Induction Là Gì – Nghĩa Của Từ : Induction | Bostonenglish.edu.vn

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Induction là gì

*
*
*

induction

*

induction /in”dʌkʃn/ danh từ sự làm lễ nhậm chức (cho ai) sự bước đầu làm quen nghề (cho ai) sự giới thiệu (vào một tổ chức) (tôn giáo) sự bổ nhiệm phương pháp quy nạpby induction: lý luận bằng phương pháp quy nạp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội (điện học) sự cảm ứng; cảm ứngnuclear induction: cảm ứng hạt nhân
cảm ứngFaraday”s law of electromagnetic induction: định luật Faraday về cảm ứng điện từFaraday”s law of induction: định luật cảm ứng (điện từ) FaradaySLIM (single linear induction motor): động cơ cảm ứng tuyến tính đơnchannel induction furnace: lò máng cảm ứngcoefficient of induction: hệ số cảm ứngcompensated induction motor: động cơ cảm ứng bù phacore-type induction heater: lò nung cảm ứng kiểu lõicoreless induction furnace: lò cảm ứng không có lõicoreless induction furnace: lò cảm ứng không lõicoreless induction heater: bộ gia nhiệt cảm ứng không lõidomestic induction heater: bếp điện cảm ứngelectric induction: sự cảm ứng điệnelectric induction: độ cảm ứng điệnelectric induction: độ cảm ứngelectric induction furnace: lò cảm ứng điệnelectro magnetic induction: cảm ứng điện tửelectromagnetic induction: sự cảm ứng điện từelectromagnetic induction: cảm ứng điệnelectrostatic induction: cảm ứng tĩnh điệnelectrostatic induction: sự cảm ứngelectrostatic induction: sự cảm ứng tĩnh điệnfaraday”s law of electromagnetic induction: định luật cảm ứng điện từforced induction: độ cảm ứng cưỡng bứcheat induction seal: sự hàn bằng cảm ứng nhiệthigh frequency induction furnace: lò cảm ứng tần số caohigh-frequency induction brazing: hàn đồng cảm ứng cao tầnhigh-frequency induction furnace: lò cảm ứng cao tầnincremental induction: số gia cảm ứngincremental induction: cảm ứng gia tăngincremental induction: cảm ứng tăng dầninduction (air conditioning) unit: máy điều hòa không khí cảm ứnginduction (magnetic): cảm ứng điện (từ)induction accelerator: máy gia tốc cảm ứnginduction air conditioning unit: máy điều hòa không khí cảm ứnginduction balance: cân bằng cảm ứnginduction brazing: hàn đồng bằng cảm ứnginduction brazing: hàn cứng cảm ứnginduction brazing: hàn vảy cứng cảm ứnginduction burner: máy đốt cháy cảm ứnginduction charge: điện tích cảm ứnginduction charging: nạp điện bằng cảm ứnginduction coil: cuộn dây cảm ứnginduction coupling: ghép nối cảm ứnginduction current: dòng cảm ứnginduction disk relay: rơle đĩa cảm ứnginduction effect: hiệu ứng cảm ứnginduction electricity: dòng điện cảm ứnginduction flowmeter: lưu lượng kế cảm ứnginduction flux: thông lượng cảm ứnginduction force: lực cảm ứnginduction frequency converter: bộ đổi tần cảm ứnginduction furnace: lò cảm ứnginduction generator: máy phát điện cảm ứnginduction generator: máy phát cảm ứnginduction hardening: tôi (bằng) cảm ứnginduction hardening: sự tôi cảm ứnginduction heater: bộ nung cảm ứnginduction heater: lò sưởi cảm ứnginduction heating: sự sinh nhiệt cảm ứnginduction heating: nung cảm ứnginduction heating: gia nhiệt cảm ứnginduction heating: hơi nóng cảm ứnginduction instrument: khí cụ kiểu cảm ứnginduction instrument: dụng cụ đo cảm ứnginduction instrument: dụng cụ (đo) cảm ứnginduction log: biểu đồ cảm ứnginduction logging: carota cảm ứnginduction logging method: phương pháp carota cảm ứnginduction loop detector: máy dò vòng kiểu cảm ứnginduction loss: tổn hao do cảm ứnginduction machine: máy điện cảm ứnginduction meter: công tơ cảm ứnginduction method: phương pháp cảm ứnginduction motor: động cơ cảm ứnginduction motor: máy cảm ứnginduction of anesthesia: sự gây cảm ứng gây mêinduction period: thời gian cảm ứnginduction period: thời kì cảm ứnginduction problem: bài toán cảm ứnginduction pump: máy bơm cảm ứnginduction pump: bơm điện cảm ứnginduction radio: máy thu thanh cảm ứnginduction ratio: hệ số cảm ứnginduction ratio: tỷ số cảm ứnginduction regulator: bộ điều chỉnh cảm ứnginduction relay: rơle cảm ứnginduction salinometer: máy đo độ mặt cảm ứnginduction sonde: thiết bị carota cảm ứnginduction system: hệ thống cảm ứnginduction voltage: điện áp cảm ứnginduction voltage: sức điện động cảm ứnginduction voltage regulator: bộ ổn áp cảm ứnginduction watt-hour meter: máy đo oát giờ cảm ứnginduction welding: sự hàn kiểu cảm ứnginduction welding: sự hàn cảm ứnginduction welding: sự hàn điện cảm ứngintrinsic induction: độ cảm ứng nội tạiintrinsic induction: độ cảm ứng riênglaw of electromagnetic induction: định luật cảm ứng điện từlinear induction motor: động cơ cảm ứng tuyến tínhlow-frequency induction furnace: lò cảm ứng thấp tầnlow-frequency induction furnace: lò cảm ứng tần số thấpmagnetic induction: sự cảm ứng từmagnetic induction: độ cảm ứng từmagnetic induction current loop: vòng mạch cảm ứng từmagnetic induction current loop: vòng lặp hiện thời cảm ứngmagnetic induction density: mật độ cảm ứng từmotional induction: cảm ứng do chuyển độngmutual induction: cảm ứng (điện) hỗ tươngmutual induction: sự cảm ứng lẫn nhaunormal induction: cảm ứng thườngphase displacement induction loop detector: bộ dò vòng cảm ứng dịch chuyển phapolyphase induction motor: động cơ cảm ứng nhiều phaprophage induction: cảm ứng thể nguyên thực thểremanent induction: độ cảm ứng từ dưresidual induction: độ cảm ứng dưresidual induction: độ cảm ứng từ dưresidual magnetic induction: độ cảm ứng dưresidual magnetic induction: độ cảm ứng từ dưrook induction: cảm ứng chân răngsaturation induction: độ cảm ứng bão hòaself-excited induction generator: máy phát (điện) cảm ứng tự kích thíchsingle phase induction motor: động cơ cảm ứng một phaslip ring induction motor: động cơ cảm ứng vành trượtsurface induction: sự cảm ứng bề mặtsynchronous induction motor: động cơ cảm ứng đồng bộtelephone induction coil: cuộn cảm ứng điện thoaitelephone induction coil: cuộn cảm ứng điện thoạithree-phase induction motor: động cơ cảm ứng ba phavariable induction systems: hệ thống cảm ứng biến thiênzygotle induction: cảm ứng hợp tửcảm ứng điệnFaraday”s law of electromagnetic induction: định luật Faraday về cảm ứng điện từelectric induction: sự cảm ứng điệnelectric induction: độ cảm ứng
điệnelectric induction furnace: lò cảm ứng điệnelectro magnetic induction: cảm ứng điện tửelectromagnetic induction: sự cảm ứng điện từfaraday”s law of electromagnetic induction: định luật cảm ứng điện từinduction (magnetic): cảm ứng điện (từ)law of electromagnetic induction: định luật cảm ứng điện từtelephone induction coil: cuộn cảm ứng điện thoaitelephone induction coil: cuộn cảm ứng điện thoạicửa vàođộ cảm ứngelectric induction: độ cảm ứng điệnforced induction: độ cảm ứng cưỡng bứcintrinsic induction: độ cảm ứng nội tạiintrinsic induction: độ cảm ứng riêngmagnetic induction: độ cảm ứng từmagnetic induction density: mật độ cảm ứng từremanent induction: độ cảm ứng từ dưresidual induction: độ cảm ứng dưresidual induction: độ cảm ứng từ dưresidual magnetic induction: độ cảm ứng dưresidual magnetic induction: độ cảm ứng từ dưsaturation induction: độ cảm ứng bão hòaphép quy nạpcomplete induction: phép quy nạp hoàn toàndescending induction: phép quy nạp giảmfinite induction: phép quy nạp hữu hạninduction by simple enumeration: phép quy nạp bằng liệt kêmathematical induction: phép quy nạp toán họcsuccessive induction: phép quy nạp liên tiếptransfinite induction: phép quy nạp siêu hạnquy nạpcomplete induction: phép quy nạp hoàn toàndemonstration by induction: chứng minh bằng quy nạpdescending induction: phép quy nạp giảmfinite induction: phép quy nạp hữu hạninduction by simple enumeration: phép quy nạp bằng liệt kêinduction predicate: vị ngữ quy nạpinduction principle: nguyên lý quy nạpinduction schema: sơ đồ quy nạpinduction scheme: sơ đồ quy nạpinduction step: bước quy nạpinduction variable: biến quy nạpmathematical induction: quy nạp toán họcmathematical induction: phép quy nạp toán họcmathematical induction: sự quy nạp toán họcmethod of induction: phương pháp quy nạpproof by induction: chứng minh bằng quy nạprestricted induction scheme: sơ đồ quy nạp thu hẹpsecond induction principle: nguyên tắc quy nạp thứ haisecond induction principle: nguyên lý quy nạp thứ haisuccessive induction: phép quy nạp liên tiếptransfinite induction: phép quy nạp siêu hạntransfinite induction: quy nạp siêu hạnsự nạpsuy diễnsuy luậntừ cảmLĩnh vực: ô tôcửa hút vàosự dẫn vàoLĩnh vực: hóa học & vật liệuhiên tượng cảm ứngLĩnh vực: toán & tinphương pháp quy nạpLĩnh vực: y họcsự cảm ứngelectric induction: sự cảm ứng điệnelectromagnetic induction: sự cảm ứng điện từelectrostatic induction: sự cảm ứng tĩnh điệnmagnetic induction: sự cảm ứng từmutual induction: sự cảm ứng lẫn nhausurface induction: sự cảm ứng bề mặtLĩnh vực: xây dựngsự không khí vàothúc tiếnFaraday”s law of electromagnetic inductionđịnh luật Faraday về cảm ừng từcoefficient of inductionhệ số rò rỉcoefficient of mutual inductionhệ số hỗ cảmelectric inductionđộ dịch điện môielectric inductionđộ điện dịchelectric inductionmật độ điện dịchelectric inductionmật độ thông lượng điệnelectrification by inductionnhiễm điện (bằng) hưởng ứnghọc nghề vỡ lònginduction courselớp bồi dưỡng cho nhân viên mới vào làminduction courselớp dự bị hội nhậpinduction smoke channelống dẫn khói danh từ o cảm ứng – Cảm ứng điện từ là sự phát ra dòng điện trong dây dẫn đặt trong từ trường biến đổi hoặc một dây dẫn dịch chuyển qua một trường từ. – Cảm ứng từ là mật độ từ thông hoặc trường từ và cũng là quá trình từ hoá một vật bằng cách cho tác dụng trường từ.

See also  Pit Là Gì - định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích | Bostonenglish.edu.vn

Xem thêm: Verilog Là Gì – Vhdl Hay Verilog

Xem thêm: Abcdefg Không đơn Thuần Là Chữ Cái Sau Aebfc Là Gì

o sự cảm ứng, hiện tượng cảm ứng; độ cảm ứng § electric induction : độ cảm ứng điện § forced induction : độ cảm ứng cưỡng bức § mutual induction : sự hỗ cảm, sự cảm ứng lẫn nhau § induction log : log cảm ứng hoặc log điện cảm ứng Một kiểu log điện dùng cho các giếng khoan với chất lỏng không dẫn điện như dung dịch khoan gốc dầu. § induction sonde : đầu dò cảm ứng § induction tool : đầu dò cảm ứng Thiết bị log tạo nên những dòng điện vòng đồng tâm theo chiều thẳng đứng và lan vào vỉa kề bên thành giếng khoan. § induction-electric log : log cảm ứng hoặc log điện cảm ứng § induction-electrolog : log điện-cảm ứng Phương pháp tổ hợp của log cảm ứng và log sườn.
Chuyên mục: Hỏi Đáp

See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply