học tiếng Anh bậc trung học. Vậy làm thế nào để phát âm chuẩn như người bản ngữ bây giờ?

Bài viết liên quan:

Để nói được tiếng Anh một cách giống với người bản ngữ nhất, các bạn phải phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái IPA. Hôm nay, Boston English sẽ hướng dẫn các bạn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh. Một âm có thể nói xuất hiện rất rất thường xuyên trong các từ tiếng Anh.

Hướng dẫn cách phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Trong khuôn khổ bài viết này, Boston English sẽ hướng dẫn cho các bạn cách phát âm chuẩn chữ CH. Sau khi đọc xong bài viết này, các bạn sẽ có thể phát âm chuẩn các từ có chữ CH trong từ đó. Và bây giờ, hãy cùng Boston đi tìm hiểu về cách phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh ngay nhé.

Chữ “CH” trong tiếng Anh

Chữ “ch” trong tiếng Anh được phát âm với 03 cách khác nhau: /ʃ/, /k/, /tʃ/.

1. Cách phát âm thứ nhất: /tʃ/

Hơi phát âm: Đây là âm vô thanh và bật hơi. Để phát âm chuẩn được từ này các bạn phải đẩy hơi ra ngoài. Khi đặt tay lên trước miệng sẽ thấy mát.

Khẩu hình miệng: Đưa ra và chu lên phía trước.

Ex: channel /’tʃ æln/: kênh; choose /tʃu:z/: lựa chọn; church /tʃɜ:rtʃ/: nhà thờ; cheer /tʃɪr/: cổ vũ,…

 

2. Cách phát âm thứ hai: /ʃ/

Cách đẩy hơi: Cách phát âm này khá phổ biến trong tiếng Anh. Nó cũng là một âm vô thanh và bật hơi. Nhưng cách phát âm /ʃ/ khác với cách phát âm /tʃ/ ở chỗ: /ʃ/ được phát hơi mạnh hơn.

Khẩu hình miệng: Chu về phía trước, hơi tròn.

Ex: machine /mə’ʃi:n/: máy móc; Champagne /ʃæm’peɪn/: rượu champagne; chef/ʃef/: đầu bếp.

3. Cách phát âm thứ ba: /k/

Cách đẩy hơi: Cách phát âm này chúng ta cũng sẽ bật hơi như bình thường.

Khẩu hình miệng: Khác với 02 cách trên, cách phát âm /k/ này không khó như với /ʃ/ và /tʃ/. Chúng ta chỉ cần để môi thả lỏng và thoải mái.

Lưu ý: Bật hơi khi phát âm

Ex: Chemical /’kemɪkl/: Hóa học; Architect /’a:rkɪtekt/: Kiến trúc sư; Christmas /’krɪsməs/: Giáng sinh; Stomach /’stʌmək/: Dạ dày.

Một số từ cần chú ý khi phát âm

Theo quy luật thông thường trong tiếng Anh, các từ có chứa chữ cái “ch” sẽ được phát âm thành /tʃ/. Còn các từ chữ chữ “sh” sẽ được phát âm thành /ʃ/. Tuy nhiên, cũng có một số từ bất quy tắc, có thể gây nhầm lẫn.

Danh sách 25 từ có chữ cái “ch” được phát âm thành “sh”:

1. Chef /ʃef/ (n): Đầu bếp

2. Chute /ʃuːt/ (n): Cầu trượt

3. Chivalry /ˈʃɪvəlri/ (n): Hiệp sĩ

4. Parachute /ˈpærəʃuːt/ (n): Cái dù

5. Machine /məˈʃiːn/ (n): Máy móc

6. Mustache /ˈmʌstæʃ/ (n): Râu ria

7. Fuchsia /ˈfjuːʃə/ (n): Hoa vân anh

8. Machete /məˈʃeti/ (n): Dao rựa, Dao phát

9. Charlatan /ˈʃɑːrlətən/ (n): Lang băm

10. Brochure /broʊˈʃʊr/ (n): Quyển sách mỏng

11. Chandelier /ˌʃændəˈlɪr/ (n): Đèn chùm

12. Chaperone /ˈʃæpəroʊn/ (n): bà đi kèm

13. Charade /ʃəˈreɪd/ (n): Chơi đố chữ

14. Champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): Rượu sâm banh

15. Chagrin /ʃəˈɡrɪn/ (n): Chán nản, Thất vọng.

16. Cachet /kæˈʃeɪ/ (n): Tiền thù lao (cát-xê)

17. Chic /ʃiːk/ (n): Sự sang trọng, lịch sự

18. Chauffeur /ʃoʊˈfɜːr/ (n): Người lái xe

19. Cliché /kliːˈʃeɪ/ (n): Câu nói rập khuôn

20. Chauvinist /ˈʃoʊvɪnɪst/ (n): Người theo chủ nghĩa sô-vanh

21. Chiffon /ʃɪˈfɑːn/ (n): Loại vải có độ mỏng và sáng

22. Cache /kæʃ/ (n): Nơi lưu trữ dữ liệu

23. Quiche /kiːʃ/ (n): Tên loại bánh kẹp nhiều nhân (thịt, trứng, rau, pho mát,…)

24. Ricochet /ˈrɪkəʃeɪ/ (n): Viên đạn

25. Crochet /kroʊˈʃeɪ/ (n): Thêu thùa, may vá

Học tiếng Anh là cả một quá trình dài cần có sự cố gắng, nô lực từ chính bản thân mình. Đừng ngần ngại trong cách phát âm để có được thành quả mong đợi. Hãy mạnh dạn tìm ra lỗi sai và sửa sai, chính có như vậy các bạn mới có thể tiến bộ được.

Trên đây là bài viết Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh. Hi vọng những kiến thức trên sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình nâng cao trình độ phát âm tiếng Anh của mình.

Bạn là người mất gốc tiếng Anh toàn tập? Nhưng bạn lại muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Kỹ năng phát âm của bạn không tốt? Boston English sẽ chỉ cho bạn cách phát âm chuẩn 44 âm trong bảng chữ cái quốc tế IPA. Hơn thế nữa, bạn có thể đọc chuẩn được tất cả các từ trong cuốn từ điển Anh – Việt.

Và đặc biệt, bạn chỉ cần bỏ ra 03 giờ/tuần để luyện phát âm. Chưa hết đâu, các bạn còn có cơ hội nhận được học bổng giá trị 800,000 đồng khi đăng ký một khóa học bất kỳ tại Boston nữa đó. Hãy nhanh tay ĐĂNG KÝ NGAY thôi nào!!!

Đăng ký khóa học phát âm tiếng Anh

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Fan Page: https://www.facebook.com/BostonEnglishcenter
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCzTAUNQpuKQ9laCebr_p2OQ

Bài viết đang theo dõi:

Bộ bài giảng phát âm chuẩn

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh trong từ điển

Bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ

Trọng âm trong tiếng anh

Mẹo xác định trọng âm trong tiếng Anh

Những âm câm trong tiếng Anh

Cách đọc âm câm trong tiếng Anh

Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Bài 1: Cách phát âm chuẩn THEY'RE, THEIR and THERE

Cách phát âm can và can't

Bài 2: Cách phát âm chuẩn CAN & CAN'T

Cách phát âm T trong tiếng Anh - Mỹ

Bài 3: Cách phát âm T trong tiếng Anh

Hướng dẫn phát âm chuẩn chữ CH trong tiếng Anh

Bài 4: Cách phát âm CH trong tiếng Anh

Cách phát âm S, ES & ED

Bài 5: Cách phát âm S, ES & ED trong tiếng Anh

Cách phát âm A trong tiếng Anh

Bài 6: Cách phát âm A trong tiếng Anh

Cách phát âm B trong tiếng Anh

Bài 7: Cách phát âm B trong tiếng Anh

Cách phát âm c trong tiếng Anh

Bài 8: Cách phát âm C trong tiếng Anh

Cách phát âm D trong tiếng Anh

Bài 9: Cách phát âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm E trong tiếng Anh

Bài 10: Cách phát âm E trong tiếng Anh

Cách phát âm F trong tiếng Anh

Bài 11: Cách phát âm F trong tiếng Anh

Cách phát âm G trong tiếng Anh

Bài 12: Cách phát âm G trong tiếng Anh

Cách phát âm H trong tiếng Anh

Bài 13: Cách phát âm H trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách phát âm i trong tiếng Anh

Bài 14: Cách phát âm I trong tiếng Anh

Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Bài 15: Cách phát âm TH trong tiếng Anh

Cách phát âm U trong tiếng Anh như thế nào

Bài 16: Cách phát âm U trong tiếng Anh

Cách phát âm O trong tiếng Anh

Bài 17: Cách phát âm O trong tiếng Anh

Cách đọc S trong tiếng Anh

Bài 18: Cách phát âm S trong tiếng Anh

Cách phát âm X trong tiếng Anh

Bài 19: Cách phát âm X trong tiếng Anh

Cách phát âm K trong tiếng Anh

Bài 20: Cách phát âm K trong tiếng Anh

Cách phát âm M trong tiếng Anh

Bài 21: Cách phát âm M trong tiếng Anh

Cách phát âm N trong tiếng Anh

Bài 22: Cách phát âm N trong tiếng Anh

Cách phát âm L trong tiếng Anh

Bài 23: Cách phát âm L trong tiếng Anh

Cách phát âm P chuẩn trong tiếng Anh

Bài 24: Cách phát âm P trong tiếng Anh

Cách phát âm R trong tiếng Anh

Bài 25: Cách phát âm R trong tiếng Anh

Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Bài 26: Cách phát âm Q trong tiếng Anh

Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Bài 27: Cách phát âm Y trong tiếng Anh

Cách phát âm Z trong tiếng anh

Bài 28: Cách phát âm Z trong tiếng Anh

Cách phát âm V trong tiếng Anh

Bài 29: Cách phát âm V trong tiếng Anh

Cách phát âm W trong tiếng Anh

Bài 30: Cách phát âm W trong tiếng Anh

Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 31: Cách phát âm AI trong tiếng Anh

Bài 32: Cách phát âm EI trong tiếng Anh

Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Bài 33: Cách phát âm əʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Bài 34: Cách phát âm ʊə trong tiếng Anh

Cách phát âm J trong tiếng Anh

Bài 35: Cách phát âm J trong tiếng Anh

Cách phát âm au trong tiếng Anh

Bài 36: Cách phát âm aʊ trong tiếng Anh

Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Bài 37: Cách phát âm eə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Bài 38: Cách phát âm ɪə trong tiếng Anh

Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Bài 39: Cách phát âm ɔɪ trong tiếng Anh

Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Bài 40: Cách phát âm æ trong tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston